Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của StandardAero, Inc. nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-398.44%-119.56M
198.12%323.01M
206.74%14.80M
--2.88M
---23.99M
--108.35M
---13.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.99%79.93M
659.60%78.64M
314.46%68.12M
--67.71M
--62.94M
---14.05M
--16.44M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-4.49%48.08M
1.97%49.96M
-1.31%49.73M
--50.17M
--50.34M
--48.99M
--50.39M
Thuế hoãn lại
60.70%-2.26M
-13.21%-15.02M
551.59%10.79M
---5.81M
---5.75M
---13.27M
---2.39M
Các mục phi tiền mặt khác
-20.00%2.55M
-82.04%2.47M
-34.41%2.16M
--3.57M
--3.19M
--13.76M
--3.30M
Thay đổi trong vốn lưu động
-95.06%-248.98M
818.33%205.43M
-137.32%-116.66M
---108.14M
---127.64M
--22.37M
---49.16M
-Thay đổi các khoản phải thu
-91.96%-401.22M
291.93%102.66M
-9.15%-80.66M
---43.21M
---209.01M
---53.49M
---73.90M
-Thay đổi hàng tồn kho
325.71%65.06M
288.18%129.04M
-75.25%-105.13M
--24.25M
---28.82M
---68.57M
---59.99M
-Thay đổi chi phí trả trước
15.80%-19.28M
-65.07%5.33M
211.10%3.27M
---1.53M
---22.89M
--15.27M
---2.94M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
13.16%143.13M
-201.72%-50.97M
49.75%66.47M
---100.60M
--126.48M
--50.10M
--44.38M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-570.31%-34.11M
-122.31%-17.34M
-81.01%8.43M
--12.95M
--7.25M
--77.71M
--44.38M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-398.44%-119.56M
198.12%323.01M
206.74%14.80M
--2.88M
---23.99M
--108.35M
---13.87M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-64.60%14.18M
-70.19%15.29M
-25.79%18.77M
--33.55M
--40.07M
--51.31M
--25.29M
Chi phí vốn
-61.35%15.59M
-69.40%16.08M
-23.10%19.47M
--36.92M
--40.34M
--52.55M
--25.32M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-43.42%14.18M
-52.38%14.89M
-25.79%18.77M
--18.55M
--25.07M
--31.27M
--25.29M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-100.00%0.00
-97.99%403.00K
--0.00
--15.00M
--15.00M
--20.04M
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
100.00%0.00
100.03%31.00K
--1.25M
----
---1.00K
---114.07M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--2.00K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
64.60%-14.18M
70.19%-15.29M
86.56%-18.74M
---32.30M
---40.07M
---51.31M
---139.36M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-164.66%-66.23M
-2074.25%-116.43M
-93.57%9.21M
---20.72M
--102.43M
---5.36M
--143.20M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-105.78%-6.01M
90.33%-115.88M
-93.53%9.21M
---20.82M
--104.04M
---1.20B
--142.38M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---60.06M
----
----
----
----
--1.20B
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
90.14%-158.00K
94.27%-555.00K
-100.24%-2.00K
--101.00K
---1.60M
---9.68M
--820.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-164.66%-66.23M
-2074.25%-116.43M
-93.57%9.21M
---20.72M
--102.43M
---5.36M
--143.20M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
182.43%289.72M
90.19%97.50M
51.83%91.51M
--140.82M
--102.58M
--51.27M
--60.27M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-624.48%-200.54M
274.57%192.21M
166.49%5.99M
---49.30M
--38.24M
--51.32M
---9.01M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-304.96%-571.00K
350.94%931.00K
-29.71%717.00K
--833.00K
---141.00K
---371.00K
--1.02M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-36.67%89.17M
182.43%289.72M
90.19%97.50M
--91.51M
--140.82M
--102.58M
--51.27M
Dòng tiền tự do
-110.10%-135.15M
450.06%306.93M
88.08%-4.67M
---34.04M
---64.32M
--55.80M
---39.19M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.