Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Brazil Potash Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Brazil Potash Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Chi phí hoạt động
-55.53%9.68M
-1.56%11.98M
29.17%14.57M
1196.62%18.66M
--21.76M
--12.17M
--11.28M
--1.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2526.49%30.84K
2495.48%31.04K
2403.95%29.82K
2531.88%32.69K
--1.17K
--1.20K
--1.19K
--1.24K
Lợi nhuận hoạt động
55.53%-9.68M
1.56%-11.98M
-29.17%-14.57M
-1196.62%-18.66M
---21.76M
---12.17M
---11.28M
---1.44M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
4876.65%182.44K
1709.10%81.90K
2308.51%124.54K
3985.51%181.56K
--3.67K
--4.53K
--5.17K
--4.44K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--633.64K
----
--375.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-114.01%-4.28K
58.23%-5.22K
1316.50%30.74K
-22.63%2.36K
--30.57K
---12.49K
--2.17K
--3.05K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
768.96%3.36M
---2.40K
--10.90K
--120.40K
--386.90K
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
--0.00
--6.08K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
68.27%-6.77M
2.24%-11.91M
-31.05%-14.77M
-1182.16%-18.36M
---21.34M
---12.18M
---11.27M
---1.43M
Thuế thu nhập
125.26%218.01K
-7.86%31.79K
67.01%59.74K
102.58%41.91K
--96.78K
--34.50K
--35.77K
--20.69K
Doanh thu sau thuế
67.40%-6.99M
2.25%-11.94M
-31.16%-14.83M
-1166.78%-18.40M
---21.43M
---12.21M
---11.31M
---1.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
67.40%-6.99M
2.25%-11.94M
-31.16%-14.83M
-1166.78%-18.40M
---21.43M
---12.21M
---11.31M
---1.45M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---103.62M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
---187.74K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
67.40%-6.99M
2.25%-11.94M
-31.16%-14.83M
-1166.78%-18.40M
---21.43M
---12.21M
---11.31M
---1.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
67.40%-6.99M
2.25%-11.94M
-31.16%-14.83M
-1166.78%-18.40M
---21.43M
---12.21M
---11.31M
---1.45M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
85.62%-0.14
4.67%-0.29
-38.49%-0.39
-1238.53%-0.48
---0.94
---0.30
---0.28
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
85.62%-0.14
4.67%-0.29
-38.49%-0.39
-1238.53%-0.48
---0.94
---0.30
---0.28
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.