tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ZenaTech Inc

ZENA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.280USD
-0.020-1.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZENA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ZenaTech Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ZenaTech Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
432.43%6.05M
463.31%3.79M
845.50%3.10M
338.48%1.63M
92.03%1.14M
-4.40%673.30K
23.17%327.88K
-17.98%371.05K
46.08%591.38K
0.15%704.32K
-64.24%266.19K
-43.53%452.39K
-47.87%404.84K
--703.28K
--744.37K
--801.07K
--776.64K
Doanh thu
432.43%6.05M
463.31%3.79M
845.50%3.10M
338.48%1.63M
92.03%1.14M
-4.40%673.30K
23.17%327.88K
-17.98%371.05K
46.08%591.38K
0.15%704.32K
-64.24%266.19K
-43.53%452.39K
-47.87%404.84K
--703.28K
--744.37K
--801.07K
--776.64K
Chi phí hoạt động
422.53%21.57M
344.42%13.75M
659.21%6.53M
861.73%4.46M
635.66%4.13M
1006.03%3.09M
141.41%859.48K
-13.11%464.24K
33.16%561.09K
-52.24%279.65K
-37.99%356.03K
-25.47%534.27K
-56.38%421.37K
--585.57K
--574.15K
--716.83K
--966.10K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
710.45%989.84K
1196.00%1.01M
338.67%304.07K
167.60%180.76K
82.77%122.14K
9.07%78.06K
-4.15%69.32K
9.76%67.55K
15.95%66.82K
17.61%71.57K
15.50%72.32K
-2.47%61.54K
-4.49%57.63K
--60.85K
--62.62K
--63.10K
--60.34K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---0.71
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-418.78%-15.52M
-311.34%-9.95M
-544.31%-3.43M
-2945.12%-2.84M
-9976.91%-2.99M
-669.80%-2.42M
-491.74%-531.60K
-13.81%-93.19K
283.32%30.29K
260.78%424.67K
-152.78%-89.84K
-197.20%-81.88K
91.28%-16.52K
--117.71K
--170.22K
--84.25K
---189.45K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--9.99K
--47.04K
--7.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--3.66M
--6.15M
--5.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
101.38%22.44K
92.79%-72.35K
10.54%-146.09K
-846.22%-1.61M
-928.39%-1.63M
-568.37%-1.00M
-25.38%-163.30K
-78.72%-170.19K
-59.87%-158.05K
-94.45%-150.11K
-162.23%-130.25K
-278.50%-95.23K
-70.90%-98.86K
---77.20K
---49.67K
---25.16K
---57.85K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--41.44K
---101.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-314.42%-19.11M
-375.20%-16.23M
-1172.42%-8.76M
-1631.86%-4.44M
-3712.58%-4.61M
-1344.29%-3.42M
-212.64%-688.06K
-44.85%-256.54K
-4.80%-120.92K
595.39%274.55K
-281.54%-220.08K
-337.45%-177.11K
50.47%-115.39K
--39.48K
--121.23K
--74.59K
---232.99K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
90.88%-1.02K
26.98%-1.06K
27.18%-1.05K
26.73%-1.05K
---11.13K
---1.45K
---1.44K
---1.43K
Doanh thu sau thuế
-314.42%-19.11M
-375.20%-16.23M
-1172.42%-8.76M
-1631.86%-4.44M
-3712.58%-4.61M
-1339.70%-3.42M
-214.15%-688.06K
-45.71%-256.54K
-5.76%-120.92K
444.48%275.57K
-278.52%-219.02K
-331.57%-176.06K
50.62%-114.34K
--50.61K
--122.69K
--76.03K
---231.56K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-314.42%-19.11M
-375.20%-16.23M
-1172.42%-8.76M
-1631.86%-4.44M
-3712.58%-4.61M
-1339.71%-3.42M
-214.15%-688.06K
-45.71%-256.54K
-5.76%-120.92K
444.48%275.57K
-278.52%-219.02K
-331.57%-176.06K
50.62%-114.34K
--50.61K
--122.69K
--76.03K
---231.56K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-314.42%-19.11M
-375.20%-16.23M
-1172.42%-8.76M
-1631.86%-4.44M
-3712.58%-4.61M
-1339.71%-3.42M
-214.15%-688.06K
-45.71%-256.54K
-5.76%-120.92K
444.48%275.57K
-278.52%-219.02K
-331.57%-176.06K
50.62%-114.34K
--50.61K
--122.69K
--76.03K
---231.56K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-314.42%-19.11M
-375.20%-16.23M
-1172.42%-8.76M
-1631.86%-4.44M
-3712.58%-4.61M
-1339.71%-3.42M
-214.15%-688.06K
-45.71%-256.54K
-5.76%-120.92K
444.48%275.57K
-278.52%-219.02K
-331.57%-176.06K
50.62%-114.34K
--50.61K
--122.69K
--76.03K
---231.56K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-96.52%-0.36
-140.55%-0.38
-502.40%-0.24
-847.60%-0.14
-2486.41%-0.18
-1085.18%-0.16
-214.23%-0.04
-45.72%-0.01
-5.75%-0.01
445.21%0.02
-278.42%-0.01
-331.66%-0.01
50.60%-0.01
--0.00
--0.01
--0.00
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-96.52%-0.36
-140.55%-0.38
-502.40%-0.24
-847.60%-0.14
-2486.41%-0.18
-1085.18%-0.16
-214.23%-0.04
-45.72%-0.01
-5.75%-0.01
445.21%0.02
-278.42%-0.01
-331.66%-0.01
50.60%-0.01
--0.00
--0.01
--0.00
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ZenaTech Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZENA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ZenaTech Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ZenaTech Inc báo cáo doanh thu là 9.44M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.37M của năm trước.

Doanh thu mà ZenaTech Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ZenaTech Inc báo cáo doanh thu là 6.05M cho quý gần nhất, tăng 432.43% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ZenaTech Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ZenaTech Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.04M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ZenaTech Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ZenaTech Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.11M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ZenaTech Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ZenaTech Inc là -18.51M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.