tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Elicio Therapeutics Inc

ELTX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.800USD
-0.110-3.78%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
64.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

ELTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Elicio Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Elicio Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
20.93%653.00K
344.20%1.65M
5551.63%25.94M
--1.46M
-25.93%540.00K
--371.00K
-34.05%459.00K
--729.00K
--696.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
20.93%653.00K
344.20%1.65M
5551.63%25.94M
--1.46M
-25.93%540.00K
--371.00K
-34.05%459.00K
--729.00K
--696.00K
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
246.40%433.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-58.19%125.00K
--333.00K
--299.00K
Chi phí hoạt động
-1.25%10.60M
-34.39%8.84M
-22.23%8.04M
-7.63%10.09M
4.83%10.74M
43.48%13.48M
-3.96%10.34M
40.47%10.92M
31.21%10.24M
140.51%9.39M
72.25%10.77M
-19.73%7.78M
-51.62%7.80M
-65.46%3.91M
-63.68%6.25M
-48.42%9.69M
-20.57%16.13M
-20.98%11.31M
--17.22M
4.37%18.78M
--20.31M
-3.90%14.31M
--18.00M
--14.89M
Chi phí R&D
-13.13%6.76M
-52.56%5.08M
-30.09%5.04M
-14.35%7.01M
2.90%7.78M
73.93%10.71M
-0.77%7.21M
65.45%8.18M
37.84%7.56M
3748.13%6.16M
147.24%7.26M
-18.59%4.94M
-53.00%5.48M
-97.60%160.00K
-77.89%2.94M
-57.95%6.07M
-18.40%11.67M
-39.74%6.67M
--13.29M
18.10%14.44M
--14.30M
5.92%11.06M
--12.23M
--10.45M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-64.03%100.00K
-83.93%49.00K
-65.52%100.00K
-65.87%100.00K
-4.14%278.00K
6.64%305.00K
6.23%290.00K
-47.96%293.00K
163.64%290.00K
18.67%286.00K
-5.86%273.00K
142.67%563.00K
-51.75%110.00K
8.07%241.00K
33.64%290.00K
12.62%232.00K
47.10%228.00K
52.74%223.00K
--217.00K
338.30%206.00K
--155.00K
711.11%146.00K
--47.00K
--18.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
1.25%-10.60M
34.39%-8.84M
22.23%-8.04M
7.63%-10.09M
-4.83%-10.74M
-43.48%-13.48M
3.96%-10.34M
-40.47%-10.92M
-31.21%-10.24M
-140.51%-9.39M
-72.25%-10.77M
13.92%-7.78M
46.12%-7.80M
-126.68%-3.91M
60.32%-6.25M
50.48%-9.04M
27.35%-14.48M
205.66%14.63M
---15.76M
-5.65%-18.24M
---19.94M
2.42%-13.85M
---17.27M
---14.19M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-25.24%157.00K
-34.75%199.00K
7.57%199.00K
22.63%168.00K
40.00%210.00K
306.67%305.00K
-24.80%185.00K
251.28%137.00K
1400.00%150.00K
--75.00K
--246.00K
--39.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
131.25%407.00K
44.02%337.00K
210.95%426.00K
295.92%194.00K
388.89%176.00K
11600.00%234.00K
13600.00%137.00K
-93.14%49.00K
-89.47%36.00K
--2.00K
--1.00K
--714.00K
--342.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--13.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.79%8.00K
96.97%-1.00K
0.00%-9.00K
--153.00K
22.06%249.00K
84.65%-33.00K
97.33%-9.00K
-100.00%0.00
500.00%204.00K
-5.39%-215.00K
-1431.82%-337.00K
309.43%111.00K
-89.51%34.00K
---204.00K
90.79%-22.00K
---53.00K
--324.00K
---239.00K
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-55.00%9.00K
480.00%133.00K
-83.64%9.00K
-9.45%-139.00K
--20.00K
-225.00%-35.00K
--55.00K
-326.79%-127.00K
--28.00K
--56.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-94.08%-984.00K
307.91%1.26M
67.76%-1.81M
-123.76%-859.00K
60.33%-507.00K
-3893.75%-607.00K
-93716.67%-5.62M
300.89%3.62M
-1283.33%-1.28M
100.51%16.00K
100.22%6.00K
2047.62%902.00K
176.92%108.00K
-1254.78%-3.14M
-2278.13%-2.79M
-96.20%42.00K
100.35%39.00K
102.93%272.00K
--128.00K
146.55%1.10M
---10.99M
-390.29%-9.29M
---2.37M
---1.90M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--3.00K
--105.00K
---105.00K
----
--0.00
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---58.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
100.00%0.00
--415.00K
100.00%0.00
--0.00
---2.92M
--0.00
---578.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---3.59M
---274.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-5.48%-11.82M
44.89%-7.72M
46.48%-10.08M
-46.09%-10.56M
5.23%-11.21M
-56.49%-14.00M
-76.75%-18.84M
4.37%-7.23M
-47.30%-11.83M
-38.96%-8.95M
-18.58%-10.66M
17.29%-7.56M
43.62%-8.03M
-143.25%-6.44M
42.77%-8.99M
46.47%-9.14M
61.19%-14.24M
151.57%14.89M
---15.70M
16.07%-17.07M
---36.69M
-80.30%-28.88M
---20.34M
---16.02M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-5.48%-11.82M
44.89%-7.72M
46.48%-10.08M
-46.09%-10.56M
5.23%-11.21M
-56.49%-14.00M
-76.75%-18.84M
4.37%-7.23M
-47.30%-11.83M
-38.96%-8.95M
-18.58%-10.66M
17.29%-7.56M
43.62%-8.03M
-143.25%-6.44M
42.77%-8.99M
46.47%-9.14M
61.19%-14.24M
151.57%14.89M
---15.70M
16.07%-17.07M
---36.69M
-80.30%-28.88M
---20.34M
---16.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5.48%-11.82M
44.89%-7.72M
46.48%-10.08M
-46.09%-10.56M
5.23%-11.21M
-56.49%-14.00M
-76.75%-18.84M
4.37%-7.23M
-47.30%-11.83M
-38.96%-8.95M
-18.58%-10.66M
17.29%-7.56M
43.62%-8.03M
-143.25%-6.44M
42.77%-8.99M
46.47%-9.14M
61.19%-14.24M
151.57%14.89M
---15.70M
16.07%-17.07M
---36.69M
-80.30%-28.88M
---20.34M
---16.02M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-5.48%-11.82M
44.89%-7.72M
46.48%-10.08M
-46.09%-10.56M
5.23%-11.21M
-56.49%-14.00M
-76.75%-18.84M
4.37%-7.23M
-47.30%-11.83M
-38.96%-8.95M
-18.58%-10.66M
17.29%-7.56M
43.62%-8.03M
-143.25%-6.44M
42.77%-8.99M
46.47%-9.14M
61.19%-14.24M
151.57%14.89M
---15.70M
16.07%-17.07M
---36.69M
-80.30%-28.88M
---20.34M
---16.02M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-5.48%-11.82M
44.89%-7.72M
46.48%-10.08M
-46.09%-10.56M
5.23%-11.21M
-56.49%-14.00M
-76.75%-18.84M
4.37%-7.23M
-47.30%-11.83M
-38.96%-8.95M
-18.58%-10.66M
17.29%-7.56M
43.62%-8.03M
-143.25%-6.44M
42.77%-8.99M
46.47%-9.14M
61.19%-14.24M
151.57%14.89M
---15.70M
16.07%-17.07M
---36.69M
-80.30%-28.88M
---20.34M
---16.02M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
24.99%-0.65
51.49%-0.50
56.45%-0.60
-2.66%-0.66
24.81%-0.87
42.04%-1.03
-9.00%-1.39
73.72%-0.64
56.82%-1.15
17.24%-1.77
57.37%-1.27
20.05%-2.44
43.91%-2.67
-143.04%-2.14
43.31%-2.98
47.01%-3.05
69.63%-4.75
125.40%4.97
---5.26
58.94%-5.75
---15.65
-21.85%-19.56
---14.01
---16.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
24.99%-0.65
51.49%-0.50
56.45%-0.60
-2.66%-0.66
24.81%-0.87
42.04%-1.03
-9.00%-1.39
73.72%-0.64
56.82%-1.15
17.24%-1.77
57.37%-1.27
20.05%-2.44
43.91%-2.67
-143.04%-2.14
43.31%-2.98
47.01%-3.05
69.63%-4.75
125.40%4.97
---5.26
58.94%-5.75
---15.65
-21.85%-19.56
---14.01
---16.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Elicio Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ELTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Elicio Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Elicio Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -39.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Elicio Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Elicio Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Elicio Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Elicio Therapeutics Inc là -37.71M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.