tradingkey.logo

Cogent Communications Holdings Inc

CCOI
24.290USD
+1.740+7.72%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.19BVốn hóa
LỗP/E TTM

Cogent Communications Holdings Inc

24.290
+1.740+7.72%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cogent Communications Holdings Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cogent Communications Holdings Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 33 trên tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 30.55.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cogent Communications Holdings Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
33 / 51
Xếp hạng tổng thể
212 / 4521
Ngành
Dịch vụ viễn thông

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Cogent Communications Holdings Inc

Điểm mạnhRủi ro
Cogent Communications Holdings, Inc. is a facilities-based provider of Internet access, private network services, optical wavelength, and optical transport services and data center colocation space and power. The Company, through its own facilities, offers on-net Internet access services to customers located in buildings that are physically connected to its network. Its network is specifically designed and optimized to transmit packet routed data. Its on-net service consists of high-speed Internet access and private network services offered at speeds ranging from 100 megabits per second (Mbps) to 400 gigabits per second (Gbps). The Company delivers its services on its network in 56 countries across North America, Europe, South America, Oceania and Africa. Its corporate customers are located in multi-tenant office buildings (MTOBs), which include law firms, advertising and marketing firms, as well as healthcare providers, and other professional services businesses, among others.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 72.80% mỗi năm.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -5.98, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 51.91M, tăng 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 558.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 2.68.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
30.545
Giá mục tiêu
+35.46%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 5.81, xếp hạng 48 trong tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 241.95M, phản ánh mức giảm 5.93% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 34.17% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.81
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.22

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.74

Hiệu quả hoạt động

6.39

Tiềm năng tăng trưởng

4.97

Lợi nhuận cổ đông

6.73

Định giá công ty của Cogent Communications Holdings Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 8.29, xếp hạng 18 trong tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -5.98, thấp hơn -10825.58% so với mức đỉnh gần đây là 641.28 và cao hơn -225.70% so với mức đáy gần đây là -19.47.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.29
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 33/51
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 6.67, xếp hạng 31 trên tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Mức giá mục tiêu trung bình là 27.00, với mức cao là 55.00 và mức thấp là 23.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
30.545
Giá mục tiêu
+35.46%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

34
Tổng
5
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Cogent Communications Holdings Inc
CCOI
12
Verizon Communications Inc
VZ
27
Charter Communications Inc
CHTR
23
Altice USA Inc
ATUS
16
Altice USA Ord Shs Class A
OPTU
16
Lumen Technologies Inc
LUMN
14
1
2
3
...
7

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 7.10, xếp hạng 33 trên tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 25.80 và mức hỗ trợ tại 22.52, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.43
Thay đổi giá
0.67

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.056
Trung lập
RSI(14)
54.548
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
44.580
Trung lập
ATR(14)
1.289
Biến động cao
CCI(14)
-26.326
Trung lập
Williams %R
38.794
Mua
TRIX(12,20)
0.359
Bán
StochRSI(14)
69.138
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
23.982
Mua
MA10
23.953
Mua
MA20
23.742
Mua
MA50
22.302
Mua
MA100
28.964
Bán
MA200
37.373
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 112.36%, tương ứng mức giảm 1.92% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.55M cổ phần, chiếm 11.29% tổng số cổ phần, với mức tăng 10.82% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.27M
+5.78%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.33M
+5.33%
Turtle Creek Asset Management Inc.
4.60M
+64.86%
EdgePoint Investment Group Inc.
Star Investors
2.28M
+0.11%
State Street Investment Management (US)
1.94M
+8.36%
Invesco Capital Management LLC
Star Investors
1.35M
+41.74%
The Magnolia Group, LLC
1.27M
+16.39%
Geode Capital Management, L.L.C.
1.15M
+8.22%
BofA Global Research (US)
1.15M
+728.35%
Brown Advisory
1.01M
-30.79%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ viễn thông. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 3.54, xếp hạng 42 trên tổng số 51 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Giá trị beta của công ty là 0.79. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.54
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.79
VaR
+3.43%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+79.18%
Biến động 240 ngày
+62.89%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+11.10%
120 ngày
+11.10%
5 năm
+13.04%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-14.29%
120 ngày
-34.86%
5 năm
-34.86%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.20
120 ngày
-0.71
5 năm
-0.24

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+79.18%
3 năm
+80.46%
5 năm
+80.46%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.88
3 năm
-0.25
5 năm
-0.16
Độ lệch
240 ngày
-2.76
3 năm
-2.80
5 năm
-2.64

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+62.89%
5 năm
+39.67%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+8.04%
5 năm
+7.62%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-70.73%
240 ngày
-70.73%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+51.05%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+47.36%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.29%
120 ngày
+1.86%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+268.46%
60 ngày
+107.80%
120 ngày
+69.38%

Đối tác

Dịch vụ viễn thông
Cogent Communications Holdings Inc
Cogent Communications Holdings Inc
CCOI
6.80 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
TKC
8.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
PLDT Inc
PLDT Inc
PHI
8.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Liberty Global Ltd
Liberty Global Ltd
LBTYK
8.16 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Verizon Communications Inc
Verizon Communications Inc
VZ
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Comcast Corp
Comcast Corp
CMCSA
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI