tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Skyward Specialty Insurance Group Inc

SKWD
Thêm vào danh sách theo dõi
61.025USD
+0.565+0.93%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.72BVốn hóa
14.26P/E TTM

SKWD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Skyward Specialty Insurance Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Skyward Specialty Insurance Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
46.26%475.37M
22.06%380.98M
33.20%391.40M
15.00%323.98M
26.97%325.01M
29.59%312.13M
19.64%293.85M
35.69%281.71M
34.14%255.98M
28.55%240.85M
55.36%245.62M
43.88%207.61M
25.00%190.83M
28.16%187.37M
14.67%158.09M
9.63%144.29M
17.56%152.67M
--146.20M
--137.86M
--131.62M
--129.87M
Chi phí hoạt động
47.53%406.06M
11.02%315.00M
27.10%320.30M
13.11%268.23M
27.86%275.25M
37.34%283.72M
20.69%252.00M
29.56%237.15M
28.09%215.26M
29.70%206.58M
30.93%208.80M
34.02%183.04M
28.38%168.06M
9.82%159.28M
28.44%159.47M
20.55%136.57M
16.47%130.91M
--145.03M
--124.16M
--113.29M
--112.40M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2524.04%8.84M
-48.02%472.00K
29.63%455.00K
3.33%372.00K
--337.00K
96.54%908.00K
-24.19%351.00K
-25.93%360.00K
----
--462.00K
--463.00K
--486.00K
--387.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
770.04%12.05M
-163.03%-1.21M
191.04%4.84M
-3.19%1.37M
-12.12%1.39M
-20.11%1.92M
-14.50%1.66M
-27.63%1.41M
5.00%1.58M
520.98%2.40M
402.58%1.94M
404.13%1.95M
287.86%1.50M
-58.89%386.00K
-1.02%387.00K
34.84%387.00K
11.21%387.00K
--939.00K
--391.00K
--287.00K
--348.00K
Lợi nhuận hoạt động
39.29%69.32M
132.27%65.98M
69.92%71.11M
25.10%55.75M
22.24%49.77M
-17.11%28.41M
13.65%41.85M
81.38%44.56M
78.79%40.71M
21.99%34.27M
2768.26%36.82M
218.17%24.57M
4.66%22.77M
2302.99%28.09M
-110.07%-1.38M
-57.88%7.72M
24.54%21.76M
--1.17M
--13.71M
--18.33M
--17.47M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
320.88%7.72M
9.52%2.29M
-13.91%1.92M
-23.40%1.88M
-32.75%1.83M
-24.62%2.09M
-15.31%2.23M
-0.69%2.45M
26.72%2.73M
30.42%2.77M
51.44%2.63M
80.66%2.47M
82.84%2.15M
83.84%2.13M
50.48%1.74M
18.08%1.36M
1.90%1.18M
--1.16M
--1.16M
--1.16M
--1.16M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
34.76%-1.30M
-97.22%-142.00K
130.16%345.00K
---898.00K
---1.99M
97.30%-72.00K
-28500.00%-1.14M
----
----
---2.66M
---4.00K
---2.10M
---4.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-67.67%1.77M
-15.73%-8.90M
-207.27%-8.99M
-80.74%-3.18M
-38.93%5.49M
-188.00%-7.69M
231.09%8.38M
-135.08%-1.76M
138.68%8.99M
--8.74M
---6.39M
--5.02M
--3.77M
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.62M
--0.00
---1.94M
--2.57M
Thu nhập trước thuế
20.69%62.08M
194.53%54.65M
29.23%60.55M
23.39%49.80M
9.49%51.44M
-50.61%18.55M
68.57%46.85M
61.32%40.35M
138.20%46.98M
44.70%37.57M
991.44%27.80M
293.52%25.02M
-4.17%19.72M
1487.04%25.96M
-124.84%-3.12M
-58.28%6.36M
8.97%20.58M
--1.64M
--12.55M
--15.24M
--18.89M
Thuế thu nhập
31.65%12.35M
175.24%11.42M
43.80%14.65M
16.74%10.96M
-8.01%9.38M
-50.05%4.15M
67.41%10.19M
68.67%9.38M
144.67%10.19M
49.76%8.30M
946.18%6.08M
330.65%5.56M
-2.41%4.17M
1627.41%5.54M
-127.78%-719.00K
-58.55%1.29M
7.64%4.27M
--321.00K
