tradingkey.logo

J M Smucker Co

SJM
109.510USD
+0.270+0.25%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.68BVốn hóa
LỗP/E TTM

J M Smucker Co

109.510
+0.270+0.25%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của J M Smucker Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của J M Smucker Co tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 11 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 115.01.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của J M Smucker Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
11 / 96
Xếp hạng tổng thể
82 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của J M Smucker Co

Điểm mạnhRủi ro
The J. M. Smucker Company is engaged in the manufacturing and marketing of branded food and beverage products on a worldwide basis. The Company’s branded food and beverage products include a portfolio of brands that are sold to consumers primarily through retail outlets in North America. The Company operates through four segments: U.S. Retail Coffee, U.S. Retail Frozen Handheld and Spreads, and U.S. Retail Pet Foods, and Sweet Baked Snacks. The U.S. Retail Coffee segment primarily includes the domestic sales of Folgers, Dunkin’, and Cafe Bustelo branded coffee. The U.S. Retail Frozen Handheld and Spreads segment primarily includes the domestic sales of Uncrustables, Jif, and Smucker’s branded products. The U.S. Retail Pet Foods segment primarily includes the domestic sales of Meow Mix, Milk-Bone, Pup-Peroni, and Canine Carry Outs branded products. The Sweet Baked Snacks segment primarily includes all domestic and foreign sales of Hostess branded products across all channels.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 8.73B USD.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -9.76, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 98.22M, giảm 2.55% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 512.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.54.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 19 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
115.012
Giá mục tiêu
+5.97%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của J M Smucker Co là 6.95, xếp hạng 54 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 2.33B, phản ánh mức tăng 2.59% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 1084.90% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.95
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.14

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.07

Hiệu quả hoạt động

7.53

Tiềm năng tăng trưởng

7.88

Lợi nhuận cổ đông

8.14

Định giá công ty của J M Smucker Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của J M Smucker Co là 8.09, xếp hạng 41 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -9.76, thấp hơn -85897.67% so với mức đỉnh gần đây là 8371.54 và cao hơn -15800.68% so với mức đáy gần đây là -1551.48.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.09
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 11/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của J M Smucker Co là 6.84, xếp hạng 45 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Mức giá mục tiêu trung bình là 115.00, với mức cao là 130.00 và mức thấp là 105.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.84
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 19 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
115.012
Giá mục tiêu
+5.02%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

57
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
J M Smucker Co
SJM
19
Mondelez International Inc
MDLZ
28
Hershey Co
HSY
25
Kraft Heinz Co
KHC
22
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
21
General Mills Inc
GIS
21
1
2
3
...
12

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của J M Smucker Co là 9.23, xếp hạng 24 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 113.97 và mức hỗ trợ tại 101.43, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.37
Thay đổi giá
-0.14

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.366
Mua
RSI(14)
69.989
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
88.115
Quá mua
ATR(14)
2.430
Biến động thấp
CCI(14)
167.113
Mua
Williams %R
8.772
Quá mua
TRIX(12,20)
0.287
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
107.594
Mua
MA10
105.862
Mua
MA20
104.105
Mua
MA50
101.379
Mua
MA100
103.632
Mua
MA200
106.037
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của J M Smucker Co là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 92.06%, tương ứng mức tăng 5.05% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 12.40M cổ phần, chiếm 11.62% tổng số cổ phần, với mức giảm 4.73% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
12.43M
-3.13%
State Street Investment Management (US)
7.17M
-3.05%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
5.90M
+1.25%
UBS Financial Services, Inc.
1.11M
-26.13%
Barclays Bank PLC
3.32M
+363.52%
Two Sigma Investments, LP
3.02M
+13666.12%
Geode Capital Management, L.L.C.
2.82M
+1.72%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
2.54M
+10.41%
Invesco Capital Management LLC
Star Investors
2.38M
-6.74%
Smucker (Richard K)
1.93M
-2.52%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của J M Smucker Co là 9.38, xếp hạng 7 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.22. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.38
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.22
VaR
+2.11%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+20.34%
Biến động 240 ngày
+28.91%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.82%
120 ngày
+3.55%
5 năm
+5.72%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.73%
120 ngày
-5.16%
5 năm
-15.59%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.53
120 ngày
-0.03
5 năm
+0.08

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+20.34%
3 năm
+40.51%
5 năm
+41.93%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.06
3 năm
-0.24
5 năm
-0.08
Độ lệch
240 ngày
-2.45
3 năm
-1.34
5 năm
-1.23

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+28.91%
5 năm
+24.13%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.35%
5 năm
+2.38%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-3.70%
240 ngày
-3.70%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+16.85%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+15.68%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.28%
120 ngày
+1.69%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+54.43%
60 ngày
+75.07%
120 ngày
+30.00%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
J M Smucker Co
J M Smucker Co
SJM
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI