Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Estrella Immunopharma Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Estrella Immunopharma Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Chi phí hoạt động
-84.47%613.20K
922.54%4.80M
443.20%5.54M
12.50%2.10M
44.59%3.95M
-82.87%469.53K
-62.97%1.02M
-35.17%1.87M
--2.73M
--2.74M
--2.76M
--2.89M
Chi phí R&D
-99.28%25.41K
16510.57%4.15M
6075.94%4.66M
191.68%1.41M
36.85%3.52M
-99.05%25.00K
-97.11%75.46K
-81.44%483.47K
--2.58M
--2.62M
--2.61M
--2.61M
Lợi nhuận hoạt động
84.47%-613.20K
-922.54%-4.80M
-443.20%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.59%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập trước thuế
84.47%-613.20K
-922.54%-4.80M
-443.20%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.59%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Thuế thu nhập
-101.54%-25.00
--0.00
--850.00
--13.00
--1.63K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
84.48%-613.17K
-922.54%-4.80M
-443.28%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.65%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
84.48%-613.17K
-922.54%-4.80M
-443.28%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.65%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
84.48%-613.17K
-922.54%-4.80M
-443.28%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.65%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
84.48%-613.17K
-922.54%-4.80M
-443.28%-5.54M
-12.50%-2.10M
-44.65%-3.95M
82.87%-469.53K
62.97%-1.02M
35.17%-1.87M
---2.73M
---2.74M
---2.76M
---2.89M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
84.16%-0.02
-878.97%-0.13
-428.87%-0.15
-9.43%-0.06
-31.91%-0.10
83.02%-0.01
62.98%-0.03
35.17%-0.05
---0.08
---0.08
---0.08
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
84.16%-0.02
-878.97%-0.13
-428.87%-0.15
-9.43%-0.06
-31.91%-0.10
83.02%-0.01
62.98%-0.03
35.17%-0.05
---0.08
---0.08
---0.08
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.