tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Skyward Specialty Insurance Group Inc

SKWD
Thêm vào danh sách theo dõi
61.040USD
+0.580+0.96%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.72BVốn hóa
14.26P/E TTM

SKWD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Skyward Specialty Insurance Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
126.64%255.91M
38.60%168.54M
51.62%160.07M
87.17%136.62M
32.75%112.92M
84.55%121.60M
96.49%105.57M
8.12%72.99M
106.45%85.06M
45.01%65.89M
74.86%53.73M
115.43%67.51M
57.41%41.20M
--45.44M
--30.73M
--31.34M
--26.17M
Tiền mặt bị hạn chế
49.10%60.52M
-14.90%30.57M
-16.57%38.20M
3.60%36.55M
34.36%40.59M
4.29%35.92M
-7.58%45.78M
2.69%35.28M
-52.83%30.21M
-56.71%34.45M
-34.27%49.54M
-48.29%34.35M
-10.52%64.05M
--79.57M
--75.36M
--66.43M
--71.57M
Tài sản dài hạn
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
443.49%473.32M
0.79%88.04M
0.92%88.42M
1.05%88.80M
-1.19%87.09M
-1.23%87.35M
-1.35%87.61M
-1.47%87.87M
-1.53%88.14M
-1.60%88.44M
-1.58%88.81M
-1.57%89.18M
-1.61%89.50M
--89.87M
--90.24M
--90.60M
--90.97M
Tổng tài sản
62.44%6.55B
28.49%4.79B
27.65%4.59B
26.22%4.34B
26.47%4.03B
26.28%3.73B
26.25%3.60B
22.38%3.44B
21.58%3.19B
24.96%2.95B
23.49%2.85B
21.03%2.81B
17.26%2.62B
--2.36B
--2.31B
--2.32B
--2.24B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
306.54%486.00M
0.37%119.98M
0.51%119.56M
0.52%119.55M
0.53%119.55M
-7.11%119.54M
-7.55%118.96M
-7.55%118.94M
-7.55%118.92M
0.06%128.69M
0.06%128.67M
0.06%128.65M
0.06%128.63M
--128.61M
--128.59M
--128.57M
--128.55M
-Nợ dài hạn
306.54%486.00M
0.37%119.98M
0.51%119.56M
0.52%119.55M
0.53%119.55M
-7.11%119.54M
-7.55%118.96M
-7.55%118.94M
-7.55%118.92M
0.06%128.69M
0.06%128.67M
0.06%128.65M
0.06%128.63M
--128.61M
--128.59M
--128.57M
--128.55M
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
43.24%1.01B
21.48%774.03M
27.90%885.67M
14.36%814.06M
13.92%708.35M
15.32%637.18M
16.18%692.45M
20.40%711.85M
24.06%621.79M
24.86%552.53M
28.37%596.01M
26.66%591.24M
26.35%501.22M
--442.51M
--464.29M
--466.79M
--396.70M
Tổng các khoản nợ
67.38%5.32B
28.85%3.78B
29.67%3.63B
26.72%3.44B
27.46%3.18B
28.05%2.94B
20.99%2.80B
18.71%2.71B
18.00%2.49B
18.06%2.29B
21.31%2.32B
20.25%2.28B
17.00%2.11B
--1.94B
--1.91B
--1.90B
--1.81B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
27.88%922.79M
1.66%730.96M
1.60%727.97M
1.49%724.56M
1.39%721.59M
1.09%719.00M
10.97%716.50M
10.97%713.94M
10.90%711.71M
23.17%711.25M
11.93%645.67M
11.60%643.37M
11.45%641.75M
--577.46M
--576.85M
--576.51M
--575.84M
Lợi nhuận giữ lại
127.68%316.88M
175.07%267.15M
170.71%223.92M
286.61%178.02M
823.18%139.18M
547.39%97.12M
262.27%82.71M
163.35%46.05M
116.36%15.08M
79.41%-21.71M
59.49%-50.97M
41.12%-72.69M
28.30%-92.14M
---105.42M
---125.84M
---123.44M
---128.50M
Vốn dự trữ
27.89%922.31M
1.66%730.55M
1.60%727.56M
1.49%724.16M
1.39%721.19M
1.09%718.60M
10.97%716.10M
10.97%713.54M
10.90%711.31M
23.14%710.86M
11.90%645.29M
11.66%642.99M
11.51%641.37M
--577.29M
--576.68M
--575.84M
--575.16M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--8.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.00K
--2.00K
--9.00K
--9.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
39.03%-6.13M
151.79%11.46M
660.13%9.54M
91.44%-2.67M
65.69%-10.05M
3.63%-22.12M
96.83%-1.70M
24.58%-31.14M
18.09%-29.28M
47.22%-22.95M
-21.14%-53.67M
-55.61%-41.28M
-203.84%-35.74M
---43.48M
---44.31M
---26.53M
---11.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
43.98%1.22B
27.15%1.01B
20.55%961.42M
24.36%899.91M
22.89%850.72M
20.12%794.00M
48.96%797.51M
38.44%723.62M
36.50%692.27M
56.77%661.03M
33.91%535.40M
24.56%522.68M
18.32%507.15M
--421.66M
--399.82M
--419.61M
--428.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SKWD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Skyward Specialty Insurance Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Skyward Specialty Insurance Group Inc có 255.91M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Skyward Specialty Insurance Group Inc là bao nhiêu?

Skyward Specialty Insurance Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.01B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.