Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Apogee Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Apogee Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
Chi phí hoạt động
2.87%78.06M
21.46%71.28M
65.82%73.17M
65.25%63.10M
104.23%75.88M
141.46%58.69M
133.64%44.12M
201.64%38.18M
--37.16M
--24.30M
--18.89M
194.03%12.66M
--4.30M
Chi phí R&D
-2.96%58.44M
18.35%54.10M
67.75%55.70M
61.54%46.39M
108.02%60.23M
167.82%45.71M
138.10%33.21M
239.63%28.72M
--28.95M
--17.07M
--13.95M
99.18%8.46M
--4.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
434.21%406.00K
745.83%406.00K
1008.33%399.00K
613.79%207.00K
--76.00K
--48.00K
--36.00K
--29.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-2.87%-78.06M
-21.46%-71.28M
-65.82%-73.17M
-65.25%-63.10M
-104.23%-75.88M
-141.46%-58.69M
-133.64%-44.12M
-201.64%-38.18M
---37.16M
---24.30M
---18.89M
-194.03%-12.66M
---4.30M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.58%8.73M
-34.65%6.32M
-30.71%7.14M
28.80%7.84M
60.17%8.68M
179.02%9.67M
--10.31M
4476.69%6.09M
--5.42M
--3.46M
--0.00
--133.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--8.73M
--6.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-3.16%-69.33M
-32.52%-64.96M
-95.24%-66.02M
-72.17%-55.26M
-111.75%-67.20M
-135.21%-49.02M
-79.06%-33.82M
-156.24%-32.09M
---31.73M
---20.84M
---18.89M
-190.94%-12.53M
---4.30M
Thuế thu nhập
244.44%62.00K
--61.00K
--72.00K
--83.00K
--18.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-3.23%-69.39M
-32.65%-65.02M
-95.46%-66.10M
-72.43%-55.34M
-111.81%-67.22M
-135.21%-49.02M
-79.06%-33.82M
-156.24%-32.09M
---31.73M
---20.84M
---18.89M
-190.94%-12.53M
---4.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.23%-69.39M
-32.65%-65.02M
-95.46%-66.10M
-72.43%-55.34M
-111.81%-67.22M
-135.21%-49.02M
-79.06%-33.82M
-156.24%-32.09M
---31.73M
---20.84M
---18.89M
-190.94%-12.53M
---4.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3.23%-69.39M
-32.65%-65.02M
-95.46%-66.10M
-72.43%-55.34M
-111.81%-67.22M
-135.21%-49.02M
-79.06%-33.82M
-156.24%-32.09M
---31.73M
---20.84M
---18.89M
-190.94%-12.53M
---4.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3.23%-69.39M
-32.65%-65.02M
-95.46%-66.10M
-72.43%-55.34M
-111.81%-67.22M
-135.21%-49.02M
-79.06%-33.82M
-156.24%-32.09M
---31.73M
---20.84M
---18.89M
-190.94%-12.53M
---4.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.27%-1.03
-28.18%-1.11
-89.06%-1.13
-67.01%-0.95
-82.41%-1.17
-98.86%-0.86
-50.86%-0.60
-116.45%-0.57
---0.64
---0.43
---0.40
-190.95%-0.26
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.27%-1.03
-28.18%-1.11
-89.06%-1.13
-67.01%-0.95
-82.41%-1.17
-98.86%-0.86
-50.86%-0.60
-116.45%-0.57
---0.64
---0.43
---0.40
-190.95%-0.26
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.