tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scotts Miracle-Gro Co

SMG
Thêm vào danh sách theo dõi
56.630USD
-2.410-4.08%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.29BVốn hóa
29.72P/E TTM

Scotts Miracle-Gro Co

56.630
-2.410-4.08%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Scotts Miracle-Gro Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Scotts Miracle-Gro Co tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 26 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 75.80.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Scotts Miracle-Gro Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
26 / 67
Xếp hạng tổng thể
151 / 4482
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Scotts Miracle-Gro Co

Điểm mạnhRủi ro
The Scotts Miracle-Gro Company is a manufacturer and marketer of branded consumer products for lawn and garden care. The Company's segments include United States (U.S.) Consumer, Hawthorne and Other. The U.S. Consumer segment consists of its consumer lawn and garden business in the United States. Its consumer lawn and garden brands include Scotts and Turf Builder lawn fertilizer and Scotts grass seed products; Miracle-Gro soil, plant food and gardening products; Ortho herbicide and pesticide products, and Tomcat rodent control and animal repellent products. The Hawthorne segment is engaged in providing nutrients, lighting and other materials used for indoor and hydroponic gardening in North America. Its key brands include General Hydroponics, Gavita, Botanicare, Agrolux, Gro Pro, Mother Earth, Grower’s Edge, HydroLogic Purification System and CYCO. The Other segment primarily consists of its consumer lawn and garden business in Canada.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 106.27%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là -11.50, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 50.86M, tăng 4.23% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Scotia Canadian Dividend Fund
Nhà đầu tư ngôi sao Scotia Canadian Dividend Fund nắm giữ 20.26K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
75.800
Giá mục tiêu
+28.39%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Scotts Miracle-Gro Co là 7.32, xếp hạng 33 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.46B, phản ánh mức tăng 2.71% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 9.70% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.32
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.35

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.45

Hiệu quả hoạt động

7.23

Tiềm năng tăng trưởng

7.49

Lợi nhuận cổ đông

7.09

Định giá công ty của Scotts Miracle-Gro Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Scotts Miracle-Gro Co là 6.02, xếp hạng 59 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 29.72, thấp hơn 271.93% so với mức đỉnh gần đây là 110.53 và cao hơn 741.44% so với mức đáy gần đây là -190.63.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.02
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 26/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Scotts Miracle-Gro Co là 8.00, xếp hạng 6 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 72.00, với mức cao là 82.00 và mức thấp là 61.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
75.800
Giá mục tiêu
+28.39%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

12
Tổng
3
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Scotts Miracle-Gro Co
SMG
7
Corteva Inc
CTVA
24
Nutrien Ltd
NTR
23
CF Industries Holdings Inc
CF
21
Mosaic Co
MOS
21
ICL Group Ltd
ICL
4
1
2
3

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Scotts Miracle-Gro Co là 6.56, xếp hạng 47 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 64.85 và mức hỗ trợ tại 52.35, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.72
Thay đổi giá
-0.16

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(1)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.095
Bán
RSI(14)
35.210
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
14.335
Bán
ATR(14)
2.805
Biến động thấp
CCI(14)
-130.648
Bán
Williams %R
97.360
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.273
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
58.816
Bán
MA10
59.980
Bán
MA20
62.298
Bán
MA50
62.708
Bán
MA100
63.519
Bán
MA200
60.705
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Hagedorn Partnerships, L.P.
13.22M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.67M
-2.77%
EARNEST Partners, LLC
3.45M
-4.31%
State Street Investment Management (US)
1.49M
-1.33%
Fidelity Management & Research Company LLC
1.30M
+102.40%
CAPTRUST Financial Advisors
1.16M
+0.25%
Columbia Threadneedle Investments (UK)
1.14M
+10.57%
DePrince, Race & Zollo, Inc.
1.04M
+43.51%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Scotts Miracle-Gro Co là 8.52, xếp hạng 13 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.84. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.52
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.82
VaR
+4.50%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+25.26%
Biến động 240 ngày
+36.99%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.77%
120 ngày
+5.77%
5 năm
+18.54%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-8.10%
120 ngày
-8.10%
5 năm
-20.52%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.77
120 ngày
+0.53
5 năm
-0.21

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+25.26%
3 năm
+48.42%
5 năm
+77.25%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.05
3 năm
-0.08
5 năm
-0.17
Độ lệch
240 ngày
+0.11
3 năm
-0.36
5 năm
-0.05

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+36.99%
5 năm
+44.69%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.59%
5 năm
+5.20%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+76.91%
240 ngày
+76.91%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+34.48%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+34.20%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.68%
120 ngày
+1.57%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+15.11%
60 ngày
+6.50%
120 ngày
-0.48%

Đối tác

Hóa chất
Scotts Miracle-Gro Co
Scotts Miracle-Gro Co
SMG
7.20 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Element Solutions Inc
Element Solutions Inc
ESI
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ashland Inc
Ashland Inc
ASH
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI