Ngày công bố lợi nhuận của Standard Motor Products Inc
Chu kỳ
FY2025 Ngày công bố lợi nhuận
Doanh thu(YoY)
1.79B
22.36%
EPS(YoY)
1.88
49.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026-07-02
Chỉ báo Tài chính
EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
Biên lợi nhuận ròng
Biên lợi nhuận gộp
Tỷ lệ nợ trên tài sản
ROE
ROA
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Báo cáo thu nhập
Doanh thu
Lợi nhuận hoạt động
Lợi nhuận ròng
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Bảng cân đối kế toán
Tài sản ngắn hạn
Tổng nợ ngắn hạn
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Tổng vốn chủ sở hữu
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thu nhập hoạt động ròng
Đầu tư ròng
Tài chính thuần
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Câu hỏi thường gặp
Tổng doanh thu của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tổng doanh thu đạt 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.36.
Tài sản ngắn hạn của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tài sản ngắn hạn là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.94.
Tổng tài sản của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tổng tài sản của Standard Motor Products Inc là 2.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.98.
Tổng nghĩa vụ của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tổng nghĩa vụ của Standard Motor Products Inc là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.54.
Tổng vốn chủ sở hữu của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Standard Motor Products Inc là 698.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.82.
Giá trị đầu tư ròng của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, giá trị đầu tư ròng của Standard Motor Products Inc là -35.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.48.
Giá trị huy động vốn ròng của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, giá trị huy động vốn ròng của Standard Motor Products Inc là -269.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.08.
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.04.
Biên lợi nhuận ròng của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.60.
Biên lợi nhuận gộp của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.
Tỷ lệ nợ trên tài sản của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.04.
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.86.
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.36.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Standard Motor Products Inc là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Motor Products Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 139.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.96.