tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cogent Communications Holdings Inc

CCOI
Thêm vào danh sách theo dõi
16.480USD
+0.370+2.30%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
825.28MVốn hóa
LỗP/E TTM

Cogent Communications Holdings Inc

16.480
+0.370+2.30%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cogent Communications Holdings Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cogent Communications Holdings Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 34 trên tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 22.90.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cogent Communications Holdings Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
34 / 53
Xếp hạng tổng thể
208 / 4482
Ngành
Dịch vụ viễn thông

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Cogent Communications Holdings Inc

Điểm mạnhRủi ro
Cogent Communications Holdings, Inc. is a facilities-based provider of Internet access, private network services, optical wavelength, and optical transport services and data center colocation space and power. The Company, through its own facilities, offers on-net Internet access services to customers located in buildings that are physically connected to its network. Its network is specifically designed and optimized to transmit packet routed data. Its on-net service consists of high-speed Internet access and private network services offered at speeds ranging from 100 megabits per second (Mbps) to 400 gigabits per second (Gbps). The Company delivers its services on its network in 56 countries across North America, Europe, South America, Oceania and Africa. Its corporate customers are located in multi-tenant office buildings (MTOBs), which include law firms, advertising and marketing firms, as well as healthcare providers, and other professional services businesses, among others.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -4.66, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 49.39M, giảm 15.79% so với quý trước.
Nắm giữ bởi EDGEPOINT CANADIAN PORTFOLIO
Nhà đầu tư ngôi sao EDGEPOINT CANADIAN PORTFOLIO nắm giữ 2.28M cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
22.900
Giá mục tiêu
+42.15%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 5.35, xếp hạng 50 trong tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 239.19M, phản ánh mức giảm 3.18% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 24.02% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.35
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.89

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.38

Hiệu quả hoạt động

5.72

Tiềm năng tăng trưởng

4.73

Lợi nhuận cổ đông

5.06

Định giá công ty của Cogent Communications Holdings Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 8.29, xếp hạng 18 trong tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -4.66, thấp hơn -13863.79% so với mức đỉnh gần đây là 641.28 và cao hơn -317.96% so với mức đáy gần đây là -19.47.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.29
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 34/53
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 6.67, xếp hạng 32 trên tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Mức giá mục tiêu trung bình là 27.00, với mức cao là 55.00 và mức thấp là 23.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.83
Thay đổi giá
-0.16

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
22.900
Giá mục tiêu
+42.15%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

37
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Cogent Communications Holdings Inc
CCOI
12
Verizon Communications Inc
VZ
27
Charter Communications Inc
CHTR
24
Altice USA Ord Shs Class A
OPTU
15
Altice USA Inc
ATUS
15
Lumen Technologies Inc
LUMN
14
1
2
3
...
8

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 6.81, xếp hạng 25 trên tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 22.85 và mức hỗ trợ tại 12.46, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.71
Thay đổi giá
0.1

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.042
Bán
RSI(14)
36.887
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
26.975
Trung lập
ATR(14)
1.832
Biến động cao
CCI(14)
-55.676
Trung lập
Williams %R
83.417
Quá bán
TRIX(12,20)
-1.099
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
16.174
Mua
MA10
16.486
Bán
MA20
20.135
Bán
MA50
20.118
Bán
MA100
21.530
Bán
MA200
27.587
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 98.63%, tương ứng mức giảm 12.22% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là EDGEPOINT CANADIAN PORTFOLIO, nắm giữ tổng cộng 2.28M cổ phần, chiếm 4.56% tổng số cổ phần, với mức tăng 11.79% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.58M
+4.91%
Turtle Creek Asset Management Inc.
4.04M
-12.32%
EdgePoint Investment Group Inc.
Star Investors
2.28M
+0.07%
State Street Investment Management (US)
2.07M
+6.84%
Park West Asset Management LLC
1.41M
--
Harspring Capital Management, LLC
1.40M
+60.29%
Newtyn Management, LLC
1.40M
+100.00%
The Magnolia Group, LLC
1.25M
-2.04%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ viễn thông. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Cogent Communications Holdings Inc là 3.54, xếp hạng 42 trên tổng số 53 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Giá trị beta của công ty là 0.77. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.54
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.76
VaR
+3.69%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+70.19%
Biến động 240 ngày
+81.24%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+18.28%
120 ngày
+18.28%
5 năm
+18.28%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-29.36%
120 ngày
-29.36%
5 năm
-34.86%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.29
120 ngày
+0.41
5 năm
-0.33

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+70.19%
3 năm
+81.52%
5 năm
+81.52%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.92
3 năm
-0.31
5 năm
-0.19
Độ lệch
240 ngày
-2.53
3 năm
-2.90
5 năm
-2.96

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+81.24%
5 năm
+47.18%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+10.35%
5 năm
+11.26%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+43.53%
240 ngày
+43.53%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+87.58%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+99.81%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.78%
120 ngày
+2.60%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+59.46%
60 ngày
+51.06%
120 ngày
+41.13%

Đối tác

Dịch vụ viễn thông
Cogent Communications Holdings Inc
Cogent Communications Holdings Inc
CCOI
6.63 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
TKC
7.88 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
EchoStar Corp
EchoStar Corp
SATS
7.79 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Liberty Global Ltd
Liberty Global Ltd
LBTYK
7.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Iridium Communications Inc
Iridium Communications Inc
IRDM
7.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ooma Inc
Ooma Inc
OOMA
7.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI