tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roadzen Inc

RDZN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.165USD
+0.005+0.43%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

RDZN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Roadzen Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Roadzen Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
41.36%16.12M
18.78%14.36M
15.20%13.68M
21.65%10.87M
14.03%11.40M
-22.73%12.09M
-23.25%11.87M
59.18%8.93M
99.78%10.00M
371.60%15.64M
493.29%15.47M
113.33%5.61M
--5.01M
--3.32M
--2.61M
--2.63M
Doanh thu
41.36%16.12M
18.78%14.36M
15.20%13.68M
21.65%10.87M
14.03%11.40M
-22.73%12.09M
-23.25%11.87M
59.18%8.93M
99.78%10.00M
371.60%15.64M
493.29%15.47M
113.33%5.61M
--5.01M
--3.32M
--2.61M
--2.63M
Chi phí doanh thu
32.98%6.59M
20.74%5.52M
25.81%6.81M
-22.23%4.59M
44.99%4.96M
-37.05%4.58M
-20.10%5.41M
106.74%5.91M
155.38%3.42M
257.32%7.27M
293.53%6.77M
47.03%2.86M
--1.34M
--2.03M
--1.72M
--1.94M
Chi phí hoạt động
63.53%24.71M
2.60%15.65M
-55.30%15.78M
-66.83%12.87M
-66.35%15.11M
-67.51%15.26M
53.45%35.31M
308.43%38.80M
436.13%44.91M
621.77%46.96M
338.04%23.01M
91.68%9.50M
--8.38M
--6.51M
--5.25M
--4.96M
Chi phí R&D
-147.37%-115.66K
17.75%293.96K
-90.08%148.53K
-95.44%81.53K
-87.29%244.18K
-86.70%249.63K
148.56%1.50M
212.15%1.79M
115.79%1.92M
260.98%1.88M
-5.69%602.11K
-7.75%573.30K
--890.49K
--519.93K
--638.45K
--621.46K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.01%1.06M
3.88%311.60K
287.96%750.21K
-73.98%125.00K
9.83%1.05M
-33.61%299.95K
-53.21%193.37K
30.69%480.35K
188.50%953.23K
-13.38%451.77K
11.88%413.31K
-8.76%367.54K
--330.40K
--521.54K
--369.42K
--402.84K
Chi phí hoạt động khác
--2.70M
---1.07M
-1065.05%-1.23M
1.65%-516.10K
----
----
---105.72K
---524.76K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-131.69%-8.59M
59.09%-1.30M
91.02%-2.10M
93.29%-2.00M
89.38%-3.71M
89.88%-3.17M
-210.80%-23.44M
-668.04%-29.87M
-935.61%-34.91M
-881.90%-31.32M
-185.02%-7.54M
-67.20%-3.89M
---3.37M
---3.19M
---2.65M
---2.33M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
668.75%3.35M
-462.35%-6.24M
86.36%-164.01K
94.19%-1.03M
-72.69%436.40K
41.18%1.72M
94.90%-1.20M
---17.68M
273.80%1.60M
-69.62%1.22M
-404.41%-23.59M
100.00%0.00
---919.52K
--4.02M
---4.68M
---350.16K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-105.02%-193.78K
2126.04%1.22M
-58.37%1.35M
-314.40%-47.92K
6857.28%3.86M
-172.09%-60.08K
410.21%3.25M
-64.20%22.35K
233.09%55.46K
201.18%83.35K
7720.07%637.49K
-43.01%62.43K
---41.67K
---82.38K
--8.15K
--109.54K
Thu nhập trước thuế
-5624.66%-7.30M
-266.96%-9.51M
90.17%-2.16M
91.68%-4.02M
99.62%-127.56K
91.57%-2.59M
29.24%-22.01M
-1095.32%-48.35M
-654.55%-33.99M
-8989.01%-30.74M
-316.75%-31.11M
-54.40%-4.04M
---4.50M
--345.79K
---7.46M
---2.62M
Thuế thu nhập
-167.37%-46.97K
-160.55%-23.63K
105.97%10.83K
-25.01%79.98K
-0.04%69.71K
92.84%-9.07K
-1757.04%-181.26K
375.88%106.65K
1468.47%69.73K
-160.13%-126.73K
217.35%10.94K
1657.40%22.41K
--4.45K
---48.72K
--3.45K
---1.44K
Doanh thu sau thuế
-3577.97%-7.26M
-267.33%-9.49M
90.04%-2.17M
91.54%-4.10M
99.42%-197.27K
91.56%-2.58M
29.85%-21.83M
-1091.35%-48.45M
-655.36%-34.06M
-7859.16%-30.61M
-316.70%-31.12M
-55.34%-4.07M
---4.51M
--394.51K
---7.47M
---2.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3577.97%-7.26M
-267.33%-9.49M
90.04%-2.17M
91.54%-4.10M
99.42%-197.27K
91.56%-2.58M
29.85%-21.83M
-1091.35%-48.45M
-655.36%-34.06M
-7859.16%-30.61M
-316.70%-31.12M
-55.34%-4.07M
---4.51M
--394.51K
---7.47M
---2.62M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---20.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
97.19%-1.73K
-421.82%-337.09K
-212.54%-66.78K
-110.37%-95.34K
24.64%-61.59K
-58.35%-64.60K
45.85%-21.37K
-63.30%-45.32K
-452.59%-81.74K
50.80%-40.80K
0.11%-39.46K
30.04%-27.75K
---14.79K
---82.92K
---39.50K
---39.67K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-5246.42%-7.25M
-263.37%-9.15M
90.33%-2.11M
91.72%-4.01M
99.60%-135.68K
91.76%-2.52M
29.83%-21.81M
-1086.58%-48.41M
-645.20%-33.98M
-6897.98%-30.57M
-316.83%-31.08M
-56.63%-4.08M
---4.56M
--449.69K
---7.46M
---2.60M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
53.67%40.30K
--65.26K
--27.74K
--27.74K
--26.22K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-5246.42%-7.25M
-263.37%-9.15M
90.33%-2.11M
91.72%-4.01M
99.60%-135.68K
91.76%-2.52M
29.83%-21.81M
-1086.58%-48.41M
-645.20%-33.98M
-6897.98%-30.57M
-316.83%-31.08M
-56.63%-4.08M
---4.56M
--449.69K
---7.46M
---2.60M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-4850.54%-0.09
-217.70%-0.12
91.26%-0.03
92.38%-0.05
99.63%0.00
91.82%-0.04
29.83%-0.32
-1086.51%-0.71
-645.23%-0.50
-6898.48%-0.45
-316.83%-0.45
-56.62%-0.06
---0.07
--0.01
---0.11
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4850.54%-0.09
-217.70%-0.12
91.26%-0.03
92.38%-0.05
99.63%0.00
91.82%-0.04
29.83%-0.32
-1086.51%-0.71
-645.23%-0.50
-6898.48%-0.45
-316.83%-0.45
-56.62%-0.06
---0.07
--0.01
---0.11
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Roadzen Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RDZN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Roadzen Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Roadzen Inc báo cáo doanh thu là 55.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 44.30M của năm trước.

Doanh thu mà Roadzen Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Roadzen Inc báo cáo doanh thu là 16.12M cho quý gần nhất, tăng 41.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Roadzen Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Roadzen Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.52M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Roadzen Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Roadzen Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Roadzen Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Roadzen Inc là -60.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.