tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Skyward Specialty Insurance Group Inc

SKWD
Thêm vào danh sách theo dõi
61.225USD
+0.765+1.27%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.73BVốn hóa
14.30P/E TTM

SKWD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Skyward Specialty Insurance Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
28.68%130.16M
109.88%54.40M
1.07%171.91M
284.91%92.51M
2.04%101.16M
-78.34%25.92M
53.68%170.10M
1105.37%24.04M
-7.83%99.14M
40.46%119.65M
80.68%110.69M
-89.22%1.99M
127.85%107.56M
117.08%85.18M
2.28%61.26M
-52.50%18.50M
19.22%47.21M
--39.24M
--59.90M
--38.94M
--39.60M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.24%49.73M
200.08%43.23M
25.18%45.90M
25.41%38.84M
14.34%42.06M
-50.77%14.41M
68.89%36.67M
59.21%30.97M
136.46%36.78M
43.32%29.27M
1005.00%21.71M
284.05%19.45M
-4.63%15.56M
1452.78%20.42M
-124.08%-2.40M
-58.21%5.07M
9.32%16.31M
--1.31M
--9.96M
--12.12M
--14.92M
Các mục phi tiền mặt khác
22.13%66.81M
13.95%8.54M
-4.46%125.47M
592.67%49.34M
-4.83%54.70M
-91.71%7.49M
48.64%131.33M
44.92%-10.02M
-37.28%57.48M
42.10%90.38M
39.58%88.35M
-239.12%-18.18M
209.94%91.65M
73.19%63.61M
26.76%63.30M
-51.27%13.07M
25.88%29.57M
--36.73M
--49.93M
--26.82M
--23.49M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
28.68%130.16M
109.88%54.40M
1.07%171.91M
284.91%92.51M
2.04%101.16M
-78.34%25.92M
53.68%170.10M
1105.37%24.04M
-7.83%99.14M
40.46%119.65M
80.68%110.69M
-89.22%1.99M
127.85%107.56M
117.08%85.18M
2.28%61.26M
-52.50%18.50M
19.22%47.21M
--39.24M
--59.90M
--38.94M
--39.60M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-918.81%-1.65M
58.64%1.71M
549.08%2.46M
22.96%3.08M
-22.31%202.00K
-38.05%1.08M
119.08%379.00K
295.74%2.51M
-57.65%260.00K
16.50%1.74M
-35.93%173.00K
376.69%634.00K
42.46%614.00K
603.30%1.49M
-67.11%270.00K
-83.80%133.00K
43.67%431.00K
--212.00K
--821.00K
--821.00K
--300.00K
Chi phí vốn
----
58.64%1.71M
549.08%2.46M
22.96%3.08M
-22.31%202.00K
-38.05%1.08M
69.96%379.00K
295.74%2.51M
-57.65%260.00K
16.50%1.74M
-17.41%223.00K
376.69%634.00K
42.46%614.00K
603.30%1.49M
-67.11%270.00K
-83.80%133.00K
43.67%431.00K
--212.00K
--821.00K
--821.00K
--300.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-918.81%-1.65M
58.64%1.71M
549.08%2.46M
-56.76%1.08M
-22.31%202.00K
-36.22%1.08M
69.96%379.00K
329.62%2.51M
-57.65%260.00K
13.15%1.69M
-17.41%223.00K
339.10%584.00K
42.46%614.00K
603.30%1.49M
-67.11%270.00K
-83.80%133.00K
43.67%431.00K
--212.00K
--821.00K
--821.00K
--300.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--0.00
--0.00
--2.00M
----
----
----
----
----
--50.00K
---50.00K
--50.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---303.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---554.00K
---10.00M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
26.02%-78.55M
-159.73%-51.58M
-2.92%-133.09M
-166.42%-83.75M
-38.08%-106.17M
89.31%-19.86M
-16.20%-129.31M
-333.08%-31.44M
61.20%-76.89M
-213.93%-185.82M
-92.18%-111.28M
67.54%-7.26M
-241.67%-198.21M
-153.65%-59.19M
8.17%-57.91M
34.58%-22.36M
-25.88%-58.01M
---23.34M
---63.06M
---34.18M
---46.09M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-24981.50%-298.58M
-156.19%-667.00K
-341.76%-11.27M
380.85%13.98M
-50.35%1.20M
-24.78%1.19M
-335.67%-2.55M
15.81%2.91M
-52.02%2.42M
128.29%1.58M
-79.23%1.08M
22.43%2.51M
231.45%5.04M
-9717.24%-5.58M
1267.94%5.21M
161.70%2.05M
165.57%1.52M
--58.00K
---446.00K
---3.32M
---2.32M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-257.00%-375.47M
-173.21%-53.96M
-11.02%-146.81M
-134.73%-72.86M
-40.73%-105.17M
89.38%-19.75M
-19.81%-132.24M
-476.70%-31.04M
61.43%-74.74M
-180.68%-185.98M