--2.59M
--3.12M
--3.97M
Doanh thu sau thuế
18.24%49.73M
200.08%43.23M
25.18%45.90M
25.41%38.84M
14.34%42.06M
-50.77%14.41M
68.89%36.67M
59.21%30.97M
136.46%36.78M
43.32%29.27M
1005.00%21.71M
284.05%19.45M
-4.63%15.56M
1452.78%20.42M
-124.08%-2.40M
-58.21%5.07M
9.32%16.31M
--1.31M
--9.96M
--12.12M
--14.92M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.24%49.73M
200.08%43.23M
25.18%45.90M
25.41%38.84M
14.34%42.06M
-50.77%14.41M
68.89%36.67M
59.21%30.97M
136.46%36.78M
43.32%29.27M
1005.00%21.71M
284.05%19.45M
-4.63%15.56M
1452.78%20.42M
-124.08%-2.40M
-58.21%5.07M
9.32%16.31M
--1.31M
--9.96M
--12.12M
--14.92M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--12.35M
--46.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
18.24%49.73M
200.08%43.23M
25.18%45.90M
25.41%38.84M
14.34%42.06M
-50.46%14.41M
68.89%36.67M
59.21%30.97M
157.55%36.78M
172.69%29.08M
1005.00%21.71M
640.18%19.45M
68.38%14.28M
-44.46%10.66M
-146.55%-2.40M
-58.16%2.63M
10.21%8.48M
--19.20M
--5.15M
--6.28M
--7.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
18.24%49.73M
200.08%43.23M
25.18%45.90M
25.41%38.84M
14.34%42.06M
-50.46%14.41M
68.89%36.67M
59.21%30.97M
157.55%36.78M
172.69%29.08M
1005.00%21.71M
640.18%19.45M
68.38%14.28M
-44.46%10.66M
-146.55%-2.40M
-58.16%2.63M
10.21%8.48M
--19.20M
--5.15M
--6.28M
--7.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
6.90%1.12
197.21%1.07
23.98%1.13
21.48%0.96
11.24%1.05
-53.53%0.36
54.76%0.91
48.75%0.79
116.33%0.94
172.55%0.77
1026.14%0.59
660.37%0.53
92.74%0.43
-44.46%0.28
-146.55%-0.06
-58.16%0.07
10.21%0.23
--0.51
--0.14
--0.17
--0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
8.45%1.09
198.12%1.03
23.86%1.10
23.30%0.93
12.70%1.01
-52.63%0.35
56.56%0.89
47.51%0.75
131.65%0.90
157.75%0.73
986.10%0.57
629.68%0.51
71.34%0.39
-44.46%0.28
-146.55%-0.06
-58.16%0.07
10.21%0.23
--0.51
--0.14
--0.17
--0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Skyward Specialty Insurance Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SKWD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Skyward Specialty Insurance Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Skyward Specialty Insurance Group Inc báo cáo doanh thu là 1.42B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.14B của năm trước.

Doanh thu mà Skyward Specialty Insurance Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Skyward Specialty Insurance Group Inc báo cáo doanh thu là 475.37M cho quý gần nhất, tăng 46.26% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Skyward Specialty Insurance Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Skyward Specialty Insurance Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 170.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Skyward Specialty Insurance Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Skyward Specialty Insurance Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 49.73M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Skyward Specialty Insurance Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Skyward Specialty Insurance Group Inc là 242.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.