tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Roadzen Inc

RDZN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.165USD
+0.005+0.43%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

RDZN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Roadzen Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
35.24%6.81M
-8.72%5.37M
-14.74%5.34M
-59.84%3.25M
-56.95%5.03M
-40.61%5.88M
-22.77%6.26M
-56.67%8.09M
--11.69M
--9.91M
--8.11M
--18.67M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
36.02%6.58M
-11.52%5.14M
-17.00%4.97M
-59.82%3.12M
-56.76%4.84M
-38.20%5.81M
-26.11%5.99M
-58.35%7.78M
--11.19M
--9.41M
--8.11M
--18.67M
-Đầu tư ngắn hạn
16.27%229.99K
219.64%227.96K
35.36%366.49K
-60.23%124.69K
-60.99%197.81K
-85.79%71.32K
--270.74K
--313.49K
--507.09K
--501.81K
----
----
Các khoản phải thu
48.15%17.60M
88.55%19.02M
86.21%19.34M
52.70%14.08M
105.03%11.88M
-39.55%10.08M
-48.23%10.39M
-43.97%9.22M
--5.79M
--16.68M
--20.06M
--16.46M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
185.69%7.50M
29.28%3.71M
-17.85%2.65M
-3.54%2.57M
-28.12%2.63M
-59.78%2.87M
-62.89%3.22M
-78.48%2.67M
--3.65M
--7.14M
--8.69M
--12.40M
-Các khoản phải thu khác
9.13%10.10M
112.16%15.30M
133.05%16.69M
75.61%11.51M
332.09%9.25M
-24.40%7.21M
-37.03%7.16M
61.46%6.55M
--2.14M
--9.54M
--11.37M
--4.06M
Hàng tồn kho
-42.45%116.56K
54.29%176.67K
133.74%213.88K
28.15%99.19K
186.60%202.53K
290.36%114.50K
-31.01%91.50K
-1.98%77.40K
--70.67K
--29.33K
--132.64K
--78.97K
Chi phí trả trước
-38.77%673.60K
-40.55%715.19K
-46.51%374.12K
-27.52%855.90K
-31.82%1.10M
-32.10%1.20M
66.03%699.44K
246.07%1.18M
--1.61M
--1.77M
--421.27K
--341.20K
Tài sản ngắn hạn khác
-19.20%7.06M
1.96%8.88M
58.77%8.85M
7.72%8.80M
-69.71%8.74M
-64.51%8.71M
-75.42%5.57M
11066.06%8.17M
--28.85M
--24.54M
--22.67M
--73.17K
Tổng tài sản ngắn hạn
19.68%32.26M
31.40%34.16M
48.24%34.12M
1.30%27.09M
-43.87%26.95M
-50.89%25.99M
-55.23%23.01M
-24.94%26.74M
--48.02M
--52.93M
--51.40M
--35.63M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
11.62%1.91M
72.97%1.93M
43.89%1.86M
37.14%1.68M
34.08%1.71M
-19.73%1.12M
5.82%1.30M
-2.84%1.23M
--1.28M
--1.39M
--1.22M
--1.26M
-Tài sản cố định
26.39%3.00M
17.34%2.83M
14.95%2.71M
7.13%2.38M
11.38%2.37M
8.71%2.41M
17.08%2.36M
11.71%2.22M
--2.13M
--2.22M
--2.01M
--1.99M
-Khấu hao lũy kế
64.65%1.09M
-30.77%895.13K
-20.40%844.24K
-29.73%701.57K
-22.60%660.64K
56.72%1.29M
34.56%1.06M
36.89%998.40K
--853.52K
--824.99K
--788.21K
--729.36K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
422.54%17.27M
158.08%8.11M
54.34%4.94M
-15.85%3.57M
-34.57%3.30M
-52.70%3.14M
-54.55%3.20M
-30.85%4.24M
--5.05M
--6.64M
--7.04M
--6.13M
Tài sản dài hạn khác
3.73%238.28K
323.99%233.29K
327.72%231.89K
-44.05%231.32K
-44.47%229.72K
-90.98%55.02K
-94.88%54.22K
-39.52%413.42K
--413.72K
--610.00K
--1.06M
--683.53K
Tổng tài sản dài hạn
262.70%20.40M
78.23%10.71M
21.39%7.43M
-20.72%5.87M
-32.18%5.62M
-56.17%6.01M
-57.13%6.12M
-43.05%7.40M
--8.29M
--13.71M
--14.28M
--12.99M
Tổng tài sản
61.63%52.66M
40.19%44.87M
42.60%41.55M
-3.47%32.96M
-43.96%32.58M
-51.97%32.00M
-55.64%29.14M
-29.78%34.14M
--58.14M
--66.63M
--65.68M
--48.62M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
137.61%10.66M
19.81%6.10M
-45.55%4.58M
-49.72%4.55M
-59.35%4.49M
-67.98%5.09M
-29.77%8.40M
-52.65%9.05M
--11.03M
--15.91M
--11.97M
--19.11M
Chi phí trích trước
29.11%11.17M
0.84%10.77M
119.97%14.76M
36.54%11.43M
27.37%8.65M
70.35%10.68M
-39.96%6.71M
-2.69%8.37M
--6.79M
--6.27M
--11.18M
--8.60M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-22.39%17.67M
7.17%24.31M
2.78%23.03M
22.53%23.50M
26.62%22.77M
29.18%22.68M
32.84%22.40M
42.28%19.18M
--17.98M
--17.56M
--16.87M
--13.48M
-Nợ ngắn hạn
-60.52%7.84M
-4.34%18.55M
0.06%20.19M
21.43%20.59M
26.09%19.87M
27.87%19.39M
43.63%20.18M
66.80%16.96M
--15.75M
--15.17M
--14.05M
--10.17M
Nợ phải trả hoãn lại
-25.79%663.32K
-16.09%712.44K
-26.46%709.46K
-11.67%883.90K
36.05%893.82K
-40.37%849.09K
-46.02%964.68K
-49.53%1.00M
--656.97K
--1.42M
--1.79M
--1.98M
Nợ ngắn hạn khác
125.25%12.31M
19.96%7.14M
-34.63%6.17M
-45.03%5.57M
-54.97%5.47M
-66.03%5.95M
-32.56%9.44M
-52.15%10.14M
--12.14M
--17.52M
--13.99M
--21.19M
Tổng nợ ngắn hạn
2.40%58.30M
2.99%63.20M
0.45%61.29M
-5.86%60.61M
-13.28%56.94M
-7.26%61.36M
-1.58%61.01M
36.53%64.38M
--65.65M
--66.17M
--61.99M
--47.15M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
3.78%279.97K
7.23%337.76K
0.10%296.84K
10.30%292.55K
7.73%269.77K
-21.16%314.99K
-23.31%296.53K
-26.69%265.23K
--250.40K
--399.51K
--386.65K
--361.80K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
2023.46%16.31M
998.47%5.18M
-67.16%561.74K
-68.32%593.83K
-55.90%768.17K
-44.80%471.89K
237.81%1.71M
279.94%1.87M
--1.74M
--854.93K
--506.44K
--493.36K
-Nợ dài hạn
11069.46%15.61M
4039.37%4.85M
-88.89%147.87K
-89.00%150.33K
-90.51%139.78K
-80.74%117.12K
467.99%1.33M
714.10%1.37M
--1.47M
--608.18K
--234.35K
--167.83K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
11.36%699.82K
-5.44%335.48K
9.00%413.86K
-12.72%443.50K
133.73%628.40K
43.78%354.77K
39.55%379.70K
56.10%508.14K
--268.86K
--246.74K
--272.09K
--325.53K
Nợ phải trả hoãn lại
0.99%257.73K
-31.54%194.28K
-40.80%214.55K
-46.85%214.55K
-64.94%255.20K
--283.79K
--362.44K
--403.70K
--727.85K
----
----
----
Phúc lợi nhân viên
3.78%279.97K
7.23%337.76K
0.10%296.84K
10.30%292.55K
7.73%269.77K
-21.16%314.99K
-23.31%296.53K
-26.69%265.23K
--250.40K
--399.51K
--386.65K
--361.80K
Nợ dài hạn khác
2.42%537.69K
-11.14%532.04K
-22.40%511.39K
-24.19%507.10K
-46.34%524.96K
49.88%598.78K
70.43%658.97K
84.89%668.93K
--978.25K
--399.51K
--386.65K
--361.80K
Tổng nợ dài hạn
1463.74%20.87M
417.18%5.76M
-53.81%1.11M
-58.82%1.14M
-55.26%1.33M
-37.40%1.11M
65.06%2.41M
117.22%2.77M
--2.98M
--1.78M
--1.46M
--1.28M
Tổng các khoản nợ
35.88%79.18M
10.37%68.95M
-1.61%62.40M
-8.04%61.75M
-15.10%58.27M
-8.05%62.48M
-0.04%63.42M
38.66%67.15M
--68.64M
--67.95M
--63.45M
--48.43M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
17.41%112.13M
18.27%107.53M
18.01%100.28M
14.02%96.89M
12.39%95.50M
6.98%90.92M
-0.01%84.97M
27924.65%84.97M
--84.97M
--84.98M
--84.98M
--303.21K
Lợi nhuận giữ lại
-10.01%-246.22M
-6.82%-238.99M
-3.94%-229.94M
-14.25%-227.83M
-48.22%-223.83M
-91.17%-223.73M
-155.68%-221.23M
-259.39%-199.42M
---151.01M
---117.03M
---86.52M
---55.49M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-177.24%-1.30M
-47.03%-1.16M
-5.35%-1.13M
-5.06%-929.92K
21.92%-468.86K
-1880.30%-788.57K
-555.03%-1.08M
-764.01%-885.10K
---600.50K
--44.29K
--236.45K
---102.44K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
607.33%3.13M
551.92%2.51M
1331.44%6.09M
-49.75%-711.33K
-44.80%-616.88K
-60.87%-554.92K
-62.20%-494.47K
-76.67%-475.01K
---426.03K
---344.95K
---304.85K
---268.87K
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.22%-26.52M
20.96%-24.09M
39.18%-20.85M
12.77%-28.79M
-144.68%-25.69M
-2221.25%-30.47M
-1633.55%-34.28M
-17199.90%-33.01M
---10.50M
---1.31M
--2.24M
--193.04K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RDZN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Roadzen Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Roadzen Inc có 6.58M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Roadzen Inc là bao nhiêu?

Roadzen Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 58.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 56.94M nợ ngắn hạ và 1.33M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Roadzen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Roadzen Inc là 52.66M, bao gồm 32.26M tài sản ngắn hạn và 20.40M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Roadzen Inc là bao nhiêu?

Roadzen Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -26.52M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.