tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Pathways PLC

CMPS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.895USD
+0.045+0.41%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
674.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

CMPS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Compass Pathways PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Compass Pathways PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chi phí hoạt động
-13.53%42.90M
-5.09%45.95M
-15.37%40.54M
-0.90%42.93M
28.63%49.62M
26.06%48.41M
40.61%47.90M
32.63%43.32M
21.34%38.57M
19.30%38.41M
33.39%34.06M
19.84%32.66M
25.05%31.79M
13.66%32.19M
17.31%25.54M
39.57%27.26M
86.88%25.42M
145.88%28.32M
61.46%21.77M
--19.53M
--13.60M
--11.52M
--13.48M
Chi phí R&D
-14.25%26.48M
-6.95%29.91M
-17.02%27.32M
4.32%30.32M
24.01%30.88M
18.43%32.14M
52.97%32.93M
46.68%29.07M
30.82%24.90M
37.11%27.14M
54.01%21.53M
24.48%19.82M
23.91%19.04M
45.62%19.79M
14.59%13.98M
40.23%15.92M
123.16%15.36M
199.14%13.59M
77.41%12.20M
--11.35M
--6.88M
--4.54M
--6.88M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-100.00%0.00
-88.00%6.00K
-74.58%15.00K
150.79%158.00K
-39.34%37.00K
--50.00K
-68.28%59.00K
-42.73%63.00K
27.08%61.00K
----
113.79%186.00K
18.28%110.00K
-11.11%48.00K
92.31%100.00K
89.13%87.00K
121.43%93.00K
54.29%54.00K
85.71%52.00K
70.37%46.00K
--42.00K
--35.00K
--28.00K
--27.00K
Lợi nhuận hoạt động
13.53%-42.90M
5.09%-45.95M
15.37%-40.54M
0.90%-42.93M
-28.63%-49.62M
-26.06%-48.41M
-40.61%-47.90M
-32.63%-43.32M
-21.34%-38.57M
-19.30%-38.41M
-33.39%-34.06M
-19.84%-32.66M
-25.05%-31.79M
-13.66%-32.19M
-17.31%-25.54M
-39.57%-27.26M
-86.88%-25.42M
-145.88%-28.32M
-61.46%-21.77M
---19.53M
---13.60M
---11.52M
---13.48M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.38%2.42M
-19.29%1.31M
-19.68%1.59M
-21.18%1.90M
--2.39M
--1.62M
--1.98M
--2.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
30.34%1.47M
0.44%1.14M
-2.81%1.10M
3.51%1.15M
2.37%1.12M
0.71%1.13M
5.28%1.14M
--1.11M
--1.10M
--1.12M
--1.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-134.51%-736.00K
97.40%-128.00K
-119.83%-883.00K
944.00%2.35M
372.41%2.13M
-403.70%-4.93M
322.93%4.45M
-83.65%225.00K
-129.16%-783.00K
145.49%1.62M
-282.21%-2.00M
-29.72%1.38M
101.43%2.69M
-1870.17%-3.57M
-67.42%1.10M
456.00%1.96M
307.31%1.33M
97.86%-181.00K
177.67%3.36M
---550.00K
---643.00K
---8.45M
---4.33M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
572.74%130.92M
---38.16M
---101.32M
---2.54M
--19.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
---17.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-39.73%484.00K
9.79%370.00K
100.52%383.00K
-205.39%-176.00K
-66.37%803.00K
-86.05%337.00K
-83.05%191.00K
-73.37%167.00K
236.81%2.39M
402.08%2.42M
-64.85%1.13M
161.25%627.00K
429.10%709.00K
1165.79%481.00K
--3.21M
23900.00%240.00K
13300.00%134.00K
123.53%38.00K
-100.00%0.00
--1.00K
--1.00K
--17.00K
--109.00K
Thu nhập trước thuế
441.76%88.71M
-59.39%-83.70M
-234.50%-141.87M
-2.21%-42.55M
31.81%-25.96M
-47.95%-52.51M
-17.77%-42.41M
-35.79%-41.63M
-34.06%-38.07M
-0.61%-35.49M
-69.60%-36.01M
-22.36%-30.66M
-18.54%-28.39M
-23.92%-35.28M
-15.38%-21.23M
-24.81%-25.06M
-68.16%-23.95M
-42.55%-28.47M
-3.95%-18.40M
---20.08M
---14.24M
---19.97M
---17.70M
Thuế thu nhập
69.26%-2.49M
210.87%10.18M
-6.21%-4.15M
-17.46%-4.15M
-181.14%-8.09M
-210.14%-9.18M
-49.10%-3.91M
-51.89%-3.53M
31.22%-2.88M
31.95%-2.96M
8.38%-2.62M
42.15%-2.33M
-50.47%-4.19M
-54.47%-4.35M
-12.05%-2.86M
-57.75%-4.02M
-81.95%-2.78M
-142.13%-2.82M
-152.97%-2.56M
---2.55M
---1.53M
---1.16M
---1.01M
Doanh thu sau thuế
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
---12.71M
---18.81M
---16.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
---12.71M
---18.81M
---16.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
---12.71M
---18.81M
---16.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
---12.71M
---18.81M
---16.69M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
513.71%0.83
-55.42%-0.98
-156.61%-1.44
26.17%-0.41
63.44%-0.20
-19.90%-0.63
16.32%-0.56
10.39%-0.56
3.30%-0.55
27.75%-0.52
-55.72%-0.67
-25.56%-0.62
-12.50%-0.57
-18.43%-0.73
-13.68%-0.43
-12.47%-0.50
-44.85%-0.50
-17.09%-0.61
18.21%-0.38
---0.44
---0.35
---0.52
---0.46
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
513.71%0.83
-55.42%-0.98
-156.61%-1.44
26.17%-0.41
63.44%-0.20
-19.90%-0.63
16.32%-0.56
10.39%-0.56
3.30%-0.55
27.75%-0.52
-55.72%-0.67
-25.56%-0.62
-12.50%-0.57
-18.43%-0.73
-13.68%-0.43
-12.47%-0.50
-44.85%-0.50
-17.09%-0.61
18.21%-0.38
---0.44
---0.35
---0.52
---0.46
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Compass Pathways PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CMPS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Compass Pathways PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Compass Pathways PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -287.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Compass Pathways PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Compass Pathways PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 91.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Compass Pathways PLC là -179.04M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.