tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Elicio Therapeutics Inc

ELTX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.800USD
-0.110-3.78%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.84MVốn hóa
LỗP/E TTM

ELTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Elicio Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.08%-11.64M
22.27%-6.80M
-52.41%-11.09M
-0.25%-8.95M
16.52%-10.12M
11.64%-8.74M
-40.32%-7.27M
6.37%-8.93M
-48.94%-12.12M
-123.59%-9.90M
38.33%-5.18M
3.74%-9.54M
48.00%-8.14M
69.18%-4.43M
44.69%-8.41M
5.94%-9.90M
-24.72%-15.65M
-169.75%-14.36M
---15.20M
---10.53M
---12.55M
564.28%20.59M
---4.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5.48%-11.82M
44.89%-7.72M
46.48%-10.08M
-46.09%-10.56M
5.23%-11.21M
-56.49%-14.00M
-76.72%-18.84M
34.57%-7.23M
-47.30%-11.83M
-38.96%-8.95M
-18.60%-10.66M
-20.90%-11.05M
43.62%-8.03M
-143.25%-6.44M
42.77%-8.99M
46.47%-9.14M
61.19%-14.24M
151.57%14.89M
---15.70M
---17.07M
---36.69M
-80.30%-28.88M
---16.02M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-83.45%46.00K
-83.93%49.00K
-83.10%49.00K
-81.91%53.00K
-4.14%278.00K
6.64%305.00K
6.23%290.00K
-47.96%293.00K
163.64%290.00K
18.67%286.00K
-5.86%273.00K
142.67%563.00K
-51.75%110.00K
8.07%241.00K
33.64%290.00K
12.62%232.00K
47.10%228.00K
52.74%223.00K
--217.00K
--206.00K
--155.00K
8.15%146.00K
--135.00K
Các mục phi tiền mặt khác
788.57%311.00K
755.10%419.00K
-93.31%234.00K
--228.00K
-93.94%35.00K
-33.78%49.00K
--3.50M
100.00%0.00
--578.00K
-97.55%74.00K
--0.00
---679.00K
--0.00
--3.02M
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---905.00K
--12.95M
1758.83%10.84M
--583.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-473.73%-2.03M
-60.95%1.44M
-337.17%-4.18M
-127.55%-351.00K
87.18%-354.00K
326.21%3.69M
-63.03%1.76M
-8.08%1.27M
-307.37%-2.76M
-11.50%-1.63M
344.18%4.77M
162.38%1.39M
58.25%-678.00K
95.34%-1.46M
161.35%1.07M
-147.40%-2.22M
-166.15%-1.62M
-193.79%-31.36M
---1.75M
--4.69M
--2.46M
316.84%33.44M
--8.02M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--806.00K
-253.23%-806.00K
--0.00
--0.00
--0.00
151.67%526.00K
--209.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-12500.00%-504.00K
-92.51%106.00K
22.52%-344.00K
213.92%1.39M
-100.37%-4.00K
305.67%1.42M
-142.61%-444.00K
-285.17%-1.22M
189.30%1.08M
-212.42%-688.00K
5.25%1.04M
-144.09%-317.00K
19.80%-1.22M
1900.00%612.00K
34.69%990.00K
10.96%719.00K
-156.81%-1.52M
-106.20%-34.00K
--735.00K
--648.00K
--2.67M
137.23%548.00K
--231.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
---225.00K
--0.00
-116.47%-170.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
12800.00%1.03M
13112.50%1.04M
-18.78%160.00K
--0.00
--8.00K
---8.00K
--197.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-145.49%-680.00K
-629.85%-489.00K
63.87%-138.00K
-32.27%957.00K
83.88%-277.00K
86.79%-67.00K
-65.37%-382.00K
558.77%1.41M
-69.60%-1.72M
69.14%-507.00K
99.09%-231.00K
81.47%-308.00K
-45.13%-1.01M
-217.79%-1.64M
-185.37%-25.34M
---1.66M
---698.00K
---517.00K
24632.23%29.68M
---121.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-15.08%-11.64M
22.27%-6.80M
-52.41%-11.09M
-0.25%-8.95M
16.52%-10.12M
11.64%-8.74M
-40.32%-7.27M
6.37%-8.93M
-48.94%-12.12M
-123.59%-9.90M
38.33%-5.18M
3.74%-9.54M
48.00%-8.14M
69.18%-4.43M
44.69%-8.41M
5.94%-9.90M
-24.72%-15.65M
-169.75%-14.36M
---15.20M
---10.53M
---12.55M
564.28%20.59M
---4.43M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
-64.44%16.00K
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--45.00K
-100.00%0.00
423.08%42.00K
-117.65%-3.00K
--0.00
--45.00K
---13.00K
--17.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
260.00%36.00K
--61.00K
--244.00K
--41.00K
-72.22%10.00K
--36.00K
Chi phí vốn
----
-64.44%16.00K
--0.00
----
----
--45.00K
-100.00%0.00
100.00%42.00K
-100.00%0.00
--0.00
--45.00K
--21.00K
--17.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
260.00%36.00K
--61.00K
--244.00K
--41.00K
-72.22%10.00K
--36.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-64.44%16.00K
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--45.00K
-100.00%0.00
423.08%42.00K
-117.65%-3.00K
--0.00
--45.00K
---13.00K
--17.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
260.00%36.00K
--61.00K
--244.00K
--41.00K
-72.22%10.00K
--36.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
--10.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
64.44%-16.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---45.00K
100.00%0.00
-100.42%-42.00K
117.65%3.00K
--0.00
---45.00K
--10.01M
---17.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-260.00%-36.00K
---61.00K
---244.00K
---41.00K
72.22%-10.00K
---36.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-22.28%8.03M
