tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oscar Health Inc

OSCR
Thêm vào danh sách theo dõi
31.220USD
-0.010-0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

OSCR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Oscar Health Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Oscar Health Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
52.55%4.65B
17.30%2.81B
23.21%2.99B
29.04%2.86B
42.20%3.05B
67.11%2.39B
68.30%2.42B
45.86%2.22B
45.77%2.14B
43.87%1.43B
47.17%1.44B
49.56%1.52B
51.08%1.47B
100.60%995.13M
120.38%978.43M
92.21%1.02B
163.35%972.76M
214.62%496.07M
336.56%443.98M
358.95%529.28M
319.27%369.39M
--157.67M
--101.70M
--115.33M
--88.10M
Chi phí hoạt động
43.43%3.94B
23.57%3.14B
26.03%3.12B
43.82%3.09B
40.50%2.75B
61.06%2.54B
64.98%2.47B
40.80%2.15B
30.88%1.96B
29.53%1.58B
27.97%1.50B
35.97%1.53B
43.70%1.50B
75.75%1.22B
78.57%1.17B
86.74%1.12B
140.54%1.04B
74.54%692.82M
260.59%655.66M
289.06%601.79M
135.00%432.53M
--396.95M
--181.83M
--154.68M
--184.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
4.28%7.02M
-14.65%7.88M
-2.51%7.31M
-8.30%6.97M
-13.84%6.73M
19.26%9.23M
-18.40%7.50M
-13.84%7.60M
58.15%7.81M
107.28%7.74M
126.49%9.19M
139.01%8.82M
30.01%4.94M
-5.92%3.73M
11.33%4.06M
2.90%3.69M
11.64%3.80M
20.49%3.97M
24.62%3.65M
42.28%3.59M
33.77%3.40M
--3.29M
--2.92M
--2.52M
--2.54M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%-900.00K
-100.00%0.00
----
----
---900.00K
--52.44M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
136.97%704.09M
-125.17%-332.65M
-167.19%-129.25M
-439.89%-230.48M
60.12%297.12M
-1.55%-147.73M
16.95%-48.37M
1138.63%67.81M
831.55%185.56M
34.61%-145.48M
69.72%-58.24M
93.87%-6.53M
62.49%-25.36M
-13.07%-222.48M
9.12%-192.37M
-46.87%-106.49M
-7.11%-67.63M
17.77%-196.75M
-164.17%-211.68M
-84.25%-72.51M
34.19%-63.14M
---239.27M
---80.13M
---39.35M
---95.95M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.19%5.38M
-118.20%-1.10M
17.92%6.86M
-2.40%5.85M
1.56%5.99M
-3.07%6.03M
-5.14%5.81M
-2.11%5.99M
-3.81%5.90M
1.34%6.22M
0.07%6.13M
-0.34%6.12M
45.37%6.14M
1445.34%6.13M
1439.20%6.13M
2593.42%6.14M
14.17%4.22M
-88.70%397.00K
--398.00K
--228.00K
--3.70M
--3.51M
--0.00
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
95.73%-900.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---21.08M
--52.44M
--0.00
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
102.43%71.00K
-29557.35%-20.03M
-269.63%-3.18M
420.41%2.79M
-147.71%-2.92M
-93.52%68.00K
553.38%1.88M
45.91%-872.00K
80.71%-1.18M
-21.58%1.05M
-112.41%-414.00K
-303.28%-1.61M
-100.00%-6.11M
211.49%1.34M
--3.34M
--793.00K
---3.05M
---1.20M
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
142.45%698.77M
-129.48%-352.68M
-166.27%-139.29M
-483.17%-233.54M
61.48%288.21M
-2.02%-153.69M
19.26%-52.31M
527.38%60.95M
574.59%178.48M
33.72%-150.64M
66.80%-64.79M
87.25%-14.26M
50.39%-37.61M
-14.58%-227.28M
7.98%-195.16M
-53.76%-111.83M
13.78%-75.80M
-4.20%-198.35M
-164.67%-212.08M
-84.83%-72.73M
8.37%-87.92M
---190.35M
---80.13M
---39.35M
---95.95M
Thuế thu nhập
55.45%19.75M
38.86%-247.00K
-187.04%-1.81M
-208.80%-5.04M
1175.60%12.71M
49.88%-404.00K
126.89%2.08M
298.37%4.64M
-50.72%996.00K
-12.73%-806.00K
156.66%915.00K
301.38%1.16M
33.22%2.02M
-544.14%-715.00K
-170.52%-1.61M
-50.76%290.00K
57.20%1.52M
76.92%-111.00K
40.18%-597.00K
-63.03%589.00K
3.65%965.00K
---481.00K
---998.00K
--1.59M
--931.00K
Doanh thu sau thuế
146.46%679.02M
-129.92%-352.43M
-152.78%-137.48M
-505.76%-228.49M
55.23%275.51M
-2.30%-153.28M
