385.125
Thiết bị & Linh kiện điện tử
7.95
393.260
Thiết bị & Linh kiện điện tử
7.41
260.280
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
7.46
74.510
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
7.72
70.160
Truyền thông & Mạng
8.02
303.790
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
7.48
53.450
Truyền thông & Mạng
7.69
930.490
Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng
7.83
294.740
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
7.89
55.835
Dầu mỏ và Khí đốt
7.53