18.490
Kim loại & Khai thác
7.17
75.165
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
7.72
22.550
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
7.35
19.760
Kim loại & Khai thác
7.19
61.860
Công nghệ Tài chính & Hạ tầng
6.67
405.540
Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn
8.02
62.840
Bán dẫn & Thiết bị Bán dẫn
8.16
20.525
Kim loại & Khai thác
6.88
13.715
Công nghệ Tài chính & Hạ tầng
7.19