tradingkey.logo

CVR Partners LP

UAN
105.100USD
+3.100+3.04%
Đóng cửa 01/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.11BVốn hóa
8.73P/E TTM

CVR Partners LP

105.100
+3.100+3.04%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của CVR Partners LP

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của CVR Partners LP tương đối rất vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 56 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của CVR Partners LP

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
56 / 69
Xếp hạng tổng thể
285 / 4542
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của CVR Partners LP

Điểm mạnhRủi ro
CVR Partners, LP owns, operates and grows its nitrogen fertilizer business. The Company produces and distributes nitrogen fertilizer products, which are used by farmers to improve the yield and quality of their crops, primarily corn and wheat. It produces these products at two manufacturing facilities, one located in Coffeyville, Kansas operated by its subsidiary, Coffeyville Resources Nitrogen Fertilizers, LLC, and one located in East Dubuque, Illinois operated by its subsidiary, East Dubuque Nitrogen Fertilizers, LLC. The facilities manufacture ammonia and can further upgrade such ammonia to other nitrogen fertilizer products, principally urea ammonium nitrate (UAN). Its products are sold on a wholesale basis in the United States of America. Coffeyville, Kansas, nitrogen fertilizer manufacturing facility includes a 1,300 ton-per-day ammonia unit, a 3,100 ton-per-day UAN unit and a dual-train gasifier complex with a capacity of 89 million standard cubic feet per day of hydrogen.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 116.11%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 3.39, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.24M, giảm 3.98% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Invesco
Nhà đầu tư ngôi sao Invesco nắm giữ 0.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Điểm tài chính hiện tại của CVR Partners LP là 9.47, xếp hạng 3 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 163.55M, phản ánh mức tăng 30.63% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 1031.39% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.47
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.88

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.46

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

8.02

Định giá công ty của CVR Partners LP

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Điểm số định giá hiện tại của CVR Partners LP là 8.72, xếp hạng 8 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 8.47, thấp hơn 101.26% so với mức đỉnh gần đây là 17.06 và cao hơn 69.90% so với mức đáy gần đây là 2.55.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.72
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 56/69
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho CVR Partners LP. Mức trung bình của ngành Hóa chất là 7.27.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Điểm số động lượng giá hiện tại của CVR Partners LP là 7.01, xếp hạng 57 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 115.85 và mức hỗ trợ tại 92.20, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.54
Thay đổi giá
-2.53

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(5)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-2.246
Trung lập
RSI(14)
45.704
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
35.244
Bán
ATR(14)
4.912
Biến động cao
CCI(14)
-143.581
Bán
Williams %R
75.837
Bán
TRIX(12,20)
0.673
Bán
StochRSI(14)
9.911
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
111.338
Bán
MA10
113.042
Bán
MA20
109.202
Bán
MA50
101.258
Mua
MA100
96.735
Mua
MA200
91.188
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của CVR Partners LP là 3.00, xếp hạng 52 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 11.76%, tương ứng mức giảm 76.72% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Invesco, nắm giữ tổng cộng 0.00 cổ phần, chiếm 0.00% tổng số cổ phần, với mức tăng 1.00% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Icahn Enterprises LP
4.16M
--
Morgan Stanley Investment Management Inc. (US)
322.94K
+50.41%
J.P. Morgan Securities LLC
193.07K
+3.85%
UBS Financial Services, Inc.
95.07K
-8.17%
Susquehanna International Group, LLP
86.35K
+28.36%
De Lisle Partners LLP
54.43K
+5.83%
Ostrum Asset Management
45.00K
-10.00%
Ion Asset Management Israel Ltd
40.39K
-53.36%
Zazove Associates, LLC
39.34K
-49.36%
Pytosh (Mark A)
30.59K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-26

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của CVR Partners LP là 6.11, xếp hạng 36 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 0.67. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.11
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.67
VaR
+4.07%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+19.09%
Biến động 240 ngày
+34.88%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.83%
120 ngày
+5.17%
5 năm
+16.53%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-13.82%
120 ngày
-13.82%
5 năm
-16.51%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.27
120 ngày
+0.58
5 năm
+0.93

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+19.09%
3 năm
+40.38%
5 năm
+64.44%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.48
3 năm
+0.10
5 năm
+0.38
Độ lệch
240 ngày
-1.85
3 năm
+0.53
5 năm
+0.11

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+34.88%
5 năm
+47.58%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.33%
5 năm
+3.44%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+58.00%
240 ngày
+58.00%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+23.06%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+37.17%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.21%
120 ngày
+0.25%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-27.95%
60 ngày
-35.96%
120 ngày
-24.72%

Đối tác

Hóa chất
CVR Partners LP
CVR Partners LP
UAN
5.99 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Linde PLC
Linde PLC
LIN
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.46 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI