tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aligos Therapeutics Inc

ALGS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.230USD
-0.090-2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.13MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALGS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Aligos Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.61%-23.13M
-18.16%-21.75M
-21.11%-24.34M
20.46%-15.50M
8.08%-20.91M
18.78%-18.40M
1.16%-20.10M
-43.16%-19.49M
-1.60%-22.75M
-35.01%-22.66M
-18.67%-20.34M
45.61%-13.62M
-9.56%-22.39M
55.22%-16.78M
32.45%-17.14M
-8.76%-25.04M
31.42%-20.43M
-90.41%-37.48M
---25.37M
-30.09%-23.02M
-46.64%-29.80M
---19.68M
---17.69M
---20.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.79%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
---33.13M
-43.38%-29.82M
-38.17%-27.67M
---34.42M
---20.80M
---20.03M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
78.35%346.00K
6.64%257.00K
-11.29%220.00K
1.17%259.00K
-31.21%194.00K
-38.83%241.00K
-19.22%248.00K
-77.30%256.00K
-37.89%282.00K
-24.52%394.00K
-42.94%307.00K
97.89%1.13M
-32.84%454.00K
-28.30%522.00K
-31.03%538.00K
-25.97%570.00K
-8.77%676.00K
-0.27%728.00K
--780.00K
-19.71%770.00K
123.87%741.00K
--730.00K
--959.00K
--331.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-49.72%90.00K
-17.24%48.00K
-314.29%-232.00K
38.15%-308.00K
-41.88%179.00K
-84.78%58.00K
-114.97%-56.00K
-339.42%-498.00K
150.41%308.00K
27.00%381.00K
25.08%374.00K
-29.49%208.00K
-61.08%123.00K
-2.60%300.00K
58.20%299.00K
64.80%295.00K
86.98%316.00K
49.51%308.00K
--189.00K
616.00%179.00K
628.13%169.00K
--206.00K
--25.00K
---32.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
140.60%1.56M
-518.97%-2.41M
148.15%1.53M
-77.38%930.00K
30.20%-3.83M
-33.11%-390.00K
48.69%-3.18M
539.35%4.11M
-49.58%-5.49M
-133.87%-293.00K
-118.07%-6.20M
106.45%643.00K
-135.31%-3.67M
119.43%865.00K
-189.21%-2.84M
-515.32%-9.98M
279.73%10.40M
-135.63%-4.45M
--3.19M
20.64%2.40M
-392.60%-5.79M
--12.50M
--1.99M
---1.18M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
316.33%318.00K
-130.07%-681.00K
245.29%587.00K
144.20%337.00K
-172.06%-147.00K
74.81%-296.00K
121.82%170.00K
-93.63%138.00K
-90.22%204.00K
-105.06%-1.18M
-236.19%-779.00K
9.62%2.17M
-37.58%2.09M
92.67%-573.00K
1605.26%572.00K
496.59%1.98M
1106.50%3.34M
-155.49%-7.81M
---38.00K
-333.80%-498.00K
135.65%277.00K
---3.06M
--213.00K
---777.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
68.87%-47.00K
66.67%-168.00K
38.75%-411.00K
-4.30%579.00K
74.28%-151.00K
80.93%-504.00K
77.98%-671.00K
896.05%605.00K
74.73%-587.00K
-16.38%-2.64M
25.77%-3.05M
97.94%-76.00K
-118.68%-2.32M
-353.29%-2.27M
-167.25%-4.11M
-138.94%-3.69M
1318.32%12.44M
-104.17%-501.00K
---1.54M
---1.55M
---1.02M
--12.00M
----
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-10.61%-23.13M
-18.16%-21.75M
-21.11%-24.34M
20.46%-15.50M
8.08%-20.91M
18.78%-18.40M
1.16%-20.10M
-43.16%-19.49M
-1.60%-22.75M
-35.01%-22.66M
-18.67%-20.34M
45.61%-13.62M
-9.56%-22.39M
55.22%-16.78M
32.45%-17.14M
-8.76%-25.04M
31.42%-20.43M
-90.41%-37.48M
