tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Karman Holdings Ord Shs

KRMN
Thêm vào danh sách theo dõi
67.300USD
+4.820+7.71%
Đóng cửa 05/13, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.91BVốn hóa
297.33P/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Karman Holdings Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-35.08%73.80M
194.53%33.96M
143.31%18.66M
--27.44M
--113.68M
--11.53M
--7.67M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-35.08%73.80M
194.53%33.96M
143.31%18.66M
--27.44M
--113.68M
--11.53M
--7.67M
Các khoản phải thu
57.71%267.98M
44.68%235.01M
37.59%217.16M
--191.49M
--169.92M
--162.44M
--157.83M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
106.44%98.61M
42.55%78.72M
24.20%70.18M
--57.90M
--47.77M
--55.22M
--56.51M
-Các khoản phải thu khác
38.65%169.37M
45.77%156.30M
45.06%146.98M
--133.59M
--122.15M
--107.22M
--101.32M
Hàng tồn kho
54.94%16.14M
95.78%19.35M
--15.38M
--14.74M
--10.42M
--9.88M
----
Chi phí trả trước
64.45%12.37M
-34.09%11.77M
12.60%9.36M
--8.38M
--7.52M
--17.86M
--8.31M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
22.80%370.29M
44.47%291.40M
49.91%260.57M
--242.05M
--301.54M
--201.71M
--173.81M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
45.87%199.75M
42.11%194.64M
13.83%153.78M
--152.11M
--136.94M
--136.96M
--135.10M
-Tài sản cố định
45.55%242.58M
42.77%234.03M
19.05%189.77M
--184.87M
--166.67M
--163.92M
--159.39M
-Khấu hao lũy kế
44.05%42.83M
46.13%39.38M
48.09%35.98M
--32.75M
--29.73M
--26.95M
--24.30M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
95.40%839.67M
178.02%1.21B
24.76%546.97M
--552.98M
--429.72M
--434.10M
--438.40M
Tài sản dài hạn khác
11.55%8.03M
461.68%6.67M
480.88%6.76M
--6.78M
--7.20M
--1.19M
--1.16M
Tổng tài sản dài hạn
82.53%1.05B
42.02%812.69M
23.12%707.51M
--711.88M
--573.85M
--572.25M
--574.66M
Tổng tài sản
61.95%1.42B
42.66%1.10B
29.34%968.08M
--953.93M
--875.39M
--773.96M
--748.47M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
29885.29%10.20M
-59.21%5.09M
10.24%3.90M
--4.78M
--34.00K
--12.49M
--3.54M
Chi phí trích trước
38.47%12.90M
67.75%18.87M
138.53%15.56M
--11.71M
--9.32M
--11.25M
--6.52M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-9.12%10.16M
-25.92%8.24M
-28.14%7.11M
--6.98M
--11.18M
--11.12M
--9.90M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
12.61%4.55M
10.59%4.40M
18.24%4.30M
--4.17M
--4.04M
--3.98M
--3.63M
Nợ phải trả hoãn lại
-0.96%25.75M
-23.62%22.81M
-30.90%18.79M
--19.90M
--26.00M
--29.87M
--27.19M
Nợ ngắn hạn khác
38.07%35.95M
-34.11%27.91M
-26.17%22.69M
--24.67M
--26.04M
--42.35M
--30.73M
Tổng nợ ngắn hạn
16.10%104.80M
-22.63%88.67M
-1.99%91.14M
--88.16M
--90.27M
--114.61M
--92.98M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
130.40%761.38M
40.03%500.26M
13.07%400.55M
--401.69M
--330.46M
--357.26M
--354.25M
-Nợ dài hạn
131.14%752.18M
40.75%495.31M
13.30%395.14M
--395.85M
--325.42M
--351.92M
--348.77M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
82.65%9.20M
-7.28%4.95M
-1.36%5.40M
--5.84M
--5.04M
--5.34M
--5.48M
Nợ dài hạn khác
152.29%6.93M
175.87%7.65M
43.81%2.42M
--2.48M
--2.75M
--2.77M
--1.69M
Tổng nợ dài hạn
107.98%907.25M
36.55%632.74M
10.07%507.82M
--504.29M
--436.21M
--463.36M
--461.38M
Tổng các khoản nợ
92.23%1.01B
24.82%721.40M
8.04%598.96M
--592.45M
--526.48M
--577.96M
--554.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.41%388.79M
--373.59M
--367.73M
--367.73M
--361.98M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
228.08%16.82M
208.30%9.03M
113.13%1.32M
---6.33M
---13.13M
---8.34M
---10.02M
Vốn dự trữ
7.41%388.66M
--373.45M
--367.60M
--367.60M
--361.85M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
0.00%75.00K
-0.11%75.00K
-0.11%75.00K
--75.00K
--75.00K
--75.08K
--75.08K
Tổng vốn chủ sở hữu
16.27%405.69M
95.25%382.69M
90.16%369.12M
--361.48M
--348.92M
--196.00M
--194.11M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.
KeyAI