tradingkey.logo
tradingkey.logo

US Bancorp

USB
51.900USD
+0.380+0.74%
Đóng cửa 03/25, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
98.64BVốn hóa
11.23P/E TTM

US Bancorp

51.900
+0.380+0.74%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của US Bancorp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của US Bancorp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 82 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 63.35.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của US Bancorp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
82 / 400
Xếp hạng tổng thể
141 / 4547
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

11°C

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của US Bancorp

Điểm mạnhRủi ro
U.S. Bancorp is a financial services holding company. Its segments are Wealth, Corporate, Commercial and Institutional Banking, Consumer and Business Banking, Payment Services, and Treasury and Corporate Support. It provides a full range of financial services, including lending and depository services, cash management, capital markets, and trust and investment management services. It also engages in credit card services, merchant and ATM processing, mortgage banking, insurance, brokerage and leasing. Its banking subsidiary, U.S. Bank National Association (USBNA), is engaged in the banking business, principally in domestic markets. USBNA provides a range of products and services to individuals, businesses, institutional organizations, governmental entities and other financial institutions. Its non-banking subsidiaries offer investment and insurance products to its customers principally within its domestic markets, and fund administration services to a range of mutual and other funds.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 25.31B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 52.63%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 52.63%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 1.39, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.28B, giảm 1.91% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Brandes Investment
Nhà đầu tư ngôi sao Brandes Investment nắm giữ 5.30K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.14.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 26 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
63.349
Giá mục tiêu
+23.61%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của US Bancorp là 5.94, xếp hạng 283 trong tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 6.49B, phản ánh mức tăng 4.34% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 24.29% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.94
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.99

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

5.03

Hiệu quả hoạt động

4.13

Tiềm năng tăng trưởng

6.65

Lợi nhuận cổ đông

5.89

Định giá công ty của US Bancorp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của US Bancorp là 8.57, xếp hạng 76 trong tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 11.28, thấp hơn 45.78% so với mức đỉnh gần đây là 16.45 và cao hơn 32.16% so với mức đáy gần đây là 7.66.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.57
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 82/400
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của US Bancorp là 7.38, xếp hạng 156 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 54.00, với mức cao là 70.00 và mức thấp là 50.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.46
Thay đổi giá
-0.08

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 26 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
63.349
Giá mục tiêu
+22.96%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

307
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
US Bancorp
USB
26
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
Wells Fargo & Co
WFC
27
Bank of America Corp
BAC
26
PNC Financial Services Group Inc
PNC
25
Regions Financial Corp
RF
24
1
2
3
...
62

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của US Bancorp là 6.91, xếp hạng 283 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 56.72 và mức hỗ trợ tại 48.94, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.77
Thay đổi giá
0.14

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.179
Trung lập
RSI(14)
40.149
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
56.247
Mua
ATR(14)
1.447
Biến động thấp
CCI(14)
78.005
Trung lập
Williams %R
40.304
Mua
TRIX(12,20)
-0.426
Bán
StochRSI(14)
81.165
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
51.620
Mua
MA10
51.464
Mua
MA20
52.606
Bán
MA50
55.221
Bán
MA100
53.053
Bán
MA200
49.927
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của US Bancorp là 7.00, xếp hạng 56 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 82.03%, tương ứng mức giảm 0.29% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 145.59M cổ phần, chiếm 9.38% tổng số cổ phần, với mức tăng 4.00% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
143.79M
+0.89%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
84.34M
-3.26%
State Street Investment Management (US)
69.18M
+0.95%
Fidelity Management & Research Company LLC
57.49M
-0.31%
MUFG Bank, Ltd.
44.37M
--
Geode Capital Management, L.L.C.
37.24M
+1.65%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
21.46M
+32.04%
JP Morgan Asset Management
29.66M
+12.72%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
18.44M
+26.71%
Davis Selected Advisers, L.P.
Star Investors
19.43M
+0.52%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của US Bancorp là 9.61, xếp hạng 7 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 1.04. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của US Bancorp đang dẫn đầu ngành Dịch vụ Ngân hàng, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.61
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.05
VaR
+2.91%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+15.97%
Biến động 240 ngày
+26.20%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.89%
120 ngày
+3.86%
5 năm
+8.91%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.86%
120 ngày
-4.86%
5 năm
-10.04%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.61
120 ngày
+0.67
5 năm
+0.19

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+15.97%
3 năm
+32.17%
5 năm
+54.66%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.71
3 năm
+0.77
5 năm
-0.04
Độ lệch
240 ngày
+0.25
3 năm
+0.15
5 năm
-0.20

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+26.20%
5 năm
+30.38%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.01%
5 năm
+2.22%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+91.95%
240 ngày
+91.95%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+19.88%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+23.06%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.68%
120 ngày
+0.71%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-14.47%
60 ngày
+12.43%
120 ngày
+17.50%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
US Bancorp
US Bancorp
USB
7.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
OneMain Holdings Inc
OneMain Holdings Inc
OMF
8.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Esquire Financial Holdings Inc
Esquire Financial Holdings Inc
ESQ
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Synchrony Financial
Synchrony Financial
SYF
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Citizens Financial Group Inc
Citizens Financial Group Inc
CFG
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
SLM Corp
SLM Corp
SLM
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI