tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Pathways PLC

CMPS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.895USD
+0.045+0.41%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
674.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CMPS

Theo dõi tình hình tài chính của Compass Pathways PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Compass Pathways PLC

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
0.83/-0.38
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-3.08
-33.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
513.71%0.83
-55.42%-0.98
-156.61%-1.44
26.17%-0.41
63.44%-0.20
-19.90%-0.63
16.32%-0.56
10.39%-0.56
3.30%-0.55
27.75%-0.52
---0.67
---0.62
---0.57
---0.73
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.81%9.49%
6.52%15.04%
1.56%12.23%
-0.28%10.54%
1.65%9.57%
35.49%14.12%
26.70%12.05%
-21.16%10.57%
--9.41%
--10.42%
--9.51%
--13.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
13.53%-42.90M
5.09%-45.95M
15.37%-40.54M
0.90%-42.93M
-28.63%-49.62M
-26.06%-48.41M
-40.61%-47.90M
-32.63%-43.32M
-21.34%-38.57M
-19.30%-38.41M
-33.39%-34.06M
-19.84%-32.66M
-25.05%-31.79M
-13.66%-32.19M
-17.31%-25.54M
-39.57%-27.26M
-86.88%-25.42M
-145.88%-28.32M
-61.46%-21.77M
---19.53M
Lợi nhuận ròng
610.54%91.20M
-116.65%-93.88M
-257.69%-137.72M
-0.79%-38.40M
49.23%-17.86M
-33.20%-43.33M
-15.31%-38.50M
-34.47%-38.10M
-45.35%-35.19M
-5.19%-32.53M
-81.75%-33.39M
-34.69%-28.34M
-14.35%-24.21M
-20.57%-30.93M
-15.91%-18.37M
-20.02%-21.04M
-66.50%-21.17M
-36.39%-25.65M
5.06%-15.85M
---17.53M
Tài sản ngắn hạn
67.24%510.87M
-4.87%191.49M
3.73%242.39M
4.27%276.40M
3.37%305.47M
-22.96%201.29M
-17.96%233.66M
36.93%265.09M
76.08%295.51M
36.34%261.30M
30.38%284.81M
-16.55%193.60M
-37.04%167.83M
-35.10%191.65M
-30.16%218.45M
-30.55%231.99M
36.66%266.55M
45.90%295.30M
50.96%312.80M
337.82%334.04M
Tổng nợ ngắn hạn
412.67%153.80M
628.47%247.79M
653.31%197.45M
42.23%31.33M
54.62%30.00M
73.52%34.02M
70.76%26.21M
72.42%22.03M
72.40%19.40M
25.70%19.60M
-48.02%15.35M
-3.46%12.78M
-3.65%11.25M
3.24%15.60M
216.78%29.53M
69.63%13.23M
52.90%11.68M
119.10%15.11M
89.49%9.32M
43.43%7.80M
Tổng tài sản
66.62%531.74M
-1.55%210.35M
3.34%255.61M
5.39%293.54M
3.28%319.13M
-22.58%213.67M
-17.29%247.34M
32.74%278.53M
78.29%308.99M
39.89%275.99M
33.19%299.03M
-12.07%209.83M
-36.31%173.31M
-34.43%197.29M
-28.67%224.52M
-28.80%238.64M
38.73%272.10M
47.89%300.90M
51.32%314.74M
334.83%335.16M
Tổng các khoản nợ
65.81%205.05M
346.32%263.20M
301.44%218.02M
150.63%130.98M
148.17%123.67M
17.37%58.97M
18.63%54.31M
20.31%52.26M
327.15%49.83M
213.74%50.24M
52.81%45.78M
209.15%43.44M
-6.84%11.67M
-2.86%16.01M
221.33%29.96M
80.12%14.05M
63.94%12.52M
139.10%16.49M
89.49%9.32M
43.43%7.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
67.13%326.69M
-134.16%-52.85M
-80.53%37.59M
-28.16%162.56M
-24.58%195.47M
-31.47%154.69M
-23.78%193.03M
35.98%226.27M
60.33%259.16M
24.53%225.74M
30.17%253.25M
-25.91%166.40M
-37.73%161.64M
-36.26%181.28M
-36.30%194.56M
-31.40%224.59M
37.71%259.57M
44.69%284.41M
50.40%305.42M
356.95%327.36M
Thu nhập hoạt động ròng
-4.99%-47.94M
9.50%-37.79M
-58.24%-35.11M
-12.42%-38.69M
-119.21%-45.66M
-50.30%-41.76M
-30.06%-22.18M
-38.70%-34.42M
24.87%-20.83M
38.67%-27.78M
10.32%-17.06M
-37.81%-24.81M
-19.89%-27.72M
-102.52%-45.30M
-36.89%-19.02M
-1.71%-18.00M
-67.83%-23.12M
-33.51%-22.37M
0.12%-13.89M
---17.70M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-460.00%-18.00K
95.87%-17.00K
64.63%-29.00K
-15.05%-107.00K
105.81%5.00K
-384.71%-412.00K
-17.14%-82.00K
-190.63%-93.00K
-473.33%-86.00K
---85.00K
Tài chính thuần
158.23%362.45M
20.65%187.00K
100.00%0.00
-20.95%166.00K
121.00%140.36M
278.05%155.00K
-100.05%-53.00K
-99.62%210.00K
5786.19%63.51M
-93.58%41.00K
11678200.00%116.78M
26157.75%55.93M
470.90%1.08M
-20.62%639.00K
-102.04%-1.00K
-99.86%213.00K
-80.27%189.00K
4931.25%805.00K
-99.96%49.00K
--154.83M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, tài sản ngắn hạn là 191.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.87.

Tổng tài sản của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Compass Pathways PLC là 210.35M, bao gồm 191.49M tài sản ngắn hạn và 18.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, tổng nghĩa vụ của Compass Pathways PLC là 263.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 346.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Compass Pathways PLC là -52.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Compass Pathways PLC là -179.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, giá trị huy động vốn ròng của Compass Pathways PLC là 140.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.93.

Thu nhập ròng của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, lợi nhuận ròng là -287.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -565.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -593.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -135.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Compass Pathways PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Pathways PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -179.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.