tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roadzen Inc

RDZN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.165USD
+0.005+0.43%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

RDZN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Roadzen Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.41%-3.80M
-134.97%-7.47M
-8.83%-6.08M
48.44%-2.92M
-338.57%-3.71M
-681.99%-3.18M
54.24%-5.58M
-93.85%-5.67M
-47.07%-846.14K
123.61%546.42K
-552.47%-12.20M
-4.92%-2.92M
---575.33K
---2.31M
---1.87M
---2.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3577.09%-7.25M
-254.28%-9.15M
90.34%-2.11M
91.73%-4.01M
99.42%-197.27K
91.56%-2.58M
29.85%-21.83M
-1091.35%-48.45M
-655.36%-34.06M
-7859.16%-30.61M
-316.70%-31.12M
-55.34%-4.07M
---4.51M
--394.51K
---7.47M
---2.62M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
8.84%1.14M
3.88%311.60K
287.96%750.21K
-73.98%125.00K
9.83%1.05M
-33.61%299.95K
-53.21%193.37K
30.69%480.35K
-23.74%953.23K
-13.38%451.77K
11.88%413.31K
-8.76%367.54K
--1.25M
--521.54K
--369.42K
--402.84K
Thuế hoãn lại
-151.31%-14.30K
-46.96%1.26K
100.01%26.00
96.53%-1.29K
122.79%27.87K
105.56%2.38K
-277.29%-186.33K
-42.99%-37.19K
-37.96%-122.30K
-191.52%-42.81K
720.83%105.10K
74.58%-26.00K
---88.65K
--46.78K
--12.80K
---102.31K
Các mục phi tiền mặt khác
120.98%740.27K
184.34%626.82K
50.69%-1.56M
450.02%189.29K
-148.88%-3.53M
-68.29%220.45K
-2039.24%-3.16M
-153.12%-54.08K
43511.55%7.22M
1744.69%695.25K
1961.51%162.82K
4.13%-21.36K
---16.63K
--37.69K
--7.90K
---22.29K
Thay đổi trong vốn lưu động
286.49%2.11M
-1079.07%-4.35M
14.53%-2.09M
128.76%283.70K
-88.23%545.25K
-88.96%444.13K
72.46%-2.45M
-219.77%-986.47K
66.14%4.63M
472.15%4.02M
-5130.66%-8.88M
960.28%823.61K
--2.79M
--702.85K
---169.78K
---95.74K
-Thay đổi các khoản phải thu
-2198.21%-4.13M
-622.36%-1.06M
185.95%565.11K
-114.25%-147.93K
-94.30%196.82K
110.50%203.66K
-109.13%-657.48K
136.40%1.04M
546.97%3.45M
-470.15%-1.94M
4590.43%7.20M
-964.96%-2.85M
---772.48K
---340.20K
---160.42K
--329.63K
-Thay đổi hàng tồn kho
169.93%60.12K
248.45%37.20K
-717.75%-114.75K
1620.14%103.42K
-106.16%-85.97K
-124.16%-25.06K
74.39%-14.03K
64.06%-6.80K
-311.39%-41.70K
620.55%103.75K
-88293.55%-54.80K
-108.30%-18.93K
--19.73K
---19.93K
---62.00
---9.09K
-Thay đổi chi phí trả trước
184.25%2.00M
120.39%909.90K
-511.96%-4.00M
-297.95%-2.07M
-321.61%-2.38M
-182.49%-4.46M
103.35%971.58K
178.10%1.05M
41.15%1.07M
915.86%5.41M
-34864.59%-29.00M
-88.48%-1.34M
--760.69K
---662.91K
--83.43K
---710.90K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-40.71%1.29M
-289.03%-4.17M
-35.34%783.91K
183.96%2.32M
798.16%2.18M
301.69%2.21M
-89.13%1.21M
-134.80%-2.77M
-112.68%-312.18K
-70.97%549.72K
11739.82%11.16M
11875.52%7.95M
--2.46M
--1.89M
---95.84K
---67.53K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
353.99%2.88M
-102.28%-57.44K
117.12%677.80K
125.75%76.48K
16.33%634.38K
2595.11%2.52M
-317.63%-3.96M
89.89%-296.98K
12.68%545.32K
68.96%-100.95K
65621.40%1.82M
-806.80%-2.94M
--483.95K
---325.24K
---2.78K
--415.58K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-2.41%-3.80M
-134.97%-7.47M
-8.83%-6.08M
48.44%-2.92M
-338.57%-3.71M
-681.99%-3.18M
54.24%-5.58M
-93.85%-5.67M
-47.07%-846.14K
123.61%546.42K
-552.47%-12.20M
-4.92%-2.92M
---575.33K
---2.31M
---1.87M
---2.79M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-50.83%184.15K
422.89%469.87K
1317.96%81.58K
936.94%274.06K
1057.66%374.49K
-68.73%89.86K
-101.97%-6.70K
83.97%-32.75K
-93.72%32.35K
174.48%287.36K
672.47%340.55K
-130.61%-204.33K
--515.48K
---385.83K
--44.09K
--667.62K
Chi phí vốn
-50.83%184.15K
422.89%469.87K
--81.58K
--274.06K
1057.66%374.49K
-68.73%89.86K
----
----
-93.72%32.35K
--287.36K
672.47%340.55K
----
--515.48K
----
--44.09K
