tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Austin Gold Corp

AUST
Thêm vào danh sách theo dõi
1.340USD
-0.030-2.22%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.35MVốn hóa
LỗP/E TTM
Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Austin Gold Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Austin Gold Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chi phí hoạt động
--578.12K
-28.75%566.74K
--313.49K
-51.20%350.22K
----
-0.98%795.47K
----
68.68%717.63K
--881.93K
--803.37K
8.14%420.42K
-36.90%425.44K
503.62%388.78K
656.00%674.18K
102.46%66.43K
--103.42K
--64.41K
--89.18K
--32.81K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-20.86%550.00
13.56%695.00
13.56%695.00
13.40%694.00
182.52%695.00
595.45%612.00
587.64%612.00
587.64%612.00
--246.00
--88.00
-32.06%89.00
-34.07%89.00
-32.69%131.00
-32.28%135.00
-30.23%135.00
--194.36
--194.61
--199.35
--193.48
Lợi nhuận hoạt động
---578.12K
28.75%-566.74K
---313.49K
51.20%-350.22K
----
0.98%-795.47K
----
-68.68%-717.63K
---881.93K
---803.37K
-8.14%-420.42K
36.90%-425.44K
-503.62%-388.78K
-656.00%-674.18K
-102.46%-66.43K
---103.42K
---64.41K
---89.18K
---32.81K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--22.76K
-48.26%30.61K
--39.95K
-52.38%45.57K
----
-53.43%59.17K
----
-28.07%95.70K
--108.47K
--127.04K
62.49%130.07K
261.78%133.05K
--80.05K
--36.78K
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---3.75K
121.54%1.13K
-322.51%-2.59K
181.89%3.80K
----
-307.30%-5.22K
-38.69%-613.00
-31.94%1.35K
---2.48K
--2.52K
-100.05%-442.00
154.62%1.98K
19077.06%814.97K
38.35%-3.62K
69.21%-1.87K
---1.99K
--4.25K
---5.88K
---6.07K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---4.41K
-1021.90%-15.03K
--5.31K
-1.78%5.36K
----
100.16%1.63K
----
100.44%5.45K
--419.00
---1.03M
97.42%-1.32K
-4590.95%-1.23M
25.36%-51.22K
74.61%-26.21K
-238.90%-82.33K
--8.00K
---68.62K
---103.23K
--59.27K
Thu nhập trước thuế
---563.52K
25.66%-550.02K
71.43%-270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
-224.55%-948.04K
59.53%-615.13K
---775.52K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.78%-1.52M
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Thuế thu nhập
--150.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
-100.00%0.00
--150.00
--0.00
--0.00
--155.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
---563.67K
25.66%-550.02K
---270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
----
59.53%-615.13K
---775.67K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.80%-1.52M
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---563.67K
25.66%-550.02K
---270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
----
59.53%-615.13K
---775.67K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.80%-1.52M
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
---563.67K
25.66%-550.02K
---270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
----
59.53%-615.13K
---775.67K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.80%-1.52M
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
---563.67K
25.66%-550.02K
---270.83K
51.96%-295.50K
----
56.55%-739.89K
----
59.53%-615.13K
---775.67K
---1.70M
-164.20%-292.11K
-127.80%-1.52M
453.33%455.01K
-236.50%-667.24K
-838.60%-150.63K
---97.41K
---128.78K
---198.29K
--20.39K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
---0.04
19.68%-0.04
---0.02
51.95%-0.02
----
61.03%-0.05
----
59.53%-0.05
---0.06
---0.13
-164.21%-0.02
-102.74%-0.11
440.08%0.03
-264.22%-0.06
-1089.38%-0.02
---0.01
---0.01
---0.02
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
---0.04
19.68%-0.04
---0.02
51.95%-0.02
----
61.03%-0.05
----
59.53%-0.05
---0.06
---0.13
-164.21%-0.02
-102.74%-0.11
440.08%0.03
-264.22%-0.06
-1089.38%-0.02
---0.01
---0.01
---0.02
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo thu nhập là gì?

Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.
KeyAI