tradingkey.logo

Alliance Entertainment Holding Corp

AENT
6.970USD
+0.640+10.11%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
355.17MVốn hóa
18.16P/E TTM
Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alliance Entertainment Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
123.40%2.72M
29.69%10.73M
-87.69%2.46M
-12.50%25.24M
-324.32%-11.62M
267.93%8.27M
-59.14%20.01M
283.78%28.84M
94.31%-2.74M
-5634.83%-4.93M
371.50%48.97M
--7.52M
---48.18M
--89.00K
---18.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1129.22%4.88M
129.81%5.76M
154.81%1.85M
-20.68%7.07M
111.47%397.00K
154.13%2.51M
56.42%-3.38M
157.45%8.91M
53.90%-3.46M
-0.19%-4.63M
-308.64%-7.75M
---15.52M
---7.51M
---4.62M
--3.71M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
2.23%1.29M
3.09%1.47M
-3.43%1.35M
-11.25%1.25M
-23.34%1.26M
-20.12%1.43M
-16.56%1.40M
-7.65%1.41M
0.31%1.64M
-8.47%1.78M
-13.32%1.68M
--1.53M
--1.64M
--1.95M
--1.94M
Thuế hoãn lại
----
190.51%3.29M
--0.00
--0.00
---967.00K
55.53%-3.63M
----
----
----
-594.22%-8.17M
----
----
----
---1.18M
----
Các mục phi tiền mặt khác
189.74%1.89M
0.17%582.00K
-357.47%-1.12M
784.30%3.21M
406.20%653.00K
87.42%581.00K
935.71%435.00K
-96.65%363.00K
-66.58%129.00K
-15.30%310.00K
-86.41%42.00K
--10.83M
--386.00K
--366.00K
--309.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
58.73%-5.34M
-105.87%-429.00K
-98.25%379.00K
-29.66%13.71M
-445.18%-12.95M
31.36%7.31M
-60.73%21.60M
82.46%19.48M
94.44%-2.38M
55.80%5.56M
329.19%55.00M
--10.68M
---42.69M
--3.57M
---24.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
107.33%758.00K
44.83%-2.80M
-45.82%51.97M
50.26%-44.91M
-191.13%-10.34M
81.11%-5.07M
4.94%95.92M
-16.29%-90.31M
30.33%11.35M
-245.61%-26.84M
50.03%91.41M
---77.66M
--8.71M
--18.43M
--60.93M
-Thay đổi hàng tồn kho
54.02%-18.88M
-192.32%-9.66M
-47.93%3.15M
-5.69%42.91M
-224.10%-41.06M
-44.68%10.46M
-50.76%6.04M
-52.39%45.50M
53.12%-12.67M
5546.27%18.91M
135.98%12.27M
--95.57M
---27.02M
--335.00K
---34.09M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-194.13%-3.46M
-1681.25%-5.31M
-561.19%-3.71M
-206.33%-1.14M
-202.98%-1.18M
158.43%336.00K
-92.71%804.00K
113.84%1.07M
-51.30%1.14M
60.54%-575.00K
8940.98%11.03M
---7.77M
--2.34M
---1.46M
--122.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
123.40%2.72M
29.69%10.73M
-87.69%2.46M
-12.50%25.24M
-324.32%-11.62M
267.93%8.27M
-59.14%20.01M
283.78%28.84M
94.31%-2.74M
-5634.83%-4.93M
371.50%48.97M
--7.52M
---48.18M
--89.00K
---18.04M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
3090.00%319.00K
107.69%2.00K
250.00%42.00K
---15.00K
--10.00K
-103.15%-26.00K
--12.00K
----
----
--825.00K
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
3350.00%345.00K
--2.00K
-23.64%42.00K
--0.00
--10.00K
----
--55.00K
----
----
--825.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
3090.00%319.00K
107.69%2.00K
250.00%42.00K
---15.00K
--10.00K
-103.15%-26.00K
--12.00K
----
----
--825.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
---44.00K
--0.00
---7.55M
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
--1.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-3090.00%-319.00K
-2200.00%-546.00K
-250.00%-42.00K
-5652.67%-7.54M
---10.00K
103.15%26.00K
---12.00K
---131.00K
-100.00%0.00
-1550.00%-825.00K
----
--0.00
--1.00K
---50.00K
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-102.80%-414.00K
-24.63%-10.98M
86.29%-2.88M
28.51%-19.50M
377.35%14.79M
-257.50%-8.81M
57.40%-21.01M
-292.52%-27.28M
-93.48%3.10M
9579.66%5.59M
-378.20%-49.31M
---6.95M
--47.52M
---59.00K
--17.73M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-102.46%-364.00K
-24.63%-10.98M
86.29%-2.88M
22.78%-19.50M
737.18%14.79M
-257.50%-8.81M
57.40%-21.01M
-263.36%-25.26M
-96.28%1.77M
127.45%5.59M
-370.84%-49.31M
---6.95M
--47.52M
--2.46M
--18.21M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--2.18M
--1.33M
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---50.00K
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
---4.21M
----
----
----
----
----
---2.52M
---482.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-102.80%-414.00K
-24.63%-10.98M
86.29%-2.88M
28.51%-19.50M
377.35%14.79M
-257.50%-8.81M
57.40%-21.01M
-292.52%-27.28M
-93.48%3.10M
9579.66%5.59M
-378.20%-49.31M
---6.95M
--47.52M
---59.00K
--17.73M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
9.48%1.24M
23.63%2.03M
-6.21%2.49M
250.20%4.29M
30.52%1.13M
58.80%1.64M
93.23%2.66M
51.42%1.23M
-41.12%865.00K
-30.23%1.03M
-23.41%1.37M
--809.00K
--1.47M
--1.48M
--1.79M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-37.14%1.99M
-54.78%-794.00K
54.59%-460.00K
-225.87%-1.80M
778.06%3.16M
-203.55%-513.00K
-197.94%-1.01M
153.10%1.43M
154.55%360.00K
-1200.00%-169.00K
-8.97%-340.00K
--565.00K
---660.00K
---13.00K
---312.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
250.00%3.00K
----
----
----
81.82%-2.00K
----
----
----
-257.14%-11.00K
----
----
----
--7.00K
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-24.87%3.22M
9.48%1.24M
23.63%2.03M
-6.21%2.49M
250.20%4.29M
30.52%1.13M
58.80%1.64M
93.23%2.66M
51.42%1.23M
-41.12%865.00K
-30.23%1.03M
--1.37M
--809.00K
--1.47M
--1.48M
Dòng tiền tự do
120.42%2.38M
29.67%10.73M
-87.87%2.42M
--25.24M
-324.68%-11.63M
243.84%8.27M
--19.95M
----
94.31%-2.74M
---5.75M
----
--7.52M
---48.18M
----
----
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.
KeyAI