tradingkey.logo

Barclays PLC

BCS
25.480USD
-1.040-3.92%
Đóng cửa 02/05, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.33BVốn hóa
11.64P/E TTM

Barclays PLC

25.480
-1.040-3.92%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Barclays PLC

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Barclays PLC tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 189 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua mạnh, với mục tiêu giá cao nhất là 28.62.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Barclays PLC

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
189 / 397
Xếp hạng tổng thể
306 / 4519
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Barclays PLC

Điểm mạnhRủi ro
Barclays PLC is a diversified bank with five divisions comprising Barclays UK, Barclays UK Corporate Bank, Barclays Private Bank and Wealth Management, Barclays Investment Bank and Barclays US Consumer Bank. The Barclays UK division represents businesses that sit within the United Kingdom ring-fenced bank, Barclays Bank UK PLC and its subsidiaries, and comprises Personal Banking, UK Business Banking and Barclaycard Consumer UK. The Barclays UK Corporate Bank division offers lending, trade and working capital, liquidity, payments, and FX solutions for corporate clients. Barclays Private Bank and Wealth Management division comprises the Private Bank, Wealth Management, and Investments businesses. Barclays Investment Bank division incorporates the Global Markets, Investment Banking, and International Corporate Banking businesses. Barclays US Consumer Bank division represents the United States credit card business, focused on the partnership market, as well as an online deposit franchise.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 22.87%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.09, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 282.57M, giảm 0.15% so với quý trước.
Nắm giữ bởi ETHSX
Nhà đầu tư ngôi sao ETHSX nắm giữ 43.54K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.27.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
28.620
Giá mục tiêu
+4.03%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Điểm tài chính hiện tại của Barclays PLC là 4.80, xếp hạng 366 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 9.66B, phản ánh mức tăng 13.51% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 3.40% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.80
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

4.00

Lợi nhuận cổ đông

5.00

Định giá công ty của Barclays PLC

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Điểm số định giá hiện tại của Barclays PLC là 6.81, xếp hạng 322 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 12.11, thấp hơn 3.77% so với mức đỉnh gần đây là 12.57 và cao hơn 69.80% so với mức đáy gần đây là 3.66.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.81
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 189/397
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Barclays PLC là 9.00, xếp hạng 13 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 25.41, với mức cao là 25.41 và mức thấp là 25.41.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
28.620
Giá mục tiêu
+4.03%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

306
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Barclays PLC
BCS
2
Wells Fargo & Co
WFC
27
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
US Bancorp
USB
26
Bank of America Corp
BAC
26
PNC Financial Services Group Inc
PNC
25
1
2
3
...
61

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Điểm số động lượng giá hiện tại của Barclays PLC là 7.53, xếp hạng 300 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 27.67 và mức hỗ trợ tại 25.41, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.63
Thay đổi giá
-2.1

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.024
Trung lập
RSI(14)
55.007
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
59.577
Bán
ATR(14)
0.588
Biến động cao
CCI(14)
25.769
Trung lập
Williams %R
52.796
Trung lập
TRIX(12,20)
0.301
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
27.036
Bán
MA10
26.763
Bán
MA20
26.317
Bán
MA50
24.987
Mua
MA100
22.924
Mua
MA200
20.657
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Barclays PLC là 3.00, xếp hạng 252 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 9.40%, tương ứng mức tăng 0.20% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Ken Fisher, nắm giữ tổng cộng 86.03M cổ phần, chiếm 2.49% tổng số cổ phần, với mức tăng 20.73% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Fisher Investments
Star Investors
86.03M
+3.57%
Acadian Asset Management LLC
23.55M
+3.62%
Ostrum Asset Management
9.89M
+5.89%
Fidelity Management & Research Company LLC
7.55M
+5.16%
Parametric Portfolio Associates LLC
7.09M
-1.22%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
6.96M
-5.16%
Goldman Sachs Asset Management, L.P.
6.50M
+1.28%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
5.32M
-62.35%
American Century Investment Management, Inc.
4.84M
+39.16%
Columbia Threadneedle Investments (US)
4.78M
+793.47%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-04

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Barclays PLC. Trung bình của ngành Dịch vụ Ngân hàng là 6.71. Giá trị beta của công ty là 0.94. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.94
VaR
+3.30%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+21.91%
Biến động 240 ngày
+34.12%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.18%
120 ngày
+4.41%
5 năm
+12.05%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-2.79%
120 ngày
-2.96%
5 năm
-10.61%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+5.01
120 ngày
+3.03
5 năm
+0.90

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+21.91%
3 năm
+27.44%
5 năm
+49.96%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.61
3 năm
+3.61
5 năm
+0.69
Độ lệch
240 ngày
-0.41
3 năm
+0.01
5 năm
-0.32

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+34.12%
5 năm
+33.54%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.54%
5 năm
+0.98%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+524.54%
240 ngày
+524.54%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+18.04%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+20.06%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.10%
120 ngày
+0.10%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-26.80%
60 ngày
+1.08%
120 ngày
+2.74%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
Barclays PLC
Barclays PLC
BCS
5.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Citizens Financial Group Inc
Citizens Financial Group Inc
CFG
8.79 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Wintrust Financial Corp
Wintrust Financial Corp
WTFC
8.69 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
GATX Corp
GATX Corp
GATX
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI