Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Rumble Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-138.12%-29.43M
44.24%-10.63M
26.92%-15.88M
57.20%-14.49M
62.64%-12.36M
24.68%-19.06M
11.45%-21.74M
-239.28%-33.86M
-122.22%-33.08M
-212.39%-25.31M
-339.80%-24.55M
-168.41%-9.98M
---14.89M
---8.10M
-2149.91%-5.58M
-1577.48%-3.72M
--272.26K
--251.63K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
86.19%-32.69M
48.44%-16.26M
-12.86%-30.22M
93.88%-2.65M
-708.66%-236.75M
-8.68%-31.54M
9.08%-26.78M
-51.00%-43.29M
-2999.21%-29.28M
-1461.57%-29.02M
-528.20%-29.45M
-632.79%-28.67M
---944.67K
---1.86M
-1384.68%-4.69M
-5261.07%-3.91M
---315.80K
--75.80K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-15.72%3.79M
24.05%3.88M
1.06%3.60M
35.72%3.29M
153.57%4.50M
131.20%3.13M
241.54%3.56M
256.22%2.43M
180.96%1.77M
236.23%1.35M
256.00%1.04M
196.87%681.07K
--631.08K
--402.43K
1813.39%293.13K
1747.45%229.42K
--15.32K
--12.42K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
8.54%-3.04M
--0.00
--1.03M
----
---3.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
85.80%-144.39K
10.49%-1.26M
1.37%3.31M
-55.02%121.73K
-430.95%-1.02M
-382.34%-1.40M
52020.89%3.27M
3119.02%270.63K
112.92%307.26K
46.68%496.80K
-297.52%-6.29K
-121.32%-8.96K
--144.31K
--338.69K
112.83%3.18K
1846.57%42.04K
--1.50K
---2.41K
Thay đổi trong vốn lưu động
-947.45%-9.98M
101.12%8.02M
-76.83%773.48K
158.75%5.96M
118.28%1.18M
-32.40%3.99M
44.22%3.34M
-237.78%-10.15M
-464.44%-6.44M
502.26%5.90M
290.16%2.32M
7403.36%7.37M
---1.14M
---1.47M
-313.40%-1.22M
-161.19%-100.89K
--570.50K
--164.88K
-Thay đổi các khoản phải thu
-115.56%-237.41K
122.02%266.67K
41.19%-2.42M
-18.79%-648.42K
37.41%1.53M
-482.29%-1.21M
-206.79%-4.11M
28.49%-545.87K
-64.32%1.11M
105.51%316.81K
-749.50%-1.34M
-50.85%-763.36K
--3.11M
---5.75M
299.86%206.12K
-391.44%-506.04K
---103.13K
--173.64K
-Thay đổi chi phí trả trước
-365.87%-9.85M
-97.78%76.75K
89.06%-238.84K
355.58%6.80M
9894.28%3.71M
100.21%3.46M
75.62%-2.18M
-217.12%-2.66M
99.41%-37.84K
542.50%1.73M
-311.22%-8.96M
299.45%2.27M
---6.45M
--269.09K
-641.93%-2.18M
-938.21%-1.14M
---293.52K
---109.79K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
72.34%-1.45M
865.96%7.93M
-65.69%2.34M
99.16%-55.67K
22.45%-5.24M
-84.78%820.90K
-11.82%6.81M
-303.80%-6.65M
-449.13%-6.76M
32.47%5.39M
1647.53%7.72M
111.16%3.26M
--1.94M
--4.07M
-54.36%441.64K
1356.08%1.55M
--967.74K
--106.13K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
32.71%1.89M
-93.89%70.69K
-56.61%1.34M
859.03%104.27K
395.04%1.43M
211.35%1.16M
-36.74%3.09M
-99.58%10.87K
-171.99%-483.70K
-4012.92%-1.04M
1465.38%4.89M
848349.67%2.60M
--671.88K
--26.57K
50988.76%312.46K
94.00%-306.00
---614.00
---5.10K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-138.12%-29.43M
44.24%-10.63M
26.92%-15.88M
57.20%-14.49M
62.64%-12.36M
24.68%-19.06M
11.45%-21.74M
-239.28%-33.86M
-122.22%-33.08M
-212.39%-25.31M
-339.80%-24.55M
-168.41%-9.98M
---14.89M
---8.10M
-2149.91%-5.58M
-1577.48%-3.72M
--272.26K
--251.63K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1781.55%3.16M
3.75%2.14M
-74.18%905.63K
-58.13%746.38K
-103.37%-187.94K
-46.74%2.07M
-42.07%3.51M
-10.23%1.78M
73.58%5.57M
114.00%3.88M
167.02%6.06M
13.40%1.99M
--3.21M
--1.81M
237.75%2.27M
--1.75M
--671.50K
--0.00
Chi phí vốn
16358.72%3.16M
3.75%2.14M
-74.18%905.63K
-58.13%746.38K
-99.66%19.20K
-46.74%2.07M
-42.07%3.51M
-10.23%1.78M
73.58%5.57M
114.00%3.88M
167.02%6.06M
13.40%1.99M
--3.21M
--1.81M
237.75%2.27M
--1.75M
--671.50K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
