tradingkey.logo

Seneca Foods Corp

SENEA
119.480USD
-0.220-0.18%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
819.08MVốn hóa
9.10P/E TTM

Seneca Foods Corp

119.480
-0.220-0.18%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Seneca Foods Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Seneca Foods Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 55 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Seneca Foods Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
55 / 96
Xếp hạng tổng thể
332 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Seneca Foods Corp

Điểm mạnhRủi ro
Seneca Foods Corporation is a provider of packaged fruits and vegetables, with over 26 facilities in eight states in support of its main operations. The Company operates its business through two segments: Vegetable and Fruit/Snack. The Other category comprises non-food operations, including revenue derived from the sale of cans, ends, seed, and outside revenue from the Company's trucking and aircraft operations, and certain corporate items. The Company’s product offerings include canned, frozen and jarred produce, and snack chips. Its fruits and vegetables are sold nationwide by major grocery outlets, including supermarkets, mass merchandisers, limited assortment stores, club stores and dollar stores. The Company owns or licenses, including Seneca, Libby’s, Green Giant, Aunt Nellie’s, CherryMan, Green Valley and READ. It also sells products to foodservice distributors, restaurant chains, industrial markets, other food processors, and export customers in approximately 55 countries.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 1.58B USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 9.10, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 3.60M, tăng 2.85% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 445.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.31.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Seneca Foods Corp là 7.70, xếp hạng 31 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 508.35M, phản ánh mức tăng 1.09% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 205.98% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.70
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.29

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.30

Hiệu quả hoạt động

7.40

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.53

Định giá công ty của Seneca Foods Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Seneca Foods Corp là 6.57, xếp hạng 71 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 9.10, thấp hơn 396.69% so với mức đỉnh gần đây là 45.21 và cao hơn 30.25% so với mức đáy gần đây là 6.35.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.57
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 55/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Seneca Foods Corp. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.41.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Seneca Foods Corp là 7.22, xếp hạng 55 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 132.48 và mức hỗ trợ tại 108.14, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.95
Thay đổi giá
-1.73

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.478
Mua
RSI(14)
57.456
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
50.785
Bán
ATR(14)
4.471
Biến động cao
CCI(14)
235.353
Quá mua
Williams %R
67.965
Bán
TRIX(12,20)
0.226
Bán
StochRSI(14)
25.440
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
119.730
Bán
MA10
118.071
Mua
MA20
117.148
Mua
MA50
114.774
Mua
MA100
113.710
Mua
MA200
106.444
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Seneca Foods Corp là 5.00, xếp hạng 44 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 68.22%, tương ứng mức tăng 4.65% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 333.41K cổ phần, chiếm 6.40% tổng số cổ phần, với mức tăng 9.64% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Dimensional Fund Advisors, L.P.
426.41K
-1.95%
Seneca Foods 401(k) Plan
404.49K
-9.19%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
351.75K
-0.42%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
340.47K
+7.67%
Royce Investment Partners
Star Investors
261.70K
-5.90%
Kayser (Kraig H)
174.95K
+57.97%
American Century Investment Management, Inc.
155.73K
+29.51%
Geode Capital Management, L.L.C.
137.67K
-1.28%
Palmby (Paul Laurence)
129.33K
-0.77%
State Street Investment Management (US)
125.22K
+0.39%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Seneca Foods Corp là 7.41, xếp hạng 35 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.05. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.41
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.05
VaR
+3.03%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+17.28%
Biến động 240 ngày
+35.43%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.20%
120 ngày
+6.20%
5 năm
+8.41%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.60%
120 ngày
-6.60%
5 năm
-19.35%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.58
120 ngày
+1.09
5 năm
+0.76

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+17.28%
3 năm
+38.59%
5 năm
+51.29%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.83
3 năm
+1.13
5 năm
+0.63
Độ lệch
240 ngày
-0.06
3 năm
-0.14
5 năm
-0.85

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.43%
5 năm
+36.04%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.70%
5 năm
+1.71%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+156.07%
240 ngày
+156.07%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+27.41%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+28.81%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.14%
120 ngày
+0.80%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+30.72%
60 ngày
+121.97%
120 ngày
+54.30%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Seneca Foods Corp
Seneca Foods Corp
SENEA
5.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI