tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Calidi Biotherapeutics Inc

CLDI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.640USD
+0.177+11.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLDI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Calidi Biotherapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Calidi Biotherapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--45.00K
--405.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--45.00K
--405.00K
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--14.00K
--50.00K
Chi phí hoạt động
-17.29%4.19M
10.93%4.47M
-3.41%5.05M
-1.87%5.66M
-25.03%5.06M
-59.00%4.03M
-27.63%5.23M
-11.70%5.77M
24.71%6.75M
109.47%9.82M
3.36%7.22M
49.18%6.54M
-23.93%5.41M
44.65%4.69M
--6.99M
--4.38M
--7.12M
--3.24M
Chi phí R&D
6.68%2.59M
29.92%2.36M
9.66%2.36M
19.66%2.59M
-11.59%2.42M
-54.14%1.81M
-33.77%2.15M
-31.79%2.17M
4.61%2.74M
74.90%3.96M
67.15%3.25M
114.08%3.18M
67.54%2.62M
81.62%2.26M
--1.94M
--1.48M
--1.56M
--1.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
326.00%426.00K
331.63%423.00K
318.63%427.00K
610.00%710.00K
-1.96%100.00K
-1.01%98.00K
17.24%102.00K
-11.50%100.00K
9.68%102.00K
1.02%99.00K
40.32%87.00K
135.42%113.00K
78.85%93.00K
104.17%98.00K
--62.00K
--48.00K
--52.00K
--48.00K
Lợi nhuận hoạt động
17.29%-4.19M
-10.93%-4.47M
3.41%-5.05M
1.87%-5.66M
25.03%-5.06M
59.00%-4.03M
27.63%-5.23M
11.70%-5.77M
-24.71%-6.75M
-109.47%-9.82M
-3.36%-7.22M
-49.18%-6.54M
23.44%-5.41M
-65.30%-4.69M
---6.99M
---4.38M
---7.07M
---2.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-47.22%38.00K
-76.00%42.00K
-82.33%41.00K
-80.95%52.00K
-71.54%72.00K
-21.17%175.00K
-28.40%232.00K
-10.78%273.00K
16.59%253.00K
126.53%222.00K
1017.24%324.00K
1600.00%306.00K
1569.23%217.00K
58.06%98.00K
--29.00K
--18.00K
--13.00K
--62.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
--244.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
37.14%48.00K
79.17%86.00K
-126.32%-100.00K
-120.00%-19.00K
117.59%35.00K
-96.07%48.00K
-92.16%380.00K
102.47%95.00K
86.85%-199.00K
141.22%1.22M
192.52%4.85M
-2189.88%-3.85M
-131.35%-1.51M
-398.32%-2.96M
--1.66M
---168.00K
---654.00K
---594.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
82.50%73.00K
1362.50%117.00K
125.00%18.00K
-111.52%-22.00K
335.29%40.00K
-98.64%8.00K
-98.83%8.00K
110.57%191.00K
-102.48%-17.00K
4638.46%590.00K
17025.00%685.00K
-60333.33%-1.81M
68500.00%686.00K
-316.67%-13.00K
--4.00K
--3.00K
--1.00K
--6.00K
Thu nhập trước thuế
18.88%-4.10M
2.03%-4.06M
-1.99%-5.17M
0.03%-5.76M
29.94%-5.06M
49.65%-4.14M
-151.86%-5.07M
53.92%-5.76M
-11.81%-7.22M
-6.10%-8.23M
62.40%-2.01M
-173.76%-12.50M
16.54%-6.46M
-122.58%-7.76M
---5.35M
---4.56M
---7.74M
---3.49M
Thuế thu nhập
33.33%4.00K
-166.67%-2.00K
1100.00%10.00K
-50.00%4.00K
-25.00%3.00K
200.00%3.00K
-109.09%-1.00K
100.00%8.00K
0.00%4.00K
0.00%-3.00K
1000.00%11.00K
-63.64%4.00K
100.00%4.00K
-200.00%-3.00K
--1.00K
--11.00K
--2.00K
--3.00K
Doanh thu sau thuế
18.85%-4.11M
2.15%-4.06M
-2.21%-5.18M
0.10%-5.76M
29.94%-5.06M
49.59%-4.15M
-150.44%-5.07M
53.87%-5.77M
-11.81%-7.22M
-6.10%-8.23M
62.20%-2.02M
-173.19%-12.50M
16.51%-6.46M
-122.30%-7.76M
---5.36M
---4.58M
---7.74M
---3.49M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.85%-4.11M
2.15%-4.06M
-2.21%-5.18M
0.10%-5.76M
29.94%-5.06M
49.59%-4.15M
-150.44%-5.07M
53.87%-5.77M
-11.81%-7.22M
-6.10%-8.23M
62.20%-2.02M
-173.19%-12.50M
16.51%-6.46M
-122.30%-7.76M
---5.36M
---4.58M
---7.74M
---3.49M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
506.58%309.00K
94.12%-3.00K
-113.33%-32.00K
---46.00K
---76.00K
---51.00K
---15.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
11.41%-4.42M
1.00%-4.06M
-114.13%-10.82M
23.16%-5.71M
30.99%-4.99M
50.21%-4.10M
-149.70%-5.05M
40.50%-7.44M
-11.81%-7.22M
-6.10%-8.23M
62.20%-2.02M
-173.19%-12.50M
16.51%-6.46M
-122.30%-7.76M
---5.36M
---4.58M
---7.74M
---3.49M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
11.41%-4.42M
1.00%-4.06M
-114.13%-10.82M
23.16%-5.71M
30.99%-4.99M
50.21%-4.10M
-149.70%-5.05M
40.50%-7.44M
-11.81%-7.22M
-6.10%-8.23M
62.20%-2.02M
-173.19%-12.50M
16.51%-6.46M
-122.30%-7.76M
---5.36M
---4.58M
---7.74M
---3.49M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-132.78%-0.43
-112.52%-0.57
-241.42%-2.21
85.77%-1.99
90.94%-0.18
82.57%-0.27
-45.06%-0.65
-407.57%-13.96
-42.94%-2.03
9.93%-1.54
62.21%-0.45
-173.18%-2.75
16.51%-1.42
-122.30%-1.71
---1.18
---1.01
---1.70
---0.77
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-132.78%-0.43
-112.52%-0.57
-241.42%-2.21
85.77%-1.99
90.94%-0.18
82.57%-0.27
-45.06%-0.65
-407.57%-13.96
-42.94%-2.03
9.93%-1.54
62.21%-0.45
-173.18%-2.75
16.51%-1.42
-122.30%-1.71
---1.18
---1.01
---1.70
---0.77
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Calidi Biotherapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLDI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Calidi Biotherapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Calidi Biotherapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -25.58M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Calidi Biotherapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Calidi Biotherapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.42M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Calidi Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Calidi Biotherapeutics Inc là -20.24M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.