tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aligos Therapeutics Inc

ALGS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.230USD
-0.090-2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALGS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Aligos Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Aligos Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
809.97%2.83M
-73.13%169.00K
-41.61%741.00K
-9.05%965.00K
-68.46%311.00K
-76.54%629.00K
-60.82%1.27M
-84.59%1.06M
-63.79%986.00K
-24.20%2.68M
-21.12%3.24M
86.46%6.89M
5.91%2.72M
863.76%3.54M
167.14%4.11M
139.03%3.69M
182.53%2.57M
--367.00K
--1.54M
--1.54M
--910.00K
----
----
--0.00
--0.00
Doanh thu
809.97%2.83M
-73.13%169.00K
-41.61%741.00K
-9.05%965.00K
-68.46%311.00K
-76.54%629.00K
-60.82%1.27M
-84.59%1.06M
-63.79%986.00K
-24.20%2.68M
-21.12%3.24M
86.46%6.89M
5.91%2.72M
863.76%3.54M
167.14%4.11M
139.03%3.69M
182.53%2.57M
--367.00K
--1.54M
--1.54M
--910.00K
----
----
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
52.19%29.76M
29.37%21.98M
35.99%29.10M
-28.91%19.53M
-15.10%19.55M
-40.95%16.99M
-3.65%21.40M
19.32%27.48M
-0.47%23.03M
9.76%28.78M
-3.66%22.21M
-4.40%23.03M
-39.31%23.14M
-31.57%26.22M
-33.38%23.05M
-22.58%24.09M
33.08%38.13M
11.75%38.31M
60.53%34.60M
46.26%31.11M
38.27%28.65M
--34.29M
--21.56M
--21.27M
--20.72M
Chi phí R&D
61.03%23.35M
6.28%17.04M
42.70%23.94M
-33.76%13.98M
-11.39%14.50M
-27.97%16.03M
5.72%16.77M
25.73%21.10M
-9.75%16.37M
16.53%22.26M
-10.81%15.87M
1.64%16.78M
-42.75%18.14M
-33.21%19.10M
-36.76%17.79M
-32.76%16.51M
38.51%31.68M
1.84%28.60M
67.39%28.13M
42.96%24.55M
32.18%22.87M
--28.08M
--16.81M
--17.18M
--17.30M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
73.00%346.00K
6.64%257.00K
-26.67%220.00K
0.00%300.00K
-33.33%200.00K
-38.83%241.00K
-2.28%300.00K
-25.74%300.00K
-33.92%300.00K
-24.52%394.00K
-42.94%307.00K
-32.67%404.00K
-32.84%454.00K
-28.30%522.00K
-31.29%538.00K
-22.08%600.00K
-8.77%676.00K
-0.27%728.00K
10.59%783.00K
-19.71%770.00K
112.93%741.00K
--730.00K
--708.00K
--959.00K
--348.00K
Lợi nhuận hoạt động
-39.94%-26.93M
-33.31%-21.81M
-40.88%-28.36M
29.71%-18.57M
12.71%-19.24M
37.30%-16.36M
-6.11%-20.13M
-63.65%-26.41M
-7.97%-22.05M
-15.06%-26.10M
-0.12%-18.97M
20.85%-16.14M
42.58%-20.42M
40.23%-22.68M
42.70%-18.95M
31.02%-20.39M
-28.18%-35.56M
-10.68%-37.95M
-53.40%-33.07M
-38.99%-29.57M
-33.87%-27.74M
---34.29M
---21.56M
---21.27M
---20.72M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-83.37%140.00K
74.52%548.00K
-17.29%378.00K
24.14%396.00K
45.17%842.00K
-80.24%314.00K
-54.53%457.00K
-66.60%319.00K
-22.46%580.00K
109.91%1.59M
115.67%1.00M
350.47%955.00K
769.77%748.00K
1582.22%757.00K
2230.00%466.00K
190.41%212.00K
-18.10%86.00K
-83.39%45.00K
-91.45%20.00K
-80.48%73.00K
-77.56%105.00K
--271.00K
--234.00K
--374.00K
--468.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-94.48%3.40M
102.41%1.21M
---4.21M
--1.68M
--61.49M
-50432.00%-50.33M
----
----
----
--100.00K
---100.00K
---3.00M
---3.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1665.79%671.00K
101.28%202.00K
39.72%707.00K
-97.41%811.00K
100.28%38.00K
-347.98%-15.74M
837.04%506.00K
20521.71%31.34M
-5364.96%-13.37M
-4093.18%-3.51M
129.67%54.00K
-50.00%152.00K
379.12%254.00K
-33.33%88.00K
-464.00%-182.00K
202.01%304.00K
-1616.67%-91.00K
170.97%132.00K
100.42%50.00K
-826.83%-298.00K
-97.32%6.00K
---186.00K
---11.97M
--41.00K
--224.00K
Thu nhập trước thuế
-152.68%-22.72M
75.83%-19.85M
-64.24%-31.48M
-398.63%-15.68M
223.80%43.13M
-194.12%-82.12M
-6.42%-19.17M
129.11%5.25M
-52.03%-34.84M
-27.87%-27.92M
3.49%-18.01M
9.27%-18.03M
35.56%-22.92M
42.19%-21.84M
43.44%-18.66M
33.28%-19.88M
-28.71%-35.56M
-10.44%-37.77M
0.90%-33.00M
-42.84%-29.79M
-37.94%-27.63M
---34.20M
---33.30M
---20.86M
---20.03M
Thuế thu nhập
637.21%317.00K
11.11%30.00K
-38.46%56.00K
-2.12%185.00K
79.17%43.00K
190.00%27.00K
213.79%91.00K
-75.03%189.00K
-38.46%24.00K
-161.22%-30.00K
167.44%29.00K
1510.64%757.00K
-26.42%39.00K
184.48%49.00K
-134.13%-43.00K
67.86%47.00K
17.78%53.00K
-126.48%-58.00K
--126.00K
147.46%28.00K
--45.00K
--219.00K
--0.00
---59.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.78%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
0.52%-33.12M
-43.38%-29.82M
-38.17%-27.67M
---34.42M
---33.30M
---20.80M
---20.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.78%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
0.52%-33.12M
-43.38%-29.82M
-38.17%-27.67M
---34.42M
---33.30M
---20.80M
---20.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.78%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
0.52%-33.12M
-43.38%-29.82M
-38.17%-27.67M
---34.42M
---33.30M
---20.80M
---20.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.78%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
0.52%-33.12M
-43.38%-29.82M
-38.17%-27.67M
---34.42M
---33.30M
---20.80M
---20.03M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-143.22%-2.21
85.37%-1.91
0.95%-3.04
-289.49%-1.53
191.81%5.12
-20.51%-13.08
70.39%-3.07
107.44%0.81
58.27%-5.58
15.04%-10.85
4.75%-10.37
6.89%-10.87
36.14%-13.37
43.15%-12.77
44.26%-10.89
40.89%-11.67
-13.32%-20.94
4.43%-22.47
13.45%-19.53
-40.13%-19.75
-36.16%-18.48
---23.51
---22.57
---14.09
---13.57
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4.80%-2.21
85.37%-1.91
0.95%-3.04
-289.72%-1.53
62.14%-2.11
-20.51%-13.08
70.39%-3.07
107.43%0.81
58.27%-5.58
15.04%-10.85
4.75%-10.37
6.89%-10.87
36.14%-13.37
43.15%-12.77
44.26%-10.89
40.89%-11.67
-13.32%-20.94
4.43%-22.47
13.45%-19.53
-40.13%-19.75
-36.16%-18.48
---23.51
---22.57
---14.09
---13.57
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Aligos Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALGS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Aligos Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Aligos Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 2.19M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.94M của năm trước.

Doanh thu mà Aligos Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Aligos Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 2.83M cho quý gần nhất, tăng 809.97% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Aligos Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Aligos Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -24.19M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Aligos Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Aligos Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -23.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Aligos Therapeutics Inc là -87.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.