Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Quetta Acquisition Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Quetta Acquisition Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Chi phí hoạt động
-64.11%149.69K
-73.18%92.30K
33.41%194.13K
286.54%764.20K
238.48%417.10K
184.06%344.09K
--145.51K
--197.70K
--123.23K
--121.13K
--0.00
Chi phí hoạt động khác
-70.91%109.69K
-79.27%61.58K
45.69%144.25K
381.94%724.00K
389.56%377.10K
280.67%297.09K
--99.01K
--150.22K
--77.03K
--78.05K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
64.11%-149.69K
73.18%-92.30K
-33.41%-194.13K
-286.54%-764.20K
-238.48%-417.10K
-184.06%-344.09K
---145.51K
---197.70K
---123.23K
---121.13K
--0.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-39.42%169.71K
-78.50%183.59K
-79.21%196.34K
-79.27%193.76K
-69.74%280.17K
3.72%853.91K
31919.06%944.24K
--934.75K
--925.99K
--823.30K
--2.95K
Thu nhập trước thuế
114.62%20.02K
-82.09%91.30K
-99.72%2.20K
-177.40%-570.44K
-117.06%-136.94K
-27.39%509.82K
26984.77%798.73K
--737.04K
--802.76K
--702.17K
--2.95K
Thuế thu nhập
-40.88%33.54K
-79.66%35.75K
-80.98%37.06K
-80.53%37.51K
-70.30%56.73K
2.99%175.75K
--194.83K
--192.63K
--191.06K
--170.65K
----
Doanh thu sau thuế
93.02%-13.52K
-83.37%55.55K
-105.77%-34.85K
-211.67%-607.95K
-131.66%-193.67K
-37.15%334.07K
20378.26%603.90K
--544.42K
--611.70K
--531.52K
--2.95K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
93.02%-13.52K
-83.37%55.55K
-105.77%-34.85K
-211.67%-607.95K
-131.66%-193.67K
-37.15%334.07K
20378.26%603.90K
--544.42K
--611.70K
--531.52K
--2.95K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
93.02%-13.52K
-83.37%55.55K
-105.77%-34.85K
-211.67%-607.95K
-131.66%-193.67K
-37.15%334.07K
20378.26%603.90K
--544.42K
--611.70K
--531.52K
--2.95K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
93.02%-13.52K
-83.37%55.55K
-105.77%-34.85K
-211.67%-607.95K
-131.66%-193.67K
-37.15%334.07K
20378.26%603.90K
--544.42K
--611.70K
--531.52K
--2.95K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
91.94%0.00
-60.28%0.01
-113.78%-0.01
-366.59%-0.16
-165.48%-0.04
-37.15%0.04
17663.16%0.07
--0.06
--0.07
--0.06
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
91.94%0.00
-60.28%0.01
-113.78%-0.01
-366.59%-0.16
-165.48%-0.04
-37.15%0.04
17663.16%0.07
--0.06
--0.07
--0.06
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.