17.22%-54.39M
465.07%56.31M
547.87%177.48M
33.86%-149.84M
66.05%-65.70M
86.24%-15.43M
48.75%-39.63M
-14.28%-226.56M
8.48%-193.55M
-52.92%-112.13M
13.01%-77.32M
-4.41%-198.24M
-167.25%-211.48M
-79.08%-73.32M
8.26%-88.88M
---189.87M
---79.13M
---40.94M
---96.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
146.46%679.02M
-129.92%-352.43M
-152.78%-137.48M
-505.76%-228.49M
55.23%275.51M
-2.30%-153.28M
17.22%-54.39M
465.07%56.31M
547.87%177.48M
33.86%-149.84M
66.05%-65.70M
86.24%-15.43M
48.75%-39.63M
-14.28%-226.56M
8.48%-193.55M
-52.92%-112.13M
13.01%-77.32M
-4.41%-198.24M
-167.25%-211.48M
-79.08%-73.32M
8.26%-88.88M
---189.87M
---79.13M
---40.94M
---96.88M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-88.51%27.00K
-32.44%177.00K
-116.35%-34.00K
-223.81%-130.00K
106.14%235.00K
36.46%262.00K
168.20%208.00K
1.94%105.00K
-20.83%114.00K
137.35%192.00K
51.89%-305.00K
164.10%103.00K
106.64%144.00K
-143.56%-514.00K
---634.00K
--39.00K
---2.17M
--1.18M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
146.66%679.00M
-129.64%-352.61M
-151.76%-137.45M
-506.29%-228.36M
55.20%275.27M
-2.34%-153.55M
16.52%-54.60M
461.97%56.21M
545.96%177.37M
33.63%-150.03M
66.10%-65.40M
86.16%-15.53M
47.08%-39.77M
-13.35%-226.05M
8.78%-192.91M
-52.97%-112.16M
15.45%-75.15M
-5.03%-199.42M
-167.25%-211.48M
-79.08%-73.32M
8.26%-88.88M
---189.87M
---79.13M
---40.94M
---96.88M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
146.66%679.00M
-129.64%-352.61M
-151.76%-137.45M
-506.29%-228.36M
55.20%275.27M
-2.34%-153.55M
16.52%-54.60M
461.97%56.21M
545.96%177.37M
33.63%-150.03M
66.10%-65.40M
86.16%-15.53M
47.08%-39.77M
-13.35%-226.05M
8.78%-192.91M
-52.97%-112.16M
15.45%-75.15M
-5.03%-199.42M
-167.25%-211.48M
-79.08%-73.32M
8.26%-88.88M
---189.87M
---79.13M
---40.94M
---96.88M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
107.86%2.28
-101.25%-1.24
-136.06%-0.53
-479.48%-0.89
42.95%1.10
6.36%-0.62
23.39%-0.22
432.77%0.24
517.98%0.77
37.11%-0.66
67.66%-0.29
86.67%-0.07
48.63%-0.18
-10.66%-1.05
10.78%-0.91
-50.20%-0.53
16.93%-0.36
1.50%-0.95
-152.97%-1.02
-70.07%-0.35
12.61%-0.43
---0.96
---0.40
---0.21
---0.49
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
128.85%2.06
-101.25%-1.24
-136.06%-0.53
-583.30%-0.89
49.04%0.90
6.36%-0.62
23.39%-0.22
361.28%0.18
429.27%0.60
37.11%-0.66
67.66%-0.29
86.67%-0.07
48.63%-0.18
-10.66%-1.05
10.78%-0.91
-50.20%-0.53
16.93%-0.36
1.50%-0.95
-152.97%-1.02
-70.07%-0.35
12.61%-0.43
---0.96
---0.40
---0.21
---0.49
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Oscar Health Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OSCR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Oscar Health Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Oscar Health Inc báo cáo doanh thu là 11.70B cho năm tài chính 2025, tăng từ 9.18B của năm trước.

Doanh thu mà Oscar Health Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Oscar Health Inc báo cáo doanh thu là 4.65B cho quý gần nhất, tăng 52.55% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Oscar Health Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Oscar Health Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -443.15M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Oscar Health Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Oscar Health Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 679.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Oscar Health Inc là -396.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.