tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bicara Therapeutics Inc

BCAX
Thêm vào danh sách theo dõi
20.230USD
-0.420-2.03%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.33BVốn hóa
LỗP/E TTM
Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bicara Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.45%-37.51M
20.46%-23.89M
-69.81%-29.25M
---25.59M
-92.68%-28.11M
---30.03M
-63.54%-17.22M
---14.59M
---10.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-52.56%-56.21M
-78.39%-37.39M
-107.83%-36.33M
---27.39M
-194.58%-36.85M
---20.96M
23.48%-17.48M
---12.51M
---22.84M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
131.58%44.00K
186.67%43.00K
60.00%24.00K
--19.00K
46.15%19.00K
--15.00K
650.00%15.00K
--13.00K
--2.00K
Các mục phi tiền mặt khác
342.75%611.00K
305.07%566.00K
313.24%281.00K
--211.00K
112.31%138.00K
---276.00K
161.54%68.00K
--65.00K
--26.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
137.53%12.19M
170.38%8.44M
270.33%3.16M
---1.93M
255.33%5.13M
---11.99M
-18.89%-1.86M
---3.30M
---1.56M
-Thay đổi chi phí trả trước
-49.25%2.09M
105.06%839.00K
-178.70%-301.00K
--627.00K
1851.49%4.12M
---16.57M
-532.00%-108.00K
---235.00K
--25.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
791.75%10.37M
84.33%7.89M
325.46%3.78M
---2.38M
138.75%1.16M
--4.28M
-6.14%-1.68M
---3.00M
---1.58M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-33.45%-37.51M
20.46%-23.89M
-69.81%-29.25M
---25.59M
-92.68%-28.11M
---30.03M
-63.54%-17.22M
---14.59M
---10.53M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--60.00K
495.00%238.00K
425.00%42.00K
--0.00
100.00%0.00
--40.00K
-94.67%8.00K
---58.00K
--150.00K
Chi phí vốn
--60.00K
495.00%238.00K
425.00%42.00K
--0.00
-100.00%0.00
--40.00K
-94.67%8.00K
--4.00K
--150.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--60.00K
495.00%238.00K
425.00%42.00K
--0.00
100.00%0.00
--40.00K
-94.67%8.00K
---58.00K
--150.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--101.00M
---82.09M
---236.08M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--100.94M
-205730.00%-82.33M
-2951412.50%-236.12M
--0.00
-100.00%0.00
---40.00K
94.67%-8.00K
--58.00K
---150.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
35409.78%163.34M
3303.08%31.23M
-99.87%436.00K
--135.00K
235.77%460.00K
---975.00K
737.39%334.13M
--137.00K
--39.90M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--161.76M
2903.99%29.50M
----
----
----
---1.05M
--333.48M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
243.91%1.58M
2149.35%1.73M
626.67%436.00K
--135.00K
235.77%460.00K
--77.00K
-28.57%60.00K
--137.00K
--84.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--596.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
35409.78%163.34M
3303.08%31.23M
-99.87%436.00K
--135.00K
235.77%460.00K
---975.00K
737.39%334.13M
--137.00K
--39.90M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-80.26%96.69M
-67.03%171.67M
114.17%436.61M
--462.06M
112.51%489.71M
--520.76M
1259.94%203.85M
--230.44M
--14.99M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
920.29%226.78M
-141.53%-74.99M
-183.60%-264.93M
---25.46M
-92.09%-27.65M
---31.05M
984.54%316.90M
---14.39M
--29.22M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-30.00%323.46M
-80.26%96.69M
-67.03%171.67M
--436.61M
113.87%462.06M
--489.71M
1077.92%520.76M
--216.05M
--44.21M
Dòng tiền tự do
-33.67%-37.57M
19.78%-24.12M
-69.97%-29.29M
---25.59M
-92.63%-28.11M
---30.07M
-61.32%-17.23M
---14.59M
---10.68M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.
KeyAI