Tìm kiếm
Thị trường
Tin tức
Phân tích
Công cụ
Máy quét cổ phiếu
Đào tạo
Quét để Tải xuống
Một điểm số quyền lực. Quyết định đầu tư thông minh hơn.
English
繁体中文
ไทย
Tiếng việt
简体中文
Español
Português
Deutsch
한국어
日本語
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Tìm kiếm
Đăng ký miễn phí
Thị trường
/
Cổ phiếu
/
nasdaq-mtek
/
Maris Tech Ltd
MTEK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.990
USD
-0.030
-2.94%
Đóng cửa 07/02, 13:00(ET)
Báo giá bị trễ 15 phút
USD
0.000
Sau giờ giao dịch (ET)
7.99M
Vốn hóa
Lỗ
P/E TTM
Maris Tech Ltd
0.990
-0.030
-2.94%
Tổng quan
Tài chính
Thảo luận
Phân tích
Công ty
Báo cáo
Báo cáo thu nhập
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tổng quan
Tài chính
Thảo luận
Phân tích
Công ty
Báo cáo
Báo cáo thu nhập
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Maris Tech Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Maris Tech Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Tổng doanh thu
-24.98%
2.67M
619.69%
3.41M
131.45%
3.56M
-51.04%
473.85K
105.96%
1.54M
-27.20%
967.92K
62.44%
746.23K
151.57%
1.33M
--
459.38K
--
528.50K
Doanh thu
-24.98%
2.67M
619.69%
3.41M
131.45%
3.56M
-51.04%
473.85K
105.96%
1.54M
-27.20%
967.92K
62.44%
746.23K
151.57%
1.33M
--
459.38K
--
528.50K
Chi phí doanh thu
-25.57%
1.09M
129.13%
1.48M
36.25%
1.46M
-1.02%
644.48K
132.73%
1.07M
0.75%
651.15K
111.03%
460.18K
128.66%
646.27K
--
218.06K
--
282.63K
Chi phí hoạt động
0.11%
4.07M
15.95%
3.36M
38.58%
4.06M
-11.01%
2.90M
134.52%
2.93M
132.88%
3.26M
80.10%
1.25M
104.25%
1.40M
--
693.84K
--
684.99K
Chi phí R&D
-5.82%
578.15K
-20.89%
348.90K
65.26%
613.88K
-32.19%
441.01K
22.33%
371.46K
61.65%
650.40K
-26.43%
303.67K
9.15%
402.35K
--
412.78K
--
368.64K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
86.47%
59.05K
31.68%
38.16K
144.33%
31.67K
581.91%
28.98K
390.76%
12.96K
75.98%
4.25K
35.23%
2.64K
51.22%
2.42K
--
1.95K
--
1.60K
Lợi nhuận hoạt động
-177.15%
-1.40M
101.99%
48.34K
63.83%
-504.09K
-5.91%
-2.43M
-176.86%
-1.39M
-3193.51%
-2.29M
-114.69%
-503.36K
55.57%
-69.54K
--
-234.46K
--
-156.49K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.35%
31.40K
-48.32%
83.46K
--
58.52K
876.19%
161.48K
--
--
--
16.54K
--
--
--
--
--
--
--
--
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--
--
--
--
--
--
--
--
-91.51%
21.04K
--
--
2.10%
247.68K
-46.42%
3.64K
--
242.60K
--
6.79K
Thu nhập trước thuế
-206.50%
-1.37M
105.82%
131.80K
68.50%
-445.57K
0.43%
-2.26M
-88.36%
-1.41M
-3007.08%
-2.27M
-57.43%
-751.05K
55.18%
-73.18K
--
-477.06K
--
-163.29K
Doanh thu sau thuế
-206.50%
-1.37M
105.82%
131.80K
68.50%
-445.57K
0.43%
-2.26M
-88.36%
-1.41M
-3007.08%
-2.27M
-57.43%
-751.05K
55.18%
-73.18K
--
-477.06K
--
-163.29K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-206.50%
-1.37M
105.82%
131.80K
68.50%
-445.57K
0.43%
-2.26M
-88.36%
-1.41M
-3007.08%
-2.27M
-57.43%
-751.05K
55.18%
-73.18K
--
-477.06K
--
-163.29K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-206.50%
-1.37M
105.82%
131.80K
68.50%
-445.57K
0.43%
-2.26M
-88.36%
-1.41M
-3007.08%
-2.27M
-57.43%
-751.05K
55.18%
-73.18K
--
-477.06K
--
-163.29K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-206.50%
-1.37M
105.82%
131.80K
68.50%
-445.57K
0.43%
-2.26M
-88.36%
-1.41M
-3007.08%
-2.27M
-57.43%
-751.05K
55.18%
-73.18K
--
-477.06K
--
-163.29K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-205.20%
-0.17
105.87%
0.02
68.07%
-0.06
11.31%
-0.29
-71.38%
-0.18
-3093.15%
-0.32
-57.43%
-0.10
55.20%
-0.01
--
-0.07
--
-0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-205.20%
-0.17
105.82%
0.02
68.07%
-0.06
11.31%
-0.29
-71.38%
-0.18
-3093.15%
-0.32
-57.43%
-0.10
55.20%
-0.01
--
-0.07
--
-0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
--
0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.