---25.37M
-30.09%-23.02M
-46.64%-29.80M
---19.68M
---17.69M
---20.32M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
60.47%69.00K
228.57%92.00K
642.31%193.00K
1457.14%109.00K
-37.68%43.00K
300.00%28.00K
36.84%26.00K
150.00%7.00K
885.71%69.00K
-92.31%7.00K
533.33%19.00K
-104.19%-14.00K
-98.64%7.00K
-72.92%91.00K
-96.91%3.00K
119.74%334.00K
67.75%515.00K
450.82%336.00K
--97.00K
-73.29%152.00K
-71.83%307.00K
--61.00K
--569.00K
--1.09M
Chi phí vốn
60.47%69.00K
228.57%92.00K
642.31%193.00K
1457.14%109.00K
-37.68%43.00K
300.00%28.00K
36.84%26.00K
--7.00K
885.71%69.00K
-92.31%7.00K
533.33%19.00K
----
-98.64%7.00K
-72.92%91.00K
-96.91%3.00K
119.74%334.00K
67.75%515.00K
450.82%336.00K
--97.00K
-73.29%152.00K
-71.83%307.00K
--61.00K
--569.00K
--1.09M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
60.47%69.00K
228.57%92.00K
642.31%193.00K
1457.14%109.00K
-37.68%43.00K
300.00%28.00K
36.84%26.00K
150.00%7.00K
885.71%69.00K
-92.31%7.00K
533.33%19.00K
-104.19%-14.00K
-98.64%7.00K
-72.92%91.00K
-96.91%3.00K
119.74%334.00K
67.75%515.00K
450.82%336.00K
--97.00K
-73.29%152.00K
-71.83%307.00K
--61.00K
--569.00K
--1.09M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
179.50%35.00M
-109.64%-1.93M
359.29%47.88M
-198.28%-39.31M
50.30%-44.02M
--20.00M
104140.00%10.42M
60.06%40.00M
-542.87%-88.57M
-100.00%0.00
-99.97%10.00K
359.18%24.99M
133.40%20.00M
172.45%11.70M
56892.98%32.49M
-196.42%-9.64M
-698.89%-59.89M
-207.63%-16.14M
--57.00K
-35.48%10.00M
144.09%10.00M
--15.00M
--15.50M
---22.68M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
179.27%34.93M
-110.12%-2.02M
358.58%47.68M
-198.57%-39.42M
50.29%-44.07M
285414.29%19.97M
115633.33%10.40M
59.95%39.99M
-543.37%-88.64M
-100.06%-7.00K
-100.03%-9.00K
350.64%25.00M
133.10%19.99M
170.42%11.60M
81307.50%32.48M
-201.30%-9.98M
-723.17%-60.40M
-210.32%-16.48M
---40.00K
-34.04%9.85M
140.78%9.69M
--14.94M
--14.93M
---23.77M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.06%-62.00K
26.80%123.00K
-1225.00%-53.00K
-162.99%-177.00K
535584.21%101.74M
-99.89%97.00K
80.95%-4.00K
-32.13%281.00K
-1800.00%-19.00K
72574.38%87.94M
-10.53%-21.00K
398.80%414.00K
95.24%-1.00K
-78.08%121.00K
-100.02%-19.00K
-12.63%83.00K
-126.92%-21.00K
-99.71%552.00K
--77.95M
251.85%95.00K
262.50%78.00K
--193.32M
--27.00K
---48.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---62.00K
93.02%-3.00K
-100.00%-10.00K
----
----
-975.00%-43.00K
76.19%-5.00K
65.96%-16.00K
20.83%-19.00K
-114.81%-4.00K
25.00%-21.00K
-62.07%-47.00K
22.58%-24.00K
235.00%27.00K
-27.27%-28.00K
-52.63%-29.00K
-72.22%-31.00K
94.48%-20.00K
---22.00K
-105.71%-19.00K
-63.64%-18.00K
---362.00K
--333.00K
---11.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-10.00%126.00K
---43.00K
----
--101.74M
-99.20%140.00K
--0.00
-35.57%297.00K
----
18552.13%17.53M
--0.00
315.32%461.00K
----
--94.00K
-100.00%0.00
--111.00K
----
-100.00%0.00
--78.58M
----
----
--155.54M
--62.00K
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--70.41M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
100.00%0.00
--41.13M
--0.00
