tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ZenaTech Inc

ZENA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.280USD
-0.020-1.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZENA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ZenaTech Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-175.88%-13.56M
-98.37%-11.06M
-125.52%-6.76M
-476.32%-4.30M
-805.84%-4.92M
-199.97%-5.58M
-679.56%-3.00M
---746.31K
-10.20%-542.77K
27.32%-1.86M
-35.16%517.40K
---492.55K
---2.56M
--797.92K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-310.75%-19.11M
-375.20%-16.23M
-1172.42%-8.76M
-1620.19%-4.41M
-3746.70%-4.65M
-1339.71%-3.42M
-222.56%-688.06K
---256.54K
-5.76%-120.92K
444.48%275.57K
-278.97%-213.31K
---114.34K
--50.61K
--119.19K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
710.45%989.84K
1196.00%1.01M
338.67%304.07K
167.60%180.76K
82.77%122.14K
9.07%78.06K
-4.15%69.32K
--67.55K
15.95%66.82K
17.61%71.57K
15.50%72.32K
--57.63K
--60.85K
--62.62K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
29.58%-1.01K
26.98%-1.06K
---1.05K
---1.44K
---1.45K
Các mục phi tiền mặt khác
135.32%3.19M
-8377.09%-7.10M
14548.16%4.88M
22373.99%1.65M
18636.07%1.36M
461.02%85.83K
-548.54%-33.78K
--7.32K
---7.32K
-1160.91%-23.77K
-103.24%-5.21K
--0.00
--2.24K
--160.51K
Thay đổi trong vốn lưu động
-107.31%-5.18M
-15.92%-4.46M
-27.78%-3.72M
-148.38%-1.79M
-221.06%-2.50M
-68.91%-3.84M
-608.32%-2.91M
---719.36K
-58.28%-778.23K
16.54%-2.28M
32.24%572.12K
---491.69K
---2.73M
--432.65K
-Thay đổi các khoản phải thu
-164.14%-423.68K
-307.68%-73.19K
-48.58%337.11K
-32.63%-862.94K
-500.07%-160.40K
346.19%35.24K
-7.01%655.66K
---650.63K
-64.98%40.09K
81.65%-14.31K
-22.37%705.06K
--114.50K
---78.03K
--908.18K
-Thay đổi hàng tồn kho
--246.58K
---2.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-234.32%-362.11K
-2131.13%-1.68M
-25699.86%-296.19K
-162.93%-50.55K
66.78%269.58K
-262.42%-75.52K
-96.74%1.16K
--80.33K
218528.38%161.64K
-27.44%46.50K
147.54%35.53K
---74.00
--64.09K
---74.73K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-104.36%-4.55M
82.13%-656.36K
-8.70%-3.87M
-69.22%-786.69K
-182.21%-2.23M
-60.71%-3.67M
-64512.76%-3.56M
---464.88K
-211.00%-788.66K
10.62%-2.29M
-73.30%5.53K
---253.59K
---2.56M
--20.72K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
78.17%-92.42K
127.30%35.65K
6982.68%116.32K
-117.93%-56.61K
-121.33%-423.42K
-485.76%-130.60K
99.03%-1.69K
--315.81K
45.73%-191.30K
85.68%-22.30K
58.72%-174.00K
---352.53K
---155.66K
---421.52K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-175.88%-13.56M
-98.37%-11.06M
-125.52%-6.76M
-476.32%-4.30M
-805.84%-4.92M
-199.97%-5.58M
-679.56%-3.00M
---746.31K
-10.20%-542.77K
27.32%-1.86M
-35.16%517.40K
---492.55K
---2.56M
--797.92K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
116.61%1.63M
259.71%3.66M
5185.04%2.09M
579.83%1.10M
227.86%754.04K
650.34%1.02M
-65.24%39.55K
--162.34K
12.64%229.99K
-11.86%135.54K
-65.45%113.81K
--204.19K
--153.78K
--329.41K
Chi phí vốn
128.83%1.73M
260.04%3.66M
5185.04%2.09M
579.83%1.10M
227.86%754.04K
650.34%1.02M
-65.24%39.55K
--162.34K
12.64%229.99K
-11.86%135.54K
-65.45%113.81K
--204.19K
--153.78K
--329.41K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
63.16%824.41K
821.78%3.30M
3468.63%1.41M
154697.99%696.59K
--505.28K
16808.96%358.47K
--39.55K
--450.00
----
--2.12K
-100.00%0.00
----
----
--2.94K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
225.19%808.95K
-46.24%354.06K
--678.93K
151.44%407.06K
8.16%248.76K
393.59%658.57K
-100.00%0.00
--161.89K
12.64%229.99K
-13.24%133.42K
-65.14%113.81K
--204.19K
--153.78K
--326.47K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.00%0.00