--667.62K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
-93.72%32.35K
174.48%287.36K
----
----
--515.48K
---385.83K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--2.00
---1.20K
---3.03M
---2.72M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%2.00
--141.06K
---101.33K
-93.87%73.12K
---1.16M
100.00%0.00
--0.00
--1.19M
--0.00
---500.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
--278.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
88.02%-184.15K
-274.28%-328.81K
-2830.79%-182.91K
-116.39%-200.94K
-4652.66%-1.54M
123.93%188.67K
100.20%6.70K
148.75%1.23M
93.72%-32.35K
-304.38%-788.56K
-7540.86%-3.37M
-276.81%-2.52M
---515.48K
--385.83K
---44.09K
---667.62K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
21.41%5.48M
168.24%7.44M
107.01%7.09M
39.08%1.44M
51.55%4.51M
169.55%2.77M
-33.97%3.43M
-91.65%1.03M
2484.76%2.98M
-60.80%1.03M
327.16%5.19M
180.85%12.38M
--115.14K
--2.62M
--1.22M
--4.41M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
9065.83%5.37M
1487.87%3.85M
-128.94%-991.85K
-95.16%49.99K
-102.01%-59.85K
-76.40%242.77K
-2.72%3.43M
-86.97%1.03M
945.12%2.98M
-60.80%1.03M
189.95%3.52M
79.99%7.93M
---352.86K
--2.62M
--1.22M
--4.41M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-97.60%109.50K
43.08%3.58M
--8.09M
--1.39M
--4.57M
--2.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.63M
--4.45M
--458.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---4.72M
----
----
----
----
--26.05K
----
----
---5.95K
--0.00
--32.77K
----
----
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
21.41%5.48M
168.24%7.44M
107.01%7.09M
39.08%1.44M
51.55%4.51M
169.55%2.77M
-33.97%3.43M
-91.65%1.03M
2484.76%2.98M
-60.80%1.03M
327.16%5.19M
180.85%12.38M
--115.14K
--2.62M
--1.22M
--4.41M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-7.98%5.36M
-13.58%5.19M
-59.00%3.34M
-56.30%5.05M
-40.72%5.83M
-33.19%6.01M
-57.57%8.15M
921.80%11.57M
410.88%9.83M
584.69%9.00M
851.63%19.22M
4.18%1.13M
--1.93M
--1.31M
--2.02M
--1.09M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
284.97%1.44M
195.31%171.26K
186.25%1.85M
49.86%-1.71M
-144.86%-776.35K
-121.43%-179.68K
79.02%-2.14M
-118.86%-3.41M
318.20%1.73M
37.22%838.60K
-1348.64%-10.22M
1838.35%18.09M
---793.17K
--611.15K
---705.64K
--933.07K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
46.57%-20.49K
-208.47%-42.48K
1387.31%87.56K
-598.66%-24.59K
89.13%-38.36K
-24.92%39.16K
-93.32%5.89K
88.94%-3.52K
-293.41%-352.98K
162.32%52.16K
1546.64%88.19K
-59.40%-31.82K
--182.50K
---83.69K
---6.10K
---19.96K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
34.57%6.80M
-7.98%5.36M
-13.58%5.19M
-59.00%3.34M
-56.30%5.05M
-40.72%5.83M
-33.19%6.01M
-57.57%8.15M
921.80%11.57M
410.88%9.83M
584.69%9.00M
851.63%19.22M
--1.13M
--1.93M
--1.31M
--2.02M
Dòng tiền tự do
2.47%-3.98M
-142.88%-7.94M
---6.16M
---3.20M
-365.05%-4.09M
-1362.22%-3.27M
----
----
19.46%-878.49K
--259.06K
-555.23%-12.55M
----
---1.09M
----
---1.91M
---3.45M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Roadzen Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Roadzen Inc đã tạo ra -20.27M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Roadzen Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Roadzen Inc đã tăng -11.74% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Roadzen Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Roadzen Inc đã chi 1.01M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Roadzen Inc đã thay đổi như thế nào?

Roadzen Inc đã sử dụng 21.44M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với RDZN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Roadzen Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -21.28M, phản ánh sự thay đổi -14.62% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.