
Bộ trưởng Tài chính Đức (FM) Lars Klingbeil cho biết trong giờ giao dịch châu Âu vào thứ Hai rằng Liên minh Châu Âu (EU) chuẩn bị cho một phản ứng mạnh mẽ trước mối đe dọa thuế quan mới từ Hoa Kỳ (US) liên quan đến chủ quyền của Greenland. Riêng biệt, Bộ trưởng Tài chính Pháp Roland Lescure cho biết, "Chúng tôi hoàn toàn ủng hộ Greenland và Đan Mạch."
Châu Âu sẽ không bị Hoa Kỳ tống tiền về Greenland.
EU sẵn sàng tìm kiếm một giải pháp với Hoa Kỳ.
Có vẻ như không có tác động đáng kể nào từ những bình luận của các bộ trưởng tài chính Đức và Pháp đối với đồng euro (EUR). Tại thời điểm viết bài, EUR/USD giao dịch cao hơn 0,2% gần mức 1,1625.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro mạnh nhất so với Đô la Mỹ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.21% | -0.14% | -0.05% | -0.18% | -0.19% | -0.38% | -0.54% | |
| EUR | 0.21% | 0.07% | 0.18% | 0.03% | 0.02% | -0.17% | -0.33% | |
| GBP | 0.14% | -0.07% | 0.13% | -0.04% | -0.05% | -0.24% | -0.41% | |
| JPY | 0.05% | -0.18% | -0.13% | -0.14% | -0.15% | -0.33% | -0.50% | |
| CAD | 0.18% | -0.03% | 0.04% | 0.14% | -0.00% | -0.19% | -0.37% | |
| AUD | 0.19% | -0.02% | 0.05% | 0.15% | 0.00% | -0.19% | -0.36% | |
| NZD | 0.38% | 0.17% | 0.24% | 0.33% | 0.19% | 0.19% | -0.17% | |
| CHF | 0.54% | 0.33% | 0.41% | 0.50% | 0.37% | 0.36% | 0.17% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).