Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của EpicQuest Education Group International Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của EpicQuest Education Group International Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tổng doanh thu
74.14%3.99M
21.69%4.16M
0.73%2.29M
-15.65%3.42M
1.56%2.28M
30.74%4.06M
--2.24M
--3.10M
Doanh thu
74.14%3.99M
21.69%4.16M
0.73%2.29M
-15.65%3.42M
1.56%2.28M
30.74%4.06M
--2.24M
--3.10M
Chi phí doanh thu
47.53%1.08M
128.58%1.76M
5.61%732.64K
-42.02%769.62K
6.05%693.75K
3.69%1.33M
--654.15K
--1.28M
Chi phí hoạt động
18.81%7.27M
25.64%8.31M
0.17%6.12M
-10.48%6.61M
84.04%6.11M
111.30%7.38M
--3.32M
--3.49M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-18.50%198.46K
38.73%227.32K
73.32%243.52K
46.83%163.86K
70.43%140.50K
154.81%111.60K
--82.44K
--43.80K
Lợi nhuận hoạt động
14.31%-3.28M
-29.88%-4.14M
0.17%-3.83M
4.17%-3.19M
-255.06%-3.84M
-746.98%-3.33M
---1.08M
---393.06K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-91.37%2.78K
-4.25%19.95K
21.89%32.26K
--20.83K
--26.46K
----
----
--38.15K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-99.88%5.00
-666.08%-4.21K
--4.21K
--743.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
--500.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.07%1.72K
-489.49%-6.45K
749.21%184.48K
-99.79%1.66K
-69.68%21.72K
--797.41K
--71.64K
----
Thu nhập trước thuế
9.29%-3.28M
-14.60%-3.63M
4.73%-3.61M
-25.33%-3.17M
-265.81%-3.79M
-612.16%-2.53M
---1.04M
---354.91K
Thuế thu nhập
-149.06%-222.68K
31.19%-113.14K
321.66%453.89K
-1296.58%-164.42K
16.13%-204.77K
121.80%13.74K
---244.14K
---63.02K
Doanh thu sau thuế
24.89%-3.05M
-17.10%-3.52M
-13.37%-4.07M
-18.18%-3.00M
-352.68%-3.59M
-770.64%-2.54M
---792.42K
---291.89K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.89%-3.05M
-17.10%-3.52M
-13.37%-4.07M
-18.18%-3.00M
-352.68%-3.59M
-770.64%-2.54M
---792.42K
---291.89K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-159.84%-271.52K
-1.18%-309.54K
2.44%-104.49K
-429.45%-305.93K
---107.11K
---57.78K
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
29.77%-2.78M
-18.91%-3.21M
-13.85%-3.96M
-8.61%-2.70M
-339.16%-3.48M
-750.85%-2.48M
---792.42K
---291.89K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
29.77%-2.78M
-18.91%-3.21M
-13.85%-3.96M
-8.61%-2.70M
-339.16%-3.48M
-750.85%-2.48M
---792.42K
---291.89K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
35.55%-0.22
-10.25%-0.26
-7.53%-0.33
-2.61%-0.24
-307.37%-0.31
-523.99%-0.23
---0.08
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
35.55%-0.22
-10.25%-0.26
-7.53%-0.33
-2.61%-0.24
-307.37%-0.31
-523.99%-0.23
---0.08
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.