-10903.14%-2.26M
---1.31M
---1.40M
---744.40K
--20.88K
----
----
----
----
----
----
--2.17K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
8653.69%1.95M
-2.37%-534.55K
---7.68M
--16.57K
---22.83K
---522.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---538.59K
----
----
----
-100.00%0.00
-98.98%18.35K
100.00%-79.00
---17.00K
267.70%22.70K
-11.95%1.81M
-4.88%-2.14M
--6.17K
--2.05M
---2.04M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
85.58%-219.31K
-329.93%-6.45M
-27870.31%-11.09M
-1288.29%-2.49M
-633.87%-1.52M
-189.75%-1.50M
98.24%-39.63K
---179.34K
-4.69%-207.29K
-12.06%1.67M
4.90%-2.25M
---198.01K
--1.90M
---2.37M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
199.05%16.35M
45.50%14.52M
391.82%17.11M
1760.02%13.18M
629.00%5.47M
3376.55%9.98M
115.65%3.48M
--708.40K
28.87%750.17K
-69.02%286.97K
35.70%1.61M
--582.10K
--926.34K
--1.19M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
60.62%7.15M
40.19%14.52M
16123.73%16.50M
5562.25%12.12M
493.32%4.45M
3508.17%10.35M
-117.40%-102.99K
---221.84K
28.87%750.17K
-69.48%286.97K
-32.51%592.03K
--582.10K
--940.19K
--877.19K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--9.20M
----
----
----
----
---1.00
--3.52M
--615.60K
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-100.00%0.00
--0.00
--602.71K
--1.06M
--1.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
---377.71K
-93.82%63.07K
--314.64K
----
----
227.91%1.02M
----
---13.85K
--311.29K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
199.05%16.35M
45.50%14.52M
391.82%17.11M
1760.02%13.18M
629.00%5.47M
3376.55%9.98M
115.65%3.48M
--708.40K
28.87%750.17K
-69.02%286.97K
35.70%1.61M
--582.10K
--926.34K
--1.19M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
14.64%4.30M
5630.98%7.50M
23905.53%7.34M
1266.08%2.02M
316967.15%3.75M
2593.37%130.84K
93.12%30.57K
--148.03K
-99.41%1.18K
56.81%4.86K
-28.84%15.83K
--200.79K
--3.10K
--22.24K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
289.51%1.83M
-186.34%-3.13M
-117.70%-17.75K
4733.49%5.44M
-758.41%-966.85K
98718.15%3.62M
1014.00%100.28K
---117.46K
219.66%146.85K
-101.86%-3.67K
42.70%-10.97K
---122.72K
--197.69K
---19.15K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-30987.54%-738.52K
-118.09%-131.02K
313.83%725.52K
-1044.80%-942.79K
-98.37%2.39K
806.52%724.15K
-407.80%-339.31K
--99.79K
1129.71%146.74K
-44.64%-102.50K
-69.54%110.24K
---14.25K
---70.86K
--361.90K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
120.14%6.14M
16.42%4.37M
5494.83%7.32M
24319.57%7.46M
1782.86%2.79M
316967.15%3.75M
2593.37%130.84K
--30.57K
89.60%148.03K
-99.41%1.18K
56.81%4.86K
--78.07K
--200.79K
--3.10K
Dòng tiền tự do
-169.62%-15.29M
-123.30%-14.73M
-191.39%-8.85M
-494.82%-5.40M
-633.82%-5.67M
-230.57%-6.59M
-852.79%-3.04M
---908.65K
-10.91%-772.77K
26.44%-1.99M
-13.86%403.59K
---696.74K
---2.71M
--468.51K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ZenaTech Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ZenaTech Inc đã tạo ra -25.91M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ZenaTech Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ZenaTech Inc đã tăng -275.67% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ZenaTech Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ZenaTech Inc đã chi 7.47M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ZenaTech Inc đã thay đổi như thế nào?

ZenaTech Inc đã sử dụng 49.30M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ZENA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ZenaTech Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -33.38M, phản ánh sự thay đổi -321.92% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.