tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oscar Health Inc

OSCR
Thêm vào danh sách theo dõi
31.220USD
-0.010-0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.41BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OSCR

Theo dõi tình hình tài chính của Oscar Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oscar Health Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.39
Doanh thu / Dự báo
--/4.75B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.70B
27.50%
EPS(YoY)
-1.69
-1696.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
107.86%2.28
-101.25%-1.24
-136.06%-0.53
-479.48%-0.89
42.95%1.10
6.36%-0.62
23.39%-0.22
432.77%0.24
517.98%0.77
37.11%-0.66
---0.29
---0.07
---0.18
---1.05
---1.80
----
----
----
----
----
Doanh thu
52.55%4.65B
17.30%2.81B
23.21%2.99B
29.04%2.86B
42.20%3.05B
67.11%2.39B
68.30%2.42B
45.86%2.22B
45.77%2.14B
43.87%1.43B
47.17%1.44B
49.56%1.52B
51.08%1.47B
100.60%995.13M
120.38%978.43M
92.21%1.02B
163.35%972.76M
214.62%496.07M
336.56%443.98M
358.95%529.28M
Lợi nhuận ròng
146.66%679.00M
-129.64%-352.61M
-151.76%-137.45M
-506.29%-228.36M
55.20%275.27M
-2.34%-153.55M
16.52%-54.60M
461.97%56.21M
545.96%177.37M
33.63%-150.03M
66.10%-65.40M
86.16%-15.53M
47.08%-39.77M
-13.35%-226.05M
8.78%-192.91M
-52.97%-112.16M
15.45%-75.15M
-5.03%-199.42M
-167.25%-211.48M
-79.08%-73.32M
Biên lợi nhuận ròng
61.56%14.61%
-96.01%-12.56%
-105.16%-4.60%
-414.43%-7.98%
9.17%9.04%
38.78%-6.41%
50.81%-2.24%
350.28%2.54%
407.25%8.28%
54.03%-10.47%
---4.56%
---1.01%
---2.70%
---22.77%
---12.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.58%4.64%
9.87%6.80%
78.87%11.94%
-21.38%4.70%
-24.19%5.13%
-25.40%6.19%
-25.09%6.68%
-8.58%5.98%
1.72%6.77%
26.02%8.30%
--8.91%
--6.54%
--6.65%
--6.58%
--6.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
52.55%4.65B
17.30%2.81B
23.21%2.99B
29.04%2.86B
42.20%3.05B
67.11%2.39B
68.30%2.42B
45.86%2.22B
45.77%2.14B
43.87%1.43B
47.17%1.44B
49.56%1.52B
51.08%1.47B
100.60%995.13M
120.38%978.43M
92.21%1.02B
163.35%972.76M
214.62%496.07M
336.56%443.98M
358.95%529.28M
Lợi nhuận hoạt động
136.97%704.09M
-125.17%-332.65M
-167.19%-129.25M
-439.89%-230.48M
60.12%297.12M
-1.55%-147.73M
16.95%-48.37M
1138.63%67.81M
831.55%185.56M
34.61%-145.48M
69.72%-58.24M
93.87%-6.53M
62.49%-25.36M
-13.07%-222.48M
9.12%-192.37M
-46.87%-106.49M
-7.11%-67.63M
17.77%-196.75M
-164.17%-211.68M
-84.25%-72.51M
Lợi nhuận ròng
146.66%679.00M
-129.64%-352.61M
-151.76%-137.45M
-506.29%-228.36M
55.20%275.27M
-2.34%-153.55M
16.52%-54.60M
461.97%56.21M
545.96%177.37M
33.63%-150.03M
66.10%-65.40M
86.16%-15.53M
47.08%-39.77M
-13.35%-226.05M
8.78%-192.91M
-52.97%-112.16M
15.45%-75.15M
-5.03%-199.42M
-167.25%-211.48M
-79.08%-73.32M
Tổng tài sản
58.97%9.29B
30.68%6.33B
28.17%5.75B
27.53%6.38B
32.25%5.84B
34.40%4.84B
33.84%4.48B
9.67%5.01B
-1.43%4.42B
-20.44%3.60B
-22.26%3.35B
-3.92%4.56B
3.05%4.48B
36.28%4.53B
35.93%4.31B
28.19%4.75B
21.04%4.35B
46.19%3.32B
--3.17B
--3.71B
Tổng các khoản nợ
69.10%7.62B
39.76%5.34B
42.23%4.72B
35.11%5.22B
33.18%4.51B
36.80%3.82B
36.64%3.32B
6.99%3.87B
-4.69%3.38B
-23.08%2.80B
-24.69%2.43B
3.15%3.61B
17.77%3.55B
88.39%3.63B
99.43%3.22B
77.57%3.50B
66.77%3.02B
5.82%1.93B
--1.62B
--1.97B
Tổng vốn chủ sở hữu
24.77%1.67B
-3.51%980.74M
-11.87%1.03B
1.82%1.16B
29.18%1.34B
26.09%1.02B
26.47%1.17B
19.81%1.14B
11.00%1.03B
-9.67%806.12M
-15.04%921.43M
-23.75%951.97M
-30.21%931.76M
-35.91%892.40M
-30.17%1.08B
-28.00%1.25B
-25.25%1.34B
210.13%1.39B
--1.55B
--1.73B
Thu nhập hoạt động ròng
198.11%2.62B
93.73%671.90M
-92.88%-964.66M
2.40%509.07M
38.49%878.54M
16.83%346.82M
56.48%-500.14M
200.35%497.15M
52.96%634.36M
96.09%296.87M
-109.58%-1.15B
-22.82%165.52M
-26.32%414.71M
339.09%151.39M
6.94%-548.36M
287.57%214.47M
77.17%562.85M
-61.25%34.48M
-169.16%-589.25M
-77.53%55.34M
Đầu tư ròng
-238.78%-590.25M
-54.88%-48.71M
125.98%150.08M
64.78%-168.21M
42.04%-174.23M
-118.23%-31.45M
-356.44%-577.77M
-1188.04%-477.63M
-321.82%-300.59M
124.41%172.48M
-24.59%225.30M
-44.13%43.90M
31.80%135.51M
-3462.43%-706.68M
2516.48%298.77M
111.10%78.58M
399.92%102.81M
-235.51%-19.84M
97.15%-12.36M
-2846.98%-708.03M
Tài chính thuần
-173.88%-3.60M
114.07%8.17M
1861.39%364.03M
18.35%22.13M
-82.16%4.87M
257.06%3.82M
700.00%18.56M
633.12%18.70M
5297.04%27.31M
102.85%1.07M
448.46%2.32M
84.19%2.55M
-99.83%506.00K
-95.94%527.00K
-96.22%423.00K
-53.65%1.39M
-75.34%298.77M
-96.63%12.97M
804.77%11.20M
-98.67%2.99M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, tổng doanh thu đạt 11.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.18B.

Tổng nghĩa vụ của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, tổng nghĩa vụ của Oscar Health Inc là 5.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oscar Health Inc là 980.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oscar Health Inc là -396.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -792.15.

Giá trị đầu tư ròng của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Oscar Health Inc là -241.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oscar Health Inc là 399.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 483.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1696.32.

Thu nhập ròng của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, lợi nhuận ròng là -443.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1842.49.

Biên lợi nhuận ròng của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1429.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -44.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1690.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1381.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oscar Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -396.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -792.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.