tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Calidi Biotherapeutics Inc

CLDI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.640USD
+0.177+11.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLDI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Calidi Biotherapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.28%-4.12M
6.99%-5.04M
14.31%-4.24M
11.18%-4.88M
-86.14%-7.13M
-4.57%-5.42M
63.41%-4.95M
-6.21%-5.49M
-23.30%-3.83M
-33.80%-5.19M
-216.19%-13.52M
-74.94%-5.17M
-47.53%-3.11M
-41.20%-3.88M
---4.28M
---2.96M
---2.11M
---2.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.85%-4.11M
2.15%-4.06M
-2.21%-5.18M
0.10%-5.76M
29.94%-5.06M
49.59%-4.15M
-150.44%-5.07M
53.87%-5.77M
-11.81%-7.22M
-6.10%-8.23M
62.20%-2.02M
-173.19%-12.50M
16.51%-6.46M
-122.30%-7.76M
---5.36M
---4.58M
---7.74M
---3.49M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
368.13%426.00K
331.63%423.00K
318.63%427.00K
610.00%710.00K
-10.78%91.00K
-1.01%98.00K
17.24%102.00K
-11.50%100.00K
9.68%102.00K
1.02%99.00K
40.32%87.00K
135.42%113.00K
78.85%93.00K
104.17%98.00K
--62.00K
--48.00K
--52.00K
--48.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-117.91%-48.00K
-134.26%-86.00K
220.48%100.00K
-242.71%-284.00K
-44.97%268.00K
120.32%251.00K
98.11%-83.00K
-97.19%199.00K
-73.21%487.00K
-140.72%-1.23M
-169.31%-4.39M
291.21%7.07M
179.69%1.82M
1653.18%3.03M
---1.63M
--1.81M
--650.00K
--173.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
79.67%-617.00K
32.09%-1.53M
80.78%-113.00K
91.38%-67.00K
-258.32%-3.04M
-175.30%-2.25M
92.92%-588.00K
17.16%-777.00K
19070.00%1.92M
1066.99%2.99M
-623.79%-8.30M
20.03%-938.00K
-99.71%10.00K
-378.38%-309.00K
--1.58M
---1.17M
--3.47M
--111.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
79.18%-66.00K
98.39%-4.00K
-74.79%118.00K
2200.00%161.00K
-120.13%-317.00K
29.26%-249.00K
135.94%468.00K
102.48%7.00K
656.54%1.57M
-137.84%-352.00K
-4440.00%-1.30M
-386.21%-282.00K
-181.79%-283.00K
49.83%-148.00K
--30.00K
---58.00K
--346.00K
---295.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.50M
----
----
----
----
----
----
----
--510.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
42.28%-4.12M
6.99%-5.04M
14.31%-4.24M
11.18%-4.88M
-86.14%-7.13M
-4.57%-5.42M
63.41%-4.95M
-6.21%-5.49M
-23.30%-3.83M
-33.80%-5.19M
-216.19%-13.52M
-74.94%-5.17M
-47.53%-3.11M
-41.20%-3.88M
---4.28M
---2.96M
---2.11M
---2.75M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-28.57%5.00K
480.00%29.00K
350.00%27.00K
--57.00K
40.00%7.00K
-92.86%5.00K
-91.67%6.00K
-100.00%0.00
-96.35%5.00K
-56.52%70.00K
7.46%72.00K
202.97%306.00K
38.38%137.00K
519.23%161.00K
--67.00K
--101.00K
--99.00K
--26.00K
Chi phí vốn
-28.57%5.00K
480.00%29.00K
350.00%27.00K
--57.00K
40.00%7.00K
-92.86%5.00K
-91.67%6.00K
-100.00%0.00
-96.35%5.00K
-56.52%70.00K
7.46%72.00K
202.97%306.00K
38.38%137.00K
519.23%161.00K
--67.00K
--101.00K
--99.00K
--26.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-28.57%5.00K
480.00%29.00K
350.00%27.00K
--57.00K
40.00%7.00K
-92.86%5.00K
-91.67%6.00K
-100.00%0.00
-96.35%5.00K
-56.52%70.00K
7.46%72.00K
202.97%306.00K
38.38%137.00K
519.23%161.00K
--67.00K
--101.00K
--99.00K
--26.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
---50.00K
----
----
----
----
----
----
----
--35.00K
100.00%0.00
--63.00K
----
100.00%0.00
---66.00K
----
----
---1.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--9.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
28.57%-5.00K
-1480.00%-79.00K
-350.00%-27.00K
---57.00K
-40.00%-7.00K
85.71%-5.00K
90.48%-6.00K
100.00%0.00
96.35%-5.00K
78.26%-35.00K
52.63%-63.00K
-140.59%-243.00K
-38.38%-137.00K
-496.30%-161.00K
---133.00K
---101.00K
---99.00K
---27.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-36.37%5.16M
-97.41%340.00K
56.80%9.48M
