tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TWFG Inc

TWFG
Thêm vào danh sách theo dõi
28.910USD
-0.370-1.26%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
370.22MVốn hóa
51.38P/E TTM

TWFG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của TWFG Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của TWFG Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
45.11%87.51M
35.33%72.84M
41.82%70.26M
17.36%64.12M
13.22%60.31M
16.64%53.82M
--49.54M
--54.64M
17.39%53.27M
15.77%46.14M
--45.38M
--39.86M
Doanh thu
46.32%82.81M
36.75%68.99M
36.86%66.67M
21.65%60.37M
13.37%56.59M
15.65%50.45M
--48.72M
--49.62M
16.71%49.92M
15.79%43.62M
--42.77M
--37.67M
Chi phí doanh thu
30.23%49.56M
22.82%43.20M
20.99%38.68M
18.41%39.97M
8.94%38.05M
19.41%35.17M
--31.97M
--33.75M
9.05%34.93M
3.15%29.46M
--32.03M
--28.56M
Chi phí hoạt động
32.07%69.92M
25.78%60.49M
24.19%55.40M
17.47%55.09M
16.39%52.95M
23.82%48.09M
--44.61M
--46.90M
19.28%45.49M
12.95%38.84M
--38.14M
--34.39M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
81.11%7.07M
83.66%6.17M
88.80%5.77M
78.46%5.33M
31.44%3.90M
11.48%3.36M
--3.05M
--2.98M
161.73%2.97M
183.98%3.01M
--1.13M
--1.06M
Chi phí hoạt động khác
---8.59M
---7.39M
----
----
----
----
---16.66M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
138.86%17.59M
115.55%12.35M
201.32%14.86M
16.64%9.03M
-5.31%7.36M
-21.54%5.73M
--4.93M
--7.75M
7.40%7.78M
33.56%7.30M
--7.24M
--5.47M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-56.65%759.00K
-34.84%1.21M
-67.57%1.42M
--1.57M
--1.75M
995.88%1.86M
--4.38M
----
----
--170.00K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.18%57.00K
-25.30%62.00K
-32.65%66.00K
-82.97%70.00K
-92.20%68.00K
-90.14%83.00K
--98.00K
--411.00K
404.05%872.00K
890.59%842.00K
--173.00K
--85.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-3.45%-30.00K
-1690.91%-591.00K
14.44%-237.00K
---3.00K
---29.00K
-102.23%-33.00K
---277.00K
--0.00
-100.00%0.00
78.60%1.48M
--178.00K
--827.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-96.02%24.00K
3962.50%1.30M
167.99%745.00K
1650.00%62.00K
4207.14%603.00K
1700.00%32.00K
--278.00K
---4.00K
107.87%14.00K
99.76%-2.00K
---178.00K
---838.00K
Thu nhập trước thuế
90.04%18.28M
89.27%14.21M
81.53%16.72M
44.57%10.60M
39.06%9.62M
13.28%7.51M
--9.21M
--7.33M
-2.11%6.92M
23.40%6.63M
--7.07M
--5.37M
Thuế thu nhập
66.29%1.03M
72.71%1.13M
-3.02%1.03M
123.57%977.00K
--620.00K
--656.00K
--1.06M
--437.00K
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
91.68%17.25M
90.85%13.08M
92.50%15.69M
39.56%9.62M
30.10%9.00M
3.38%6.85M
--8.15M
--6.89M
-2.11%6.92M
23.40%6.63M
--7.07M
--5.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
91.68%17.25M
90.85%13.08M
92.50%15.69M
39.56%9.62M
30.10%9.00M
3.38%6.85M
--8.15M
--6.89M
-2.11%6.92M
23.40%6.63M
--7.07M
--5.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--834.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
--1.50M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
111.27%14.88M
105.29%11.32M
94.28%12.75M
37.62%7.90M
--7.04M
-16.80%5.51M
--6.56M
--5.74M
----
--6.63M
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
21.15%2.37M
31.32%1.76M
85.17%2.95M
49.22%1.72M
-71.71%1.96M
--1.34M
--1.59M
--1.15M
-2.11%6.92M
-100.00%0.00
--7.07M
--6.21M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
21.15%2.37M
31.32%1.76M
85.17%2.95M
49.22%1.72M
-71.71%1.96M
--1.34M
--1.59M
--1.15M
-2.11%6.92M
-100.00%0.00
--7.07M
--6.21M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
37.87%0.18
32.16%0.12
85.95%0.20
46.41%0.11
-75.02%0.13
--0.09
--0.11
--0.08
-2.11%0.53
-100.00%0.00
--0.54
--0.47
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
38.87%0.18
32.34%0.12
84.06%0.19
47.91%0.11
-75.20%0.13
--0.09
--0.10
--0.08
-2.11%0.53
-100.00%0.00
--0.54
--0.47
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của TWFG Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TWFG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của TWFG Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

TWFG Inc báo cáo doanh thu là 248.51M cho năm tài chính 2025, tăng từ 203.76M của năm trước.

Doanh thu mà TWFG Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

TWFG Inc báo cáo doanh thu là 87.51M cho quý gần nhất, tăng 45.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của TWFG Inc cho cả năm là bao nhiêu?

TWFG Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.96M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của TWFG Inc trong quý trước là bao nhiêu?

TWFG Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.37M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của TWFG Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của TWFG Inc là 36.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.