Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Winchester Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Winchester Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tổng doanh thu
46.89%6.26M
36.06%5.62M
50.25%5.76M
16.17%4.47M
10.13%4.26M
-64.56%4.13M
--3.84M
--3.85M
--3.87M
--11.64M
Chi phí hoạt động
27.62%4.91M
-13.31%4.30M
88.73%7.25M
11.51%4.10M
-0.21%3.85M
38.08%4.96M
--3.84M
--3.67M
--3.86M
--3.59M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
6.70%223.00K
4.76%220.00K
5.10%206.00K
19.77%212.00K
25.15%209.00K
--210.00K
--196.00K
--177.00K
--167.00K
Chi phí hoạt động khác
26.30%365.00K
-123.21%-288.00K
149.30%708.00K
-110.77%-14.00K
210.75%289.00K
2657.78%1.24M
--284.00K
--130.00K
--93.00K
--45.00K
Lợi nhuận hoạt động
226.09%1.35M
258.80%1.32M
-29620.00%-1.49M
115.03%372.00K
2857.14%414.00K
-110.31%-830.00K
---5.00K
--173.00K
--14.00K
--8.05M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--314.00K
----
Thu nhập trước thuế
226.09%1.35M
258.80%1.32M
-29620.00%-1.49M
115.03%372.00K
26.22%414.00K
-422.96%-830.00K
---5.00K
--173.00K
--328.00K
--257.00K
Thuế thu nhập
573.17%276.00K
279.80%356.00K
-400.88%-566.00K
452.63%67.00K
-26.79%41.00K
-550.00%-198.00K
---113.00K
---19.00K
--56.00K
--44.00K
Doanh thu sau thuế
187.94%1.07M
252.22%962.00K
-951.85%-920.00K
58.85%305.00K
37.13%373.00K
-396.71%-632.00K
--108.00K
--192.00K
--272.00K
--213.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
187.94%1.07M
252.22%962.00K
-951.85%-920.00K
58.85%305.00K
37.13%373.00K
-396.71%-632.00K
--108.00K
--192.00K
--272.00K
--213.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
187.94%1.07M
252.22%962.00K
-951.85%-920.00K
58.85%305.00K
37.13%373.00K
-396.71%-632.00K
--108.00K
--192.00K
--272.00K
--213.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
187.94%1.07M
252.22%962.00K
-951.85%-920.00K
58.85%305.00K
37.13%373.00K
-396.71%-632.00K
--108.00K
--192.00K
--272.00K
--213.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
198.41%0.12
257.83%0.11
-969.62%-0.10
58.81%0.03
37.15%0.04
-396.77%-0.07
--0.01
--0.02
--0.03
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
198.41%0.12
257.83%0.11
-969.62%-0.10
58.81%0.03
37.15%0.04
-396.77%-0.07
--0.01
--0.02
--0.03
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.