-109.02%-469.00K
169.10%8.11M
543.07%13.11M
-72.06%6.05M
-20.91%5.20M
-20.52%3.01M
-168.49%-2.96M
408.36%21.64M
136.51%6.58M
417.90%3.79M
189.48%4.32M
--4.26M
--2.78M
--732.00K
--1.49M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
97.36%-44.00K
-42.11%-27.00K
-169.42%-404.00K
78.49%-392.00K
-152.47%-1.67M
99.17%-19.00K
3523.53%582.00K
-306.34%-1.82M
36.29%3.18M
-241.24%-2.30M
-100.90%-17.00K
97.54%883.00K
6760.00%2.33M
2328.36%1.63M
--1.89M
--447.00K
---35.00K
--67.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--488.00K
-100.00%0.00
--0.00
--3.50M
--0.00
--1.00M
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--19.35M
--5.15M
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--50.00K
--50.00K
58.77%181.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--114.00K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--5.00K
-100.00%0.00
51.30%4.14M
-99.87%3.00K
----
--1.97M
--2.73M
--2.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
43.19%-171.00K
75.90%-121.00K
-26.94%-344.00K
87.22%-80.00K
-83.54%-301.00K
23.94%-502.00K
-112.01%-271.00K
-227.24%-626.00K
-112.82%-164.00K
-124.52%-660.00K
-4.57%2.26M
-78.91%492.00K
95.87%1.28M
88.91%2.69M
--2.36M
--2.33M
--653.00K
--1.43M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-36.37%5.16M
-97.41%340.00K
56.80%9.48M
-109.02%-469.00K
169.10%8.11M
543.07%13.11M
-72.06%6.05M
-20.91%5.20M
-20.52%3.01M
-168.49%-2.96M
408.36%21.64M
136.51%6.58M
417.90%3.79M
189.48%4.32M
--4.26M
--2.78M
--732.00K
--1.49M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-40.68%5.82M
400.90%10.59M
410.34%5.38M
691.99%10.78M
352.65%9.81M
-79.59%2.12M
-53.89%1.05M
19.70%1.36M
267.29%2.17M
3355.00%10.37M
386.38%2.29M
50.00%1.14M
-73.63%590.00K
-91.47%300.00K
--470.00K
--758.00K
--2.24M
--3.52M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
6.29%1.03M
-162.06%-4.78M
391.52%5.21M
-1658.96%-5.40M
220.35%970.00K
193.85%7.69M
-86.87%1.06M
-126.72%-307.00K
-247.35%-806.00K
-2926.90%-8.20M
4852.35%8.08M
498.96%1.15M
136.98%547.00K
122.67%290.00K
---170.00K
---288.00K
---1.48M
---1.28M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---7.00K
-50.00%8.00K
100.00%0.00
146.15%6.00K
----
184.21%16.00K
-243.48%-33.00K
-30.00%-13.00K
--17.00K
-337.50%-19.00K
227.78%23.00K
0.00%-10.00K
100.00%0.00
700.00%8.00K
---18.00K
---10.00K
---6.00K
--1.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-36.45%6.85M
-40.68%5.82M
400.90%10.59M
410.34%5.38M
691.99%10.78M
352.65%9.81M
-79.59%2.12M
-53.89%1.05M
19.70%1.36M
267.29%2.17M
3355.00%10.37M
386.38%2.29M
50.00%1.14M
-73.63%590.00K
--300.00K
--470.00K
--758.00K
--2.24M
Dòng tiền tự do
42.27%-4.12M
6.54%-5.07M
13.87%-4.26M
10.14%-4.94M
-86.08%-7.14M
-3.27%-5.43M
63.56%-4.95M
-0.27%-5.49M
-18.25%-3.84M
-30.20%-5.26M
-212.97%-13.59M
-79.17%-5.48M
-47.12%-3.24M
-45.69%-4.04M
---4.34M
---3.06M
---2.21M
---2.77M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Calidi Biotherapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Calidi Biotherapeutics Inc đã tạo ra -21.29M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Calidi Biotherapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Calidi Biotherapeutics Inc đã tăng -8.12% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Calidi Biotherapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Calidi Biotherapeutics Inc đã chi 120.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Calidi Biotherapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Calidi Biotherapeutics Inc đã sử dụng 17.46M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CLDI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Calidi Biotherapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -21.41M, phản ánh sự thay đổi -8.64% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.