tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TWFG Inc

TWFG
Thêm vào danh sách theo dõi
28.910USD
-0.370-1.26%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
370.22MVốn hóa
51.38P/E TTM

TWFG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của TWFG Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.11%9.82M
45.22%22.72M
14.55%13.29M
27.53%14.95M
29.93%9.62M
60.40%15.64M
--11.60M
--11.72M
6.97%7.40M
8.96%9.75M
--6.92M
--8.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
91.68%17.25M
90.85%13.08M
92.50%15.69M
39.56%9.62M
30.10%9.00M
3.38%6.85M
--8.15M
--6.89M
-2.11%6.92M
23.40%6.63M
--7.07M
--5.37M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
81.11%7.07M
83.66%6.17M
88.80%5.77M
78.46%5.33M
31.44%3.90M
11.48%3.36M
--3.05M
--2.98M
161.73%2.97M
183.98%3.01M
--1.13M
--1.06M
Các mục phi tiền mặt khác
---5.00K
-466.67%-11.00K
88.00%-6.00K
-114.67%-11.00K
100.00%0.00
200.00%3.00K
---50.00K
--75.00K
-1600.00%-17.00K
-90.00%1.00K
---1.00K
--10.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-252.71%-16.08M
-24.84%2.95M
-685.19%-8.90M
-340.41%-1.28M
-71.26%-4.56M
2941.30%3.92M
---1.13M
--532.00K
-80.72%-2.66M
-105.84%-138.00K
---1.47M
--2.36M
-Thay đổi các khoản phải thu
-458.74%-16.52M
-92.49%246.00K
-194.37%-9.09M
-533.98%-1.11M
52.30%-2.96M
539.14%3.28M
---3.09M
--256.00K
-77.88%-6.20M
-297.35%-746.00K
---3.48M
--378.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
948.68%4.37M
346.92%3.48M
-88.64%270.00K
-72.52%288.00K
-87.49%417.00K
12.75%778.00K
--2.38M
--1.05M
121.82%3.33M
-73.64%690.00K
--1.50M
--2.62M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
2.11%9.82M
45.22%22.72M
14.55%13.29M
27.53%14.95M
29.93%9.62M
60.40%15.64M
--11.60M
--11.72M
6.97%7.40M
8.96%9.75M
--6.92M
--8.95M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-29.68%24.99M
153.81%28.34M
91.37%6.63M
1821.58%7.03M
14585.95%35.54M
-46.78%11.17M
--3.47M
--366.00K
-95.02%242.00K
5349.61%20.98M
--4.86M
--385.00K
Chi phí vốn
-30.81%24.99M
160.08%29.04M
127.96%7.90M
1729.97%7.08M
11665.15%36.12M
-46.78%11.17M
--3.47M
--387.00K
-94.29%307.00K
5349.61%20.98M
--5.38M
--385.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
194.21%504.00K
-2820.00%-408.00K
-135.58%-1.04M
-90.57%20.00K
-1957.69%-535.00K
87.50%15.00K
--2.92M
--212.00K
94.75%-26.00K
-66.67%8.00K
---495.00K
--24.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-32.12%24.49M
157.81%28.75M
1313.08%7.67M
4453.90%7.01M
13360.82%36.08M
-46.83%11.15M
--543.00K
--154.00K
-94.99%268.00K
5709.70%20.97M
--5.35M
--361.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
--0.00
---10.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--1.00K
--0.00
----
---6.00K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
29.68%-24.99M
-153.81%-28.34M
-91.37%-6.63M
-4555.46%-17.04M
-14585.95%-35.54M
46.78%-11.17M
---3.47M
---366.00K
95.02%-242.00K
-5349.61%-20.98M
---4.86M
---385.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-214.71%-35.72M
-1121.84%-18.63M
65.10%-1.30M
-104.16%-6.37M
-450.22%-11.35M
60.11%-1.52M
---3.72M
--153.03M
-188.77%-2.06M
33.62%-3.82M
--2.32M
---5.76M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-3.15%-491.00K
-3.17%-488.00K
-3.20%-484.00K
98.85%-479.00K
30.10%-476.00K
29.93%-473.00K
---469.00K
---41.61M
-107.29%-681.00K
-3.53%-675.00K
--9.34M
---652.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---26.30M
---16.56M
100.00%0.00
----
----
----
---7.12M
--200.67M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
17.87%-8.93M
-50.95%-1.59M
-120.98%-813.00K
2.24%-5.89M
-686.90%-10.88M
66.58%-1.05M
--3.88M
---6.03M
80.31%-1.38M
38.36%-3.15M
---7.02M
---5.11M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-214.71%-35.72M
-1121.84%-18.63M
65.10%-1.30M
-104.16%-6.37M
-450.22%-11.35M
60.11%-1.52M
---3.72M
--153.03M
-188.77%-2.06M
33.62%-3.82M
--2.32M
---5.76M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-31.03%143.65M
-18.23%167.90M
-19.10%162.54M
368.33%171.00M
562.92%208.28M
341.86%205.32M
--200.91M
--36.51M
-5.00%31.42M
14.27%46.47M
--33.07M
--40.66M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-36.54%-50.90M
-921.06%-24.25M
21.28%5.36M
-105.15%-8.46M
-831.62%-37.28M
119.63%2.95M
--4.42M
--164.39M
16.14%5.09M
-98.18%-15.05M
--4.39M
---7.59M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-45.76%92.75M
-31.03%143.65M
-18.23%167.90M
-19.10%162.54M
368.33%171.00M
562.92%208.28M
--205.32M
--200.91M
-2.52%36.51M
-5.00%31.42M
--37.46M
--33.07M
Dòng tiền tự do
42.75%-15.17M
-241.13%-6.32M
-33.77%5.39M
-30.58%7.87M
-473.66%-26.50M
139.89%4.48M
--8.13M
--11.34M
361.18%7.09M
-231.05%-11.23M
--1.54M
--8.57M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

TWFG Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

TWFG Inc đã tạo ra 53.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của TWFG Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của TWFG Inc đã tăng 32.17% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

TWFG Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

TWFG Inc đã chi 62.27M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của TWFG Inc đã thay đổi như thế nào?

TWFG Inc đã sử dụng -20.55M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TWFG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của TWFG Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -8.77M, phản ánh sự thay đổi -156.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.