Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Maze Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Maze Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
--20.00M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--2.50M
----
--0.00
Doanh thu
--20.00M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--2.50M
----
--0.00
Chi phí hoạt động
31.50%46.55M
28.03%38.06M
23.33%32.97M
--36.47M
--35.40M
28.96%29.73M
5.95%26.73M
--23.05M
--25.23M
Chi phí R&D
23.81%34.15M
24.10%27.57M
26.86%25.19M
--28.11M
--27.58M
38.46%22.22M
2.05%19.86M
--16.05M
--19.46M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-35.09%444.00K
-29.22%499.00K
-27.54%571.00K
--649.00K
--684.00K
-28.57%705.00K
-21.51%788.00K
--987.00K
--1.00M
Lợi nhuận hoạt động
24.99%-26.55M
-28.03%-38.06M
-36.06%-32.97M
---36.47M
---35.40M
-28.96%-29.73M
3.96%-24.23M
---23.05M
---25.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--3.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--866.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
----
----
----
57.08%-1.64M
---2.65M
---3.83M
--0.00
Thu nhập trước thuế
26.16%-24.21M
-15.79%-34.57M
-20.20%-30.09M
---33.68M
---32.79M
-12.33%-29.85M
-1.15%-25.03M
---26.58M
---24.75M
Thuế thu nhập
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
----
---275.00K
---279.00K
----
--0.00
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
--39.65M
--22.32M
----
--0.00
Doanh thu sau thuế
26.16%-24.21M
-16.87%-34.57M
-21.55%-30.09M
---33.68M
---32.79M
-11.30%-29.58M
-0.02%-24.75M
---26.58M
---24.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.16%-24.21M
-443.41%-34.57M
-1139.68%-30.09M
---33.68M
---32.79M
137.87%10.07M
90.19%-2.43M
---26.58M
---24.75M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.16%-24.21M
-604.61%-34.57M
-1139.68%-30.09M
---33.68M
---32.79M
81.54%-4.91M
90.19%-2.43M
---26.58M
---24.75M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
--14.97M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.16%-24.21M
-604.61%-34.57M
-1139.68%-30.09M
---33.68M
---32.79M
81.54%-4.91M
90.19%-2.43M
---26.58M
---24.75M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
60.78%-0.45
-476.43%-0.65
-1085.44%-0.66
---0.77
---1.15
81.54%-0.11
90.19%-0.06
---0.61
---0.57
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
60.78%-0.45
-476.43%-0.65
-1085.44%-0.66
---0.77
---1.15
81.54%-0.11
90.19%-0.06
---0.61
---0.57
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.