11836.75%2.29M
63.45%1.41M
-83.21%229.04K
-68.67%133.69K
-99.46%19.20K
-74.01%864.02K
-76.66%1.36M
-76.83%426.69K
31.35%3.56M
83.44%3.32M
157.66%5.84M
5.15%1.84M
--2.71M
--1.81M
1225.89%2.27M
--1.75M
--171.05K
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
519.17%868.26K
-39.19%730.32K
-68.44%676.59K
-54.81%612.69K
-110.33%-207.14K
116.95%1.20M
909.55%2.14M
838.67%1.36M
305.18%2.00M
--553.62K
--212.35K
--144.43K
--494.77K
--0.00
----
--0.00
--500.45K
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
----
----
20.65%-5.75M
--0.00
-485.55%-3.86M
----
---7.25M
--0.00
--1.00M
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---19.10M
--1.20M
-90.60%-67.09K
----
----
100.00%0.00
---35.20K
----
----
---1.10M
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
27.55%-3.16M
-0.49%-2.14M
87.71%-905.63K
-1013.45%-19.85M
65.97%-4.36M
45.51%-2.13M
-45.74%-7.37M
10.23%-1.78M
-197.52%-12.82M
-115.94%-3.91M
-122.89%-5.06M
-13.40%-1.99M
---4.31M
---1.81M
-237.75%-2.27M
---1.75M
---671.50K
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1736.91%748.66K
-13.92%-1.28M
-39.49%-688.17K
--221.61M
97.22%-45.74K
-143.39%-1.13M
-1118.80%-493.35K
----
-631.05%-1.64M
-100.14%-462.66K
---40.48K
----
---225.00K
--333.02M
----
----
--24.01M
---87.01K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---2.17M
----
----
---261.78K
---75.21K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--46.14K
--0.00
--129.37K
--250.00M
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---11.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--25.00M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
115.41%791.57K
24535.87%232.81K
92.90%568.65K
--1.40M
--367.48K
--945.00
--294.78K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
78.45%-89.05K
-34.48%-1.52M
-75.88%-1.39M
---29.79M
74.88%-413.21K
-143.59%-1.13M
-1847.05%-788.13K
----
-631.05%-1.64M
-100.13%-462.66K
---40.48K
----
---225.00K
--346.19M
----
----
---725.96K
---11.80K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1736.91%748.66K
-13.92%-1.28M
-39.49%-688.17K
--221.61M
97.22%-45.74K
-143.39%-1.13M
-1118.80%-493.35K
----
-631.05%-1.64M
-100.14%-462.66K
---40.48K
----
---225.00K
--333.02M
----
----
--24.01M
---87.01K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
106.26%269.76M
85.37%283.81M
64.91%301.29M
-47.78%114.02M
-50.81%130.78M
-48.20%153.10M
-43.82%182.70M
-35.24%218.34M
-25.46%265.88M
781.50%295.56M
685.92%325.20M
619.72%337.17M
--356.68M
--33.53M
2469.03%41.38M
3139.69%46.85M
--1.61M
--1.45M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-89.90%-31.84M
37.03%-14.05M
40.95%-17.48M
625.46%187.27M
64.74%-16.77M
24.80%-22.32M
0.15%-29.60M
-197.87%-35.64M
-143.69%-47.55M
-109.18%-29.68M
-277.64%-29.64M
-118.78%-11.96M
---19.51M
--323.15M
-133.24%-7.85M
-3421.99%-5.47M
--23.61M
--164.62K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
97.94%-1.88K
-95.88%1.88K
----
----
---91.17K
--45.71K
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
108.67%237.92M
106.26%269.76M
85.37%283.81M
64.91%301.29M
-47.78%114.02M
-50.81%130.78M
-48.20%153.10M
-43.82%182.70M
-35.24%218.34M
-25.46%265.88M
781.50%295.56M
685.92%325.20M
--337.17M
--356.68M
32.93%33.53M
2469.03%41.38M
--25.22M
--1.61M
Dòng tiền tự do
-163.28%-32.59M
39.55%-12.77M
33.49%-16.79M
57.24%-15.24M
67.98%-12.38M
27.61%-21.13M
17.51%-25.24M
-197.87%-35.64M
-113.60%-38.65M
-194.40%-29.18M
-289.88%-30.60M
-118.78%-11.96M
---18.09M
---9.91M
-1866.01%-7.85M
-2273.32%-5.47M
---399.24K
--251.63K
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.