2042.29%4.86M
-68.88%9.57M
3675.95%11.93M
-6.31%10.33M
-96.76%227.00K
52025.42%30.75M
-99.09%316.00K
9.80%11.02M
46780.00%7.00M
447.06%59.00K
248814.29%34.82M
71814.29%10.04M
-103.71%-15.00K
-102.43%-17.00K
99.41%-14.00K
-100.01%-14.00K
100.00%404.00K
--699.00K
---2.38M
--108.44M
-95.87%202.00K
--4.89M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
-100.00%0.00
--9.52M
--9.49M
--0.00
--19.73M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
68386.67%10.24M
71528.57%10.00M
-105.12%-15.00K
---14.00K
---15.00K
---14.00K
--293.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--5.26M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
856.65%7.99M
2088.74%4.86M
17679.17%8.53M
565.35%2.02M
-83.50%835.00K
-96.83%222.00K
--48.00K
302.00%303.00K
--5.06M
--7.00M
--0.00
---150.00K
--0.00
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-313838.89%-113.02M
--0.00
--0.00
--110.56M
90.40%-36.00K
---375.00K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
1328.57%100.00K
-20.00%4.00K
319.05%88.00K
284.62%50.00K
--7.00K
--5.00K
-65.00%21.00K
-80.60%13.00K
-100.00%0.00
--0.00
--60.00K
--67.00K
--40.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1166.67%114.00K
--786.00K
--79.00K
--1.00K
--9.00K
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
--0.00
-91.74%950.00K
--343.00K
-100.00%0.00
--0.00
--11.51M
--0.00
--5.96M
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.00K
--176.00K
--680.00K
--751.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---61.00K
---9.14M
-10.93%-609.00K
----
----
-100.00%0.00
-54800.00%-549.00K
----
----
--3.00K
66.67%-1.00K
2465900.00%24.66M
----
-100.00%0.00
96.74%-3.00K
100.04%1.00K
100.00%0.00
21750.38%113.02M
---92.00K
---2.63M
---2.80M
---522.00K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-22.28%8.03M
2042.29%4.86M
-68.88%9.57M
3675.95%11.93M
-6.31%10.33M
-96.76%227.00K
52025.42%30.75M
-99.09%316.00K
9.80%11.02M
46780.00%7.00M
447.06%59.00K
248814.29%34.82M
71814.29%10.04M
-103.71%-15.00K
-102.43%-17.00K
99.41%-14.00K
-100.01%-14.00K
100.00%404.00K
--699.00K
---2.38M
--108.44M
-95.87%202.00K
--4.89M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-1.15%19.27M
-23.96%21.31M
405.17%22.79M
49.42%19.73M
36.30%19.49M
63.00%28.03M
-79.83%4.51M
202.74%13.21M
69.97%14.30M
-68.82%17.20M
-64.71%22.36M
-117.61%-12.85M
-90.52%8.41M
-46.33%55.14M
-45.98%63.37M
-44.04%73.00M
156.47%88.76M
628.06%102.74M
--117.31M
--130.46M
--34.61M
173.89%14.11M
--5.15M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1605.42%-3.61M
76.03%-2.05M
-106.27%-1.48M
135.15%3.06M
121.92%240.00K
-194.92%-8.54M
555.03%23.52M
-124.69%-8.70M
-158.12%-1.09M
37.84%-2.89M
37.20%-5.17M
465.70%35.22M
111.96%1.88M
66.70%-4.66M
43.55%-8.23M
26.73%-9.63M
-116.44%-15.75M
-168.21%-13.98M
---14.58M
---13.14M
--95.85M
4791.65%20.50M
--419.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-83.87%5.00K
-455.56%-96.00K
8.33%39.00K
280.49%74.00K
--31.00K
--27.00K
1700.00%36.00K
49.38%-41.00K
----
100.00%0.00
-98.97%2.00K
-128.03%-81.00K
----
-1635.71%-215.00K
1312.50%194.00K
3512.50%289.00K
-2800.00%-87.00K
104.88%14.00K
---16.00K
--8.00K
---3.00K
---287.00K
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-20.67%15.65M
-1.15%19.27M
-23.96%21.31M
405.17%22.79M
49.42%19.73M
36.30%19.49M
63.00%28.03M
-79.83%4.51M
28.24%13.21M
-71.67%14.30M
-68.82%17.20M
-64.71%22.36M
-85.89%10.30M
-43.12%50.49M
-46.33%55.14M
-45.98%63.37M
-44.04%73.00M
156.47%88.76M
--102.74M
--117.31M
--130.46M
521.20%34.61M
--5.57M
Dòng tiền tự do
----
22.48%-6.81M
-52.41%-11.09M
0.22%-8.95M
16.52%-10.12M
11.19%-8.79M
-39.11%-7.27M
6.13%-8.97M
-48.63%-12.12M
-123.59%-9.90M
37.79%-5.23M
3.52%-9.56M
47.89%-8.16M
69.26%-4.43M
44.91%-8.41M
8.07%-9.90M
-24.31%-15.65M
-169.96%-14.40M
---15.26M
---10.78M
---12.59M
560.32%20.58M
---4.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Elicio Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Elicio Therapeutics Inc đã tạo ra -36.95M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Elicio Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Elicio Therapeutics Inc đã tăng 0.31% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Elicio Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Elicio Therapeutics Inc đã chi 16.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Elicio Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Elicio Therapeutics Inc đã sử dụng 36.70M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ELTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Elicio Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -36.97M, phản ánh sự thay đổi 0.50% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.