-108.38%-110.37M
73.67%-5.38M
-240.43%-193.78M
-182.09%-66.26M
17.66%-52.97M
47.42%-20.44M
3.04%-56.92M
---23.49M
---64.33M
---38.88M
---58.70M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--362.62M
41000.00%411.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%1.00K
378.24%5.23M
--1.00K
-114.24%-9.47M
--63.40M
3546.67%1.09M
-100.00%0.00
35628.49%66.45M
--0.00
-91.87%30.00K
--1.96M
-81.60%186.00K
--0.00
--369.00K
--0.00
--1.01M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--371.09M
41000.00%411.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--1.00K
--5.23M
--329.00K
---9.79M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---8.66M
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--62.63M
--0.00
--0.00
--66.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--710.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--200.00K
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---328.00K
69.95%328.00K
--63.00K
3546.67%1.09M
-100.00%0.00
3.76%193.00K
--0.00
-91.87%30.00K
--1.96M
-81.60%186.00K
--0.00
--369.00K
--0.00
--1.01M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--362.62M
41000.00%411.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%1.00K
378.24%5.23M
--1.00K
-114.24%-9.47M
--63.40M
3546.67%1.09M
-100.00%0.00
35628.49%66.45M
--0.00
-91.87%30.00K
--1.96M
-81.60%186.00K
--0.00
--369.00K
--0.00
--1.01M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
26.40%199.11M
30.99%198.26M
59.94%173.16M
33.17%153.51M
57.00%157.53M
46.57%151.36M
6.29%108.27M
9.52%115.27M
-19.74%100.34M
-2.66%103.27M
--101.86M
--105.25M
16.53%125.01M
--106.09M
--0.00
-100.00%0.00
-5.59%107.27M
--0.00
--0.00
--95.53M
--113.62M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
3019.06%117.32M
-86.24%849.00K
-41.75%25.10M
380.75%19.66M
-126.91%-4.02M
310.55%6.17M
2962.47%43.09M
-106.67%-7.00M
175.56%14.93M
-115.48%-2.93M
-83.09%1.41M
-18922.22%-3.39M
-107.43%-19.76M
20.14%18.93M
304.87%8.32M
-67.86%18.00K
47.34%-9.53M
--15.75M
---4.06M
--56.00K
---18.09M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
106.14%316.43M
26.40%199.11M
30.99%198.26M
59.94%173.16M
33.17%153.51M
57.00%157.53M
46.57%151.36M
6.29%108.27M
9.52%115.27M
-19.74%100.34M
1140.88%103.27M
565783.33%101.86M
7.67%105.25M
693.62%125.01M
304.87%8.32M
-99.98%18.00K
2.32%97.75M
--15.75M
---4.06M
--95.58M
--95.53M
Dòng tiền tự do
28.93%130.16M
112.10%52.69M
-0.16%169.45M
315.45%89.43M
2.10%100.95M
-78.93%24.84M
53.64%169.72M
1482.79%21.53M
-7.55%98.88M
40.89%117.91M
81.12%110.46M
-92.59%1.36M
128.63%106.95M
114.44%83.69M
3.24%60.99M
-51.82%18.36M
19.03%46.78M
--39.03M
--59.07M
--38.12M
--39.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Skyward Specialty Insurance Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Skyward Specialty Insurance Group Inc đã tạo ra 419.98M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Skyward Specialty Insurance Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Skyward Specialty Insurance Group Inc đã tăng 31.58% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Skyward Specialty Insurance Group Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Skyward Specialty Insurance Group Inc đã chi 7.45M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Skyward Specialty Insurance Group Inc đã thay đổi như thế nào?

Skyward Specialty Insurance Group Inc đã sử dụng 411.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SKWD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Skyward Specialty Insurance Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 412.52M, phản ánh sự thay đổi 30.97% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.