---55.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
130.00%23.00K
-100.00%0.00
-50.00%9.00K
-99.53%1.00K
-89.58%10.00K
1042.86%720.00K
--18.00K
--213.00K
433.33%96.00K
--63.00K
----
--18.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
-4400.00%-43.00K
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
95.15%-148.00K
---628.00K
73.10%-99.00K
--0.00
---3.05M
---368.00K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.06%-62.00K
26.80%123.00K
-1225.00%-53.00K
-162.99%-177.00K
535584.21%101.74M
-99.89%97.00K
80.95%-4.00K
-32.13%281.00K
-1800.00%-19.00K
72574.38%87.94M
-10.53%-21.00K
398.80%414.00K
95.24%-1.00K
-78.08%121.00K
-100.02%-19.00K
-12.63%83.00K
-126.92%-21.00K
-99.71%552.00K
--77.95M
251.85%95.00K
262.50%78.00K
--193.32M
--27.00K
---48.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-50.38%18.41M
18.66%42.06M
-58.42%18.77M
203.17%73.87M
-72.67%37.11M
-49.73%35.44M
-50.32%45.15M
-69.18%24.37M
66.67%135.77M
-18.51%70.50M
27.64%90.87M
-25.49%79.07M
-56.43%81.46M
-64.01%86.52M
-62.10%71.19M
-47.18%106.12M
-15.37%186.98M
642.58%240.39M
--187.84M
673.74%200.92M
215.17%220.94M
--32.37M
--25.97M
--70.10M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-68.07%11.74M
-1519.15%-23.64M
339.88%23.29M
-365.16%-55.10M
133.00%36.77M
-97.45%1.67M
52.34%-9.71M
76.08%20.78M
-4551.65%-111.41M
1390.45%65.27M
-232.88%-20.37M
133.79%11.80M
97.04%-2.40M
90.53%-5.06M
-70.83%15.33M
-167.14%-34.93M
-303.79%-80.86M
-128.32%-53.41M
--52.54M
-377.89%-13.07M
54.63%-20.02M
--188.57M
---2.74M
---44.14M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-59.18%30.15M
-50.38%18.41M
18.66%42.06M
-58.42%18.77M
203.17%73.87M
-72.67%37.11M
-49.73%35.44M
-50.32%45.15M
-69.18%24.37M
66.67%135.77M
-18.51%70.50M
27.64%90.87M
-25.49%79.07M
-56.43%81.46M
-64.01%86.52M
-62.10%71.19M
-47.18%106.12M
-15.37%186.98M
--240.39M
708.59%187.84M
673.74%200.92M
--220.94M
--23.23M
--25.97M
Dòng tiền tự do
-10.71%-23.20M
-18.48%-21.84M
-21.92%-24.54M
19.93%-15.61M
8.17%-20.95M
18.68%-18.43M
1.12%-20.13M
-43.21%-19.50M
-1.88%-22.82M
-34.32%-22.66M
-18.76%-20.36M
46.33%-13.62M
-6.90%-22.39M
55.38%-16.87M
32.69%-17.14M
-9.49%-25.37M
30.41%-20.95M
-91.52%-37.82M
---25.46M
-26.87%-23.17M
-40.61%-30.10M
---19.75M
---18.26M
---21.41M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Aligos Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Aligos Therapeutics Inc đã tạo ra -82.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Aligos Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Aligos Therapeutics Inc đã tăng -2.18% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Aligos Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Aligos Therapeutics Inc đã chi 437.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Aligos Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Aligos Therapeutics Inc đã sử dụng 101.64M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ALGS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Aligos Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -82.94M, phản ánh sự thay đổi -2.56% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.