tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aligos Therapeutics Inc

ALGS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.230USD
-0.090-2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ALGS

Theo dõi tình hình tài chính của Aligos Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aligos Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.07
Doanh thu / Dự báo
--/18.24M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.19M
-44.59%
EPS(YoY)
-2.45
88.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-143.22%-2.21
85.37%-1.91
0.95%-3.04
-289.49%-1.53
191.81%5.12
-20.51%-13.08
70.39%-3.07
107.44%0.81
58.27%-5.58
15.04%-10.85
---10.37
---10.87
---13.37
---12.77
---43.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
809.97%2.83M
-73.13%169.00K
-41.61%741.00K
-9.05%965.00K
-68.46%311.00K
-76.54%629.00K
-60.82%1.27M
-84.59%1.06M
-63.79%986.00K
-24.20%2.68M
-21.12%3.24M
86.46%6.89M
5.91%2.72M
863.76%3.54M
167.14%4.11M
139.03%3.69M
182.53%2.57M
--367.00K
--1.54M
--1.54M
Lợi nhuận ròng
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.78%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
0.52%-33.12M
-43.38%-29.82M
Biên lợi nhuận ròng
-105.88%-814.13%
9.93%-11763.91%
-180.43%-4256.01%
-444.62%-1643.83%
491.84%13854.66%
-1155.38%-13060.41%
-172.47%-1517.65%
274.80%477.00%
-319.43%-3535.80%
-68.13%-1040.36%
---556.99%
---272.89%
---843.00%
---618.77%
---715.14%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.39%0.13%
-27.34%0.16%
-42.69%0.13%
-37.56%0.12%
-39.21%0.11%
41.72%0.23%
-20.67%0.23%
-24.38%0.19%
-32.49%0.17%
-30.97%0.16%
--0.29%
--0.25%
--0.26%
--0.23%
--0.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
809.97%2.83M
-73.13%169.00K
-41.61%741.00K
-9.05%965.00K
-68.46%311.00K
-76.54%629.00K
-60.82%1.27M
-84.59%1.06M
-63.79%986.00K
-24.20%2.68M
-21.12%3.24M
86.46%6.89M
5.91%2.72M
863.76%3.54M
167.14%4.11M
139.03%3.69M
182.53%2.57M
--367.00K
--1.54M
--1.54M
Lợi nhuận hoạt động
-39.94%-26.93M
-33.31%-21.81M
-40.88%-28.36M
29.71%-18.57M
12.71%-19.24M
37.30%-16.36M
-6.11%-20.13M
-63.65%-26.41M
-7.97%-22.05M
-15.06%-26.10M
-0.12%-18.97M
20.85%-16.14M
42.58%-20.42M
40.23%-22.68M
42.70%-18.95M
31.02%-20.39M
-28.18%-35.56M
-10.68%-37.95M
-53.40%-33.07M
-38.99%-29.57M
Lợi nhuận ròng
-153.47%-23.04M
75.80%-19.88M
-63.75%-31.54M
-413.44%-15.86M
223.59%43.09M
-194.53%-82.15M
-6.75%-19.26M
126.93%5.06M
-51.88%-34.86M
-27.44%-27.89M
3.11%-18.04M
5.69%-18.79M
35.55%-22.95M
41.97%-21.89M
43.78%-18.62M
33.18%-19.92M
-28.69%-35.62M
-9.57%-37.71M
0.52%-33.12M
-43.38%-29.82M
Tài sản ngắn hạn
-58.36%59.63M
33.35%82.86M
29.58%103.44M
28.50%127.94M
21.29%143.21M
-55.95%62.14M
6.94%79.82M
5.65%99.57M
7.89%118.06M
5.65%141.08M
-50.27%74.64M
-43.80%94.24M
-43.90%109.43M
-34.67%133.54M
-39.64%150.09M
-14.73%167.69M
-11.26%195.08M
-18.24%204.42M
237.44%248.67M
115.02%196.64M
Tổng nợ ngắn hạn
23.08%23.32M
-2.32%21.23M
4.92%21.99M
-14.00%20.27M
0.36%18.95M
-9.07%21.74M
-6.73%20.96M
-13.45%23.56M
-32.76%18.88M
-27.84%23.91M
-26.43%22.47M
-13.99%27.23M
-32.10%28.08M
-14.96%33.13M
-12.19%30.54M
5.17%31.65M
63.91%41.36M
28.68%38.96M
74.04%34.78M
95.90%30.10M
Tổng tài sản
-57.16%64.56M
26.31%88.53M
24.13%109.76M
23.80%134.71M
17.82%150.70M
-53.74%70.09M
3.00%88.43M
2.53%108.81M
5.06%127.90M
3.30%151.53M
-47.67%85.85M
-41.85%106.13M
-42.16%121.74M
-37.68%146.69M
-37.63%164.07M
-13.85%182.52M
-10.26%210.47M
-11.28%235.37M
185.38%263.07M
96.36%211.88M
Tổng các khoản nợ
-4.34%32.77M
-64.68%34.99M
-1.04%37.93M
-21.02%32.84M
-49.70%34.25M
66.65%99.07M
23.52%38.33M
13.94%41.58M
84.13%68.11M
38.92%59.45M
-26.22%31.03M
-19.87%36.49M
-35.77%36.99M
-15.49%42.79M
-8.69%42.06M
5.93%45.54M
46.45%57.58M
11.88%50.64M
-0.49%46.06M
43.75%42.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
-72.70%31.79M
284.81%53.55M
43.39%71.83M
51.52%101.87M
94.74%116.44M
-131.47%-28.97M
-8.62%50.10M
-3.46%67.23M
-29.44%59.80M
-11.38%92.08M
-55.07%54.82M
-49.16%69.64M
-44.57%84.75M
-43.76%103.90M
-43.78%122.01M
-18.89%136.98M
-21.69%152.89M
-16.05%184.73M
372.81%217.01M
116.54%168.88M
Thu nhập hoạt động ròng
-10.61%-23.13M
-18.16%-21.75M
-21.11%-24.34M
20.46%-15.50M
8.08%-20.91M
18.78%-18.40M
1.16%-20.10M
-43.16%-19.49M
-1.60%-22.75M
-35.01%-22.66M
-18.67%-20.34M
45.61%-13.62M
-9.56%-22.39M
55.22%-16.78M
32.45%-17.14M
-8.76%-25.04M
31.42%-20.43M
-90.41%-37.48M
---25.37M
-30.09%-23.02M
Đầu tư ròng
179.27%34.93M
-110.12%-2.02M
358.58%47.68M
-198.57%-39.42M
50.29%-44.07M
285414.29%19.97M
115633.33%10.40M
59.95%39.99M
-543.37%-88.64M
-100.06%-7.00K
-100.03%-9.00K
350.64%25.00M
133.10%19.99M
170.42%11.60M
81307.50%32.48M
-201.30%-9.98M
-723.17%-60.40M
-210.32%-16.48M
---40.00K
-34.04%9.85M
Tài chính thuần
-100.06%-62.00K
26.80%123.00K
-1225.00%-53.00K
-162.99%-177.00K
535584.21%101.74M
-99.89%97.00K
80.95%-4.00K
-32.13%281.00K
-1800.00%-19.00K
72574.38%87.94M
-10.53%-21.00K
398.80%414.00K
95.24%-1.00K
-78.08%121.00K
-100.02%-19.00K
-12.63%83.00K
-126.92%-21.00K
-99.71%552.00K
--77.95M
251.85%95.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 2.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.94M.

Tài sản ngắn hạn của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 82.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.35.

Tổng tài sản của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aligos Therapeutics Inc là 88.53M, bao gồm 82.86M tài sản ngắn hạn và 5.67M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Aligos Therapeutics Inc là 34.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aligos Therapeutics Inc là 53.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 284.81.

Thu nhập hoạt động thuần của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aligos Therapeutics Inc là -87.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.57.

Giá trị đầu tư ròng của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Aligos Therapeutics Inc là -37.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aligos Therapeutics Inc là 101.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28529.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.31.

Thu nhập ròng của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -24.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.56.

Biên lợi nhuận ròng của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -1106.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -196.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aligos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aligos Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -87.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.