tradingkey.logo
tradingkey.logo

Teva Pharmaceutical Industries Ltd

TEVA
29.818USD
+1.048+3.64%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.29BVốn hóa
24.21P/E TTM

Teva Pharmaceutical Industries Ltd

29.818
+1.048+3.64%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Teva Pharmaceutical Industries Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Teva Pharmaceutical Industries Ltd tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 45 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 38.35.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Teva Pharmaceutical Industries Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
45 / 157
Xếp hạng tổng thể
138 / 4547
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực-

Điểm nóng của Teva Pharmaceutical Industries Ltd

Điểm mạnhRủi ro
Teva Pharmaceutical Industries Ltd is a Israeli-based pharmaceutical company. The Company operates through three segments: North America, Europe and International Markets. Each business segment manages entire product portfolio in its region, including generics, specialty and over-the-counter (OTC) products. In addition to these three segments, The Company has other activities, primarily the sale of active pharmaceutical ingredients (API) to third parties, certain contract manufacturing services and an out-licensing platform offering a portfolio of products to other pharmaceutical companies through its affiliate Medis.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 23.66, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 665.23M, giảm 17.10% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 12.75K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 13 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
38.355
Giá mục tiêu
+33.50%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 8.60, xếp hạng 40 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.72B, phản ánh mức tăng 11.73% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 321.20% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.60
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.51

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.80

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.69

Định giá công ty của Teva Pharmaceutical Industries Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 5.79, xếp hạng 139 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 23.66, thấp hơn 122.71% so với mức đỉnh gần đây là 52.70 và cao hơn 838.71% so với mức đáy gần đây là -174.80.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.79
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 45/157
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 8.46, xếp hạng 33 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 29.50, với mức cao là 35.00 và mức thấp là 18.07.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.46
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 13 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
38.355
Giá mục tiêu
+33.50%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

174
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Teva Pharmaceutical Industries Ltd
TEVA
13
Biogen Inc
BIIB
37
Amgen Inc
AMGN
37
Eli Lilly and Co
LLY
35
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
34
Gilead Sciences Inc
GILD
33
1
2
3
...
35

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 6.78, xếp hạng 57 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 32.79 và mức hỗ trợ tại 26.89, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.78
Thay đổi giá
0

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.370
Bán
RSI(14)
35.406
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
29.359
Trung lập
ATR(14)
1.078
Biến động thấp
CCI(14)
-82.969
Trung lập
Williams %R
79.259
Bán
TRIX(12,20)
-0.612
Bán
StochRSI(14)
99.168
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
29.138
Mua
MA10
29.358
Mua
MA20
30.981
Bán
MA50
32.501
Bán
MA100
29.987
Bán
MA200
23.959
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 5.00, xếp hạng 72 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 57.84%, tương ứng mức giảm 10.61% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Larry Robbins, nắm giữ tổng cộng 16.72M cổ phần, chiếm 1.44% tổng số cổ phần, với mức tăng 11.42% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Harel Insurance Investments and Financial Services Ltd
37.70M
+12.90%
Phoenix Investment and Finances Ltd
41.30M
+9.36%
Menora Mivtachim Insurance Ltd.
38.92M
-32.19%
Clal Insurance Enterprises Holdings Ltd.
31.49M
-2.71%
Migdal Insurance and Financial Holdings Ltd
32.58M
+13.58%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
34.92M
+3.04%
Lingotto Investment Management LLP
28.59M
+1.53%
Fidelity Management & Research Company LLC
20.19M
-60.13%
Rubric Capital Management LP
24.65M
-5.19%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Teva Pharmaceutical Industries Ltd là 7.54, xếp hạng 36 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.79. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.54
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.79
VaR
+3.36%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+21.19%
Biến động 240 ngày
+39.63%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.23%
120 ngày
+20.23%
5 năm
+28.37%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.41%
120 ngày
-4.41%
5 năm
-13.89%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.02
120 ngày
+2.34
5 năm
+0.66

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+21.19%
3 năm
+43.70%
5 năm
+43.70%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+5.40
3 năm
+1.68
5 năm
+0.74
Độ lệch
240 ngày
+1.64
3 năm
+2.13
5 năm
+2.14

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+39.63%
5 năm
+40.89%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.48%
5 năm
+1.54%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+561.38%
240 ngày
+561.38%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+25.17%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+24.99%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.99%
120 ngày
+1.04%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+7.82%
60 ngày
+10.69%
120 ngày
+16.03%

Đối tác

Dược phẩm
Teva Pharmaceutical Industries Ltd
Teva Pharmaceutical Industries Ltd
TEVA
7.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ligand Pharmaceuticals Inc
Ligand Pharmaceuticals Inc
LGND
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gilead Sciences Inc
Gilead Sciences Inc
GILD
8.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI