tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Pathways PLC

CMPS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.895USD
+0.045+0.41%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
674.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

CMPS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Compass Pathways PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-4.99%-47.94M
9.50%-37.79M
-58.24%-35.11M
-12.42%-38.69M
-119.21%-45.66M
-50.30%-41.76M
-30.06%-22.18M
-38.70%-34.42M
24.87%-20.83M
38.67%-27.78M
10.32%-17.06M
-37.81%-24.81M
-19.89%-27.72M
-102.52%-45.30M
-36.89%-19.02M
-1.71%-18.00M
-67.83%-23.12M
-33.51%-22.37M
0.12%-13.89M
---17.70M
---13.78M
---16.75M
---13.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
---12.71M
---18.81M
---16.69M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-100.00%0.00
-88.00%6.00K
-74.58%15.00K
150.79%158.00K
-39.34%37.00K
--50.00K
-68.28%59.00K
-42.73%63.00K
27.08%61.00K
----
113.79%186.00K
18.28%110.00K
-11.11%48.00K
84.62%96.00K
89.13%87.00K
121.43%93.00K
54.29%54.00K
85.71%52.00K
70.37%46.00K
--42.00K
--35.00K
--28.00K
--27.00K
Thuế hoãn lại
-36.61%-347.00K
21.25%776.00K
39.13%-238.00K
-134.39%-261.00K
21.12%-254.00K
202.24%640.00K
49.87%-391.00K
297.66%759.00K
-349.61%-322.00K
-658.93%-626.00K
14.94%-780.00K
49.54%-384.00K
195.56%129.00K
145.53%112.00K
-45.32%-917.00K
---761.00K
---135.00K
-11.31%-246.00K
---631.00K
----
----
---221.00K
----
Các mục phi tiền mặt khác
-97.26%146.00K
-53.17%1.19M
796.71%1.48M
-50.34%505.00K
376.30%5.33M
6452.50%2.54M
-117.50%-213.00K
203.58%1.02M
171.30%1.12M
98.17%-40.00K
-44.68%1.22M
-88.53%335.00K
-573.72%-1.57M
-222.20%-2.19M
674.65%2.20M
3662.20%2.92M
293.57%331.00K
--1.79M
--284.00K
---82.00K
---171.00K
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
37.17%-10.92M
313.06%13.10M
-126.71%-3.17M
-121.92%-6.82M
-307.52%-17.38M
-604.93%-6.15M
5.52%11.89M
-168.32%-3.08M
235.16%8.37M
107.75%1.22M
303.96%11.27M
52.23%-1.15M
-16.23%-6.20M
-1334.89%-15.71M
-17162.50%-5.52M
-17.66%-2.40M
-105.55%-5.33M
-227.03%-1.09M
98.71%-32.00K
---2.04M
---2.59M
--862.00K
---2.47M
-Thay đổi chi phí trả trước
54.04%-3.63M
225.46%14.13M
-126.56%-3.00M
-31.37%-6.48M
-196.94%-7.89M
-470.08%-11.26M
45.12%11.28M
-180.28%-4.93M
648.25%8.14M
-243.01%-1.98M
131.49%7.77M
250.82%6.15M
-7.07%-1.48M
163.17%1.38M
-1757.04%-24.68M
-49.93%-4.08M
49.62%-1.39M
-171.55%-2.19M
50.02%-1.33M
---2.72M
---2.75M
---805.00K
---2.66M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-76.03%-2.47M
-1227.95%-6.75M
57900.00%3.48M
78.50%-43.00K
-267.50%-1.40M
-2888.24%-508.00K
-99.53%6.00K
97.17%-200.00K
2002.27%837.00K
-1600.00%-17.00K
1136.89%1.27M
-7098.98%-7.05M
85.85%-44.00K
-112.50%-1.00K
156.59%103.00K
-1500.00%-98.00K
-4542.86%-311.00K
300.00%8.00K
-1313.33%-182.00K
--7.00K
--7.00K
--2.00K
--15.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-4.99%-47.94M
9.50%-37.79M
-58.24%-35.11M
-12.42%-38.69M
-119.21%-45.66M
-50.30%-41.76M
-30.06%-22.18M
-38.70%-34.42M
24.87%-20.83M
38.67%-27.78M
10.32%-17.06M
-37.81%-24.81M
-19.89%-27.72M
-102.52%-45.30M
-36.89%-19.02M
-1.71%-18.00M
-67.83%-23.12M
-33.51%-22.37M
0.12%-13.89M
---17.70M
---13.78M
---16.75M
---13.91M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
460.00%18.00K
-95.87%17.00K
-64.63%29.00K
15.05%107.00K
-105.81%-5.00K
384.71%412.00K
17.14%82.00K
244.44%93.00K
681.82%86.00K
--85.00K
--70.00K
--27.00K
--11.00K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--18.00K
-95.39%19.00K
-64.63%29.00K
15.05%107.00K
----
384.71%412.00K
17.14%82.00K
244.44%93.00K
681.82%86.00K
--85.00K
--70.00K
--27.00K
--11.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
460.00%18.00K
-95.87%17.00K
-64.63%29.00K
15.05%107.00K
-105.81%-5.00K
384.71%412.00K
17.14%82.00K
244.44%93.00K
681.82%86.00K
--85.00K
--70.00K
--27.00K
--11.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---5.00K
---4.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-460.00%-18.00K
95.87%-17.00K
64.63%-29.00K
-15.05%-107.00K
105.81%5.00K
-384.71%-412.00K
-17.14%-82.00K
-190.63%-93.00K
-473.33%-86.00K
---85.00K
---70.00K
---32.00K
---15.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
158.23%362.45M
20.65%187.00K
100.00%0.00
-20.95%166.00K
121.00%140.36M
278.05%155.00K
-100.05%-53.00K
-99.62%210.00K
5786.19%63.51M
-93.58%41.00K
11678200.00%116.78M
26157.75%55.93M
470.90%1.08M
-20.62%639.00K
-102.04%-1.00K
-99.86%213.00K
-80.27%189.00K
4931.25%805.00K
-99.96%49.00K
--154.83M
--958.00K
--16.00K
--138.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--18.58M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--29.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
0.20%140.64M
4.52%162.00K
--0.00
-25.24%157.00K
435.33%140.36M
28.10%155.00K
-100.00%0.00
-99.23%210.00K
2106.99%26.22M
-81.06%121.00K
--116.86M
--27.12M
--1.19M
--639.00K
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--132.82M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
--154.79M
----
--0.00
--5.34M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
1100.00%24.00K
2300.00%24.00K
--0.00
--9.00K
-99.09%2.00K
--1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--220.00K
--0.00
--1.00K
-99.53%1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--212.00K
-81.06%189.00K
4931.25%805.00K
--49.00K
--0.00
--998.00K
--16.00K
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--87.87M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--37.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--115.33M
200.00%1.00K
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
98.75%-1.00K
30.26%-53.00K
100.00%0.00
-69.72%-185.00K
---80.00K
-7500.00%-76.00K
-77900.00%-778.00K
---109.00K
----
---1.00K
-97.50%1.00K
100.00%0.00
----
----
--40.00K
---40.00K
----
--87.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
158.23%362.45M
20.65%187.00K
100.00%0.00
-20.95%166.00K
121.00%140.36M
278.05%155.00K
-100.05%-53.00K
-99.62%210.00K
5786.19%63.51M
-93.58%41.00K
11678200.00%116.78M
26157.75%55.93M
470.90%1.08M
-20.62%639.00K
-102.04%-1.00K
-99.86%213.00K
-80.27%189.00K
4931.25%805.00K
-99.96%49.00K
--154.83M
--958.00K
--16.00K
--138.25M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-9.36%149.99M
-10.14%186.32M
-2.95%222.26M
-1.06%260.49M
-25.00%165.47M
-16.52%207.34M
54.24%229.02M
124.31%263.28M
53.88%220.64M
43.37%248.37M
-28.37%148.49M
-51.85%117.37M
-47.55%143.38M
-41.09%173.23M
-34.48%207.28M
35.78%243.79M
43.60%273.35M
49.62%294.06M
367.78%316.36M
--179.55M
--190.36M
--196.53M
--67.63M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
232.99%316.40M
13.24%-36.33M
-65.83%-35.94M
-11.58%-38.23M
122.85%95.02M
-50.99%-41.87M
-121.70%-21.68M
-210.12%-34.26M
263.95%42.64M
7.10%-27.73M
393.35%99.88M
185.22%31.11M
12.02%-26.01M
-44.09%-29.85M
-52.69%-34.05M
-126.68%-36.51M
-173.52%-29.56M
-235.32%-20.72M
-117.30%-22.30M
--136.81M
---10.81M
---6.18M
--128.90M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
494.32%1.88M
571.11%1.27M
-248.85%-838.00K
644.44%294.00K
804.44%317.00K
-2800.00%-270.00K
214.53%563.00K
-550.00%-54.00K
-106.76%-45.00K
-99.93%10.00K
101.19%179.00K
100.07%12.00K
110.18%666.00K
1485.55%14.92M
-79.65%-15.03M
-7789.22%-18.30M
-414.11%-6.54M
-91.12%941.00K
-282.83%-8.37M
---232.00K
--2.08M
--10.59M
--4.58M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
79.04%466.39M
-9.36%149.99M
-10.14%186.32M
-2.95%222.26M
-1.06%260.49M
-25.00%165.47M
-16.52%207.34M
54.24%229.02M
124.31%263.28M
53.88%220.64M
43.37%248.37M
-28.37%148.49M
-51.85%117.37M
-47.55%143.38M
-41.09%173.23M
-34.48%207.28M
35.78%243.79M
43.60%273.35M
49.62%294.06M
--316.36M
--179.55M
--190.36M
--196.53M
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
-50.30%-41.76M
-29.92%-22.18M
-38.60%-34.42M
24.95%-20.83M
38.82%-27.78M
10.23%-17.08M
-34.83%-24.83M
-19.59%-27.75M
-102.16%-45.41M
-36.05%-19.02M
-3.54%-18.42M
-67.57%-23.20M
-33.85%-22.46M
-0.42%-13.98M
---17.79M
---13.85M
---16.78M
---13.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Compass Pathways PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Compass Pathways PLC đã tạo ra -157.24M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Compass Pathways PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Compass Pathways PLC đã tăng -31.93% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Compass Pathways PLC đã thay đổi như thế nào?

Compass Pathways PLC đã sử dụng 140.71M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CMPS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.