tradingkey.logo

Uranium Royalty Corp

UROY
3.950USD
+0.190+5.05%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
546.49MVốn hóa
1627.63P/E TTM

Uranium Royalty Corp

3.950
+0.190+5.05%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Uranium Royalty Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Uranium Royalty Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 7 trên tổng số 10 trong ngành Uranium.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 5.35.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Uranium Royalty Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
7 / 10
Xếp hạng tổng thể
246 / 4521
Ngành
Uranium

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Uranium Royalty Corp

Điểm mạnhRủi ro
Uranium Royalty Corp. is a uranium-focused royalty and streaming company. The Company is focused on gaining exposure to uranium prices by making strategic investments in uranium interests, including royalties, streams, debt and equity investments in uranium companies, as well as through holdings of physical uranium. Its portfolio includes Anderson, Church Rock, Cigar Lake/Waterbury Lake, Dawn Lake, Dewey-Burdock, Energy Queen, Langer Heinrich, McArthur River, Michelin, Reno Creek, Millennium, Cree Extension and others. The Anderson Project is an advanced stage conventional uranium project, covering 8,268 acres, and is in Yavapai County, west-central Arizona, approximately 75 miles northwest of Phoenix and 43 miles northwest of Wickenburg. The Churchrock Project is an advanced stage, in-situ recovery uranium project located in the Grants Mineral Belt of New Mexico. The Company has a 2% gross overriding royalty on Aberdeen Project in Nunavut.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 11.40M USD.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.32, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 39.80M, giảm 0.92% so với quý trước.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.21.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
5.350
Giá mục tiêu
+28.92%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Uranium Royalty Corp là 6.84, xếp hạng 7 trong tổng số 10 trong ngành Uranium. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 29.78K, phản ánh mức giảm 99.73% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 448.71% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.84
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.95

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

5.44

Hiệu quả hoạt động

7.24

Tiềm năng tăng trưởng

6.43

Lợi nhuận cổ đông

7.15

Định giá công ty của Uranium Royalty Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Uranium Royalty Corp là 8.52, xếp hạng 2 trong tổng số 10 trong ngành Uranium. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 1627.63, thấp hơn 38.23% so với mức đỉnh gần đây là 2249.84 và cao hơn 127.22% so với mức đáy gần đây là -443.05.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.52
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 7/10
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Uranium Royalty Corp là 7.00, xếp hạng 8 trên tổng số 10 trong ngành Uranium. Mức giá mục tiêu trung bình là 5.00, với mức cao là 6.40 và mức thấp là 4.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
5.350
Giá mục tiêu
+35.44%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

12
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Uranium Royalty Corp
UROY
4
Centrus Energy Corp
LEU
16
Cameco Corp
CCJ
15
Uranium Energy Corp
UEC
9
Ur-Energy Inc
URG
9
enCore Energy Corp
EU
4
1
2
3

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Uranium Royalty Corp là 6.89, xếp hạng 8 trên tổng số 10 trong ngành Uranium. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 5.08 và mức hỗ trợ tại 3.26, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.70
Thay đổi giá
0.19

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.244
Trung lập
RSI(14)
43.717
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
13.001
Quá bán
ATR(14)
0.448
Biến động cao
CCI(14)
-163.403
Bán
Williams %R
86.264
Quá bán
TRIX(12,20)
0.628
Bán
StochRSI(14)
22.490
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
4.220
Bán
MA10
4.577
Bán
MA20
4.480
Bán
MA50
4.041
Bán
MA100
4.047
Bán
MA200
3.268
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
UEC Technologies, LLC.
17.98M
--
Alps Advisors, Inc.
8.34M
-1.25%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
7.05M
+7.13%
Sprott Asset Management LP
4.78M
-2.11%
Citadel Advisors LLC
3.10M
+54.37%
Accordant Advisory Group, Inc.
2.45M
+0.36%
Adnani (Amir)
2.36M
--
Vident Asset Management
1.55M
+4.70%
Millennium Management LLC
1.27M
-36.13%
Morgan Stanley & Co. LLC
1.21M
+3128.45%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Uranium. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Uranium Royalty Corp là 3.96, xếp hạng 3 trên tổng số 10 trong ngành Uranium. Giá trị beta của công ty là 1.97. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.96
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.02
VaR
+6.41%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.24%
Biến động 240 ngày
+72.89%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+13.78%
120 ngày
+23.18%
5 năm
+25.35%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-11.89%
120 ngày
-13.37%
5 năm
-14.76%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.67
120 ngày
+1.36
5 năm
+0.43

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.24%
3 năm
+59.73%
5 năm
+74.57%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.76
3 năm
+0.53
5 năm
+0.06
Độ lệch
240 ngày
+0.94
3 năm
+0.87
5 năm
+0.90

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+72.89%
5 năm
+71.30%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+5.16%
5 năm
+4.82%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+237.81%
240 ngày
+237.81%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+45.98%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+52.99%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.66%
120 ngày
+2.66%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+20.55%
60 ngày
+53.48%
120 ngày
+53.71%

Đối tác

Uranium
Uranium Royalty Corp
Uranium Royalty Corp
UROY
6.46 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Centrus Energy Corp
Centrus Energy Corp
LEU
7.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cameco Corp
Cameco Corp
CCJ
7.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ur-Energy Inc
Ur-Energy Inc
URG
7.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Denison Mines Corp
Denison Mines Corp
DNN
7.01 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Energy Fuels Inc
Energy Fuels Inc
UUUU
6.94 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI