tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oscar Health Inc

OSCR
Thêm vào danh sách theo dõi
31.220USD
-0.010-0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

OSCR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Oscar Health Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
114.85%4.81B
81.65%2.77B
78.16%2.15B
14.58%2.60B
0.26%2.24B
-18.35%1.53B
-13.83%1.21B
-2.32%2.27B
5.75%2.23B
20.00%1.87B
-33.75%1.40B
-1.72%2.32B
1.98%2.11B
41.18%1.56B
96.24%2.11B
41.34%2.36B
-10.88%2.07B
33.60%1.10B
--1.08B
--1.67B
--2.32B
--826.33M
Tiền mặt bị hạn chế
-7.67%28.63M
6.71%32.95M
-7.15%27.92M
4.12%31.09M
4.01%31.01M
3.37%30.88M
10.00%30.07M
9.39%29.86M
9.26%29.81M
8.69%29.87M
-0.45%27.34M
0.42%27.29M
0.33%27.29M
-2.14%27.48M
-1.07%27.46M
2.74%27.18M
2.83%27.20M
6.07%28.09M
--27.76M
--26.45M
--26.45M
--26.48M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
30.83%94.19M
32.27%88.35M
25.20%83.42M
21.45%77.67M
17.25%72.00M
7.85%66.79M
7.43%66.63M
1.43%63.95M
-4.18%61.41M
3.41%61.93M
9.79%62.02M
23.79%63.05M
31.84%64.08M
-49.91%59.89M
30.24%56.49M
24.61%50.93M
24.66%48.61M
233.89%119.57M
--43.38M
--40.87M
--38.99M
--35.81M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
155.37%161.67M
----
----
----
--63.31M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
53.12%42.10M
----
----
----
--27.50M
Tổng tài sản
58.97%9.29B
30.68%6.33B
28.17%5.75B
27.53%6.38B
32.25%5.84B
34.40%4.84B
33.84%4.48B
9.67%5.01B
-1.43%4.42B
-20.44%3.60B
-22.26%3.35B
-3.92%4.56B
3.05%4.48B
36.28%4.53B
35.93%4.31B
28.19%4.75B
21.04%4.35B
46.19%3.32B
--3.17B
--3.71B
--3.59B
--2.27B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
43.75%430.88M
43.58%430.10M
129.25%686.29M
0.26%299.94M
0.26%299.75M
0.26%299.56M
0.26%299.36M
0.26%299.17M
0.26%298.97M
0.26%298.78M
0.26%298.58M
0.26%298.39M
0.26%298.19M
--298.00M
--297.81M
--297.61M
--297.42M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--142.49M
-Nợ dài hạn
43.75%430.88M
43.58%430.10M
129.25%686.29M
0.26%299.94M
0.26%299.75M
0.26%299.56M
0.26%299.36M
0.26%299.17M
0.26%298.97M
0.26%298.78M
0.26%298.58M
0.26%298.39M
0.26%298.19M
--298.00M
--297.81M
--297.61M
--297.42M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--142.49M
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
24.05%1.91B
13.31%1.62B
15.25%1.64B
23.27%1.62B
16.56%1.54B
37.92%1.43B
45.01%1.42B
41.08%1.32B
27.78%1.32B
1.64%1.04B
-9.54%982.23M
-4.37%932.16M
19.67%1.03B
65.23%1.02B
74.31%1.09B
78.75%974.72M
70.69%862.07M
31.91%617.87M
--622.93M
--545.31M
--505.04M
--468.39M
Tổng các khoản nợ
69.10%7.62B
39.76%5.34B
42.23%4.72B
35.11%5.22B
33.18%4.51B
36.80%3.82B
36.64%3.32B
6.99%3.87B
-4.69%3.38B
-23.08%2.80B
-24.69%2.43B
3.15%3.61B
17.77%3.55B
88.39%3.63B
99.43%3.22B
77.57%3.50B
66.77%3.02B
5.82%1.93B
--1.62B
--1.97B
--1.81B
--1.82B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
9.61%4.28B
10.01%4.26B
3.00%3.95B
4.36%3.95B
4.43%3.90B
5.09%3.87B
5.03%3.84B
4.59%3.79B
4.30%3.74B
4.94%3.68B
5.00%3.65B
4.94%3.62B
4.70%3.58B
3.40%3.51B
3.66%3.48B
3.79%3.45B
3.60%3.42B
2446.61%3.39B
--3.36B
--3.32B
--3.30B
--133.26M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.74B
Lợi nhuận giữ lại
-1.53%-2.62B
-15.54%-3.29B
-9.05%-2.94B
-6.10%-2.80B
4.57%-2.58B
0.88%-2.85B
1.06%-2.70B
0.68%-2.64B
-2.03%-2.70B
-10.39%-2.88B
-14.57%-2.73B
-21.69%-2.66B
-27.51%-2.65B
-30.32%-2.61B
-32.20%-2.38B
-37.76%-2.19B
-37.00%-2.07B
-40.12%-2.00B
---1.80B
---1.59B
---1.51B
---1.43B
Vốn dự trữ
9.61%4.28B
10.01%4.26B
3.00%3.95B
4.36%3.95B
4.43%3.90B
5.09%3.87B
5.03%3.84B
4.59%3.79B
4.30%3.74B
4.94%3.68B
5.00%3.65B
4.94%3.62B
4.70%3.58B
3.40%3.51B
3.66%3.48B
3.79%3.45B
3.60%3.42B
2446.65%3.39B
--3.36B
--3.32B
--3.30B
--133.25M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
0.00%2.92M
--2.92M
--2.92M
--2.92M
--2.92M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-47.92%5.00M
1086.86%18.03M
-37.10%16.39M
622.67%13.72M
470.12%9.60M
-239.57%-1.83M
685.02%26.05M
61.71%-2.63M
42.09%-2.59M
113.47%1.31M
69.27%-4.45M
54.96%-6.86M
63.30%-4.48M
-164.64%-9.71M
-85341.18%-14.49M
-37952.50%-15.22M
-2120.86%-12.21M
-517.63%-3.67M
--17.00K
---40.00K
--604.00K
--879.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1.30%3.11M
8.74%3.09M
12.88%2.91M
24.27%2.94M
35.78%3.07M
32.05%2.84M
31.61%2.58M
4.68%2.37M
4.81%2.26M
6.65%2.15M
-22.61%1.96M
-28.48%2.26M
-30.88%2.16M
-61.91%2.02M
--2.53M
--3.16M
--3.13M
--5.29M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
24.77%1.67B
-3.51%980.74M
-11.87%1.03B
1.82%1.16B
29.18%1.34B
26.09%1.02B
26.47%1.17B
19.81%1.14B
11.00%1.03B
-9.67%806.12M
-15.04%921.43M
-23.75%951.97M
-30.21%931.76M
-35.91%892.40M
-30.17%1.08B
-28.00%1.25B
-25.25%1.34B
210.13%1.39B
--1.55B
--1.73B
--1.79B
--449.02M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OSCR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Oscar Health Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Oscar Health Inc có 4.81B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Oscar Health Inc là bao nhiêu?

Oscar Health Